Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ilija Nestorovski (Kiến tạo: Karlo Isasegi) 2 | |
Ante Suto 27 | |
Tornike Morchiladze 29 | |
Ante Majstorovic 45 | |
Ante Majstorovic 45+2' | |
Vinko Medimorec (Thay: Tomislav Bozic) 46 | |
Alfonso Barco (Thay: Duje Cop) 46 | |
Teo Barisic (Thay: Tornike Morchiladze) 46 | |
Noel Bodetic (Thay: Mladen Devetak) 63 | |
Merveil Ndockyt (Kiến tạo: Ante Orec) 66 | |
Michael Agbekpornu (Thay: Ivan Cubelic) 67 | |
Justas Lasickas (Thay: Samuel Vignato) 70 | |
Ante Matej Juric (Thay: Daniel Adu-Adjei) 70 | |
Igor Lepinjica (Thay: Ilija Nestorovski) 74 | |
Filip Mazar (Thay: Josip Mitrovic) 74 | |
Michael Agbekpornu 78 | |
Anel Husic 80 | |
Adriano Jagusic (Kiến tạo: Ante Suto) 82 | |
Ernis Qestaj (Thay: Ante Suto) 84 | |
Tiago Dantas 85 | |
Ante Matej Juric 90+4' |
Thống kê trận đấu Rijeka vs Slaven


Diễn biến Rijeka vs Slaven
Thẻ vàng cho Ante Matej Juric.
V À A A O O O O - Tiago Dantas đã ghi bàn!
Ante Suto rời sân và được thay thế bởi Ernis Qestaj.
Ante Suto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Adriano Jagusic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Anel Husic.
Thẻ vàng cho Michael Agbekpornu.
Josip Mitrovic rời sân và được thay thế bởi Filip Mazar.
Ilija Nestorovski rời sân và được thay thế bởi Igor Lepinjica.
Daniel Adu-Adjei rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric.
Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.
Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Michael Agbekpornu.
Ante Orec đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Merveil Ndockyt đã ghi bàn!
Mladen Devetak rời sân và được thay thế bởi Noel Bodetic.
Tornike Morchiladze rời sân và được thay thế bởi Teo Barisic.
Duje Cop rời sân và được thay thế bởi Alfonso Barco.
Tomislav Bozic rời sân và được thay thế bởi Vinko Medimorec.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Rijeka vs Slaven
Rijeka (4-4-2): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Mladen Devetak (34), Samuele Vignato (19), Tiago Dantas (26), Daniel Adu-Adjei (18), Tornike Morchiladze (7), Duje Cop (9), Merveil Ndockyt (20)
Slaven (4-2-3-1): Osman Hadžikić (31), Karlo Isasegi (33), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Antonio Jakir (3), Ljuban Crepulja (21), Ivan Cubelic (15), Ante Suto (22), Adriano Jagusic (8), Josip Mitrovic (11), Ilija Nestorovski (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Tornike Morchiladze Teo Barisic | 46’ | Tomislav Bozic Vinko Medimorec |
| 46’ | Duje Cop Alfonso Barco | 67’ | Ivan Cubelic Michael Agbekpornu |
| 63’ | Mladen Devetak Noel Bodetic | 74’ | Ilija Nestorovski Igor Lepinjica |
| 70’ | Samuel Vignato Justas Lasickas | 74’ | Josip Mitrovic Filip Mazar |
| 70’ | Daniel Adu-Adjei Ante Matej Juric | 84’ | Ante Suto Ernis Qestaj |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksa Todorovic | Ivan Covic | ||
Lovro Kitin | Antun Markovic | ||
Amer Gojak | Leonard Zuta | ||
Luka Menalo | Marko Petrovic | ||
Justas Lasickas | Vinko Medimorec | ||
Dominik Thaqi | Michael Agbekpornu | ||
Teo Barisic | Igor Lepinjica | ||
Alfonso Barco | Filip Mazar | ||
Branko Pavić | Ernis Qestaj | ||
Ante Matej Juric | Marko Ascic | ||
Alasan Samateh | Gabrijel Sivalec | ||
Noel Bodetic | Filip Kruselj | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rijeka
Thành tích gần đây Slaven
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 2 | 4 | 25 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 4 | 4 | 11 | 37 | H H T T B | |
| 3 | 20 | 8 | 6 | 6 | 2 | 30 | H T T T H | |
| 4 | 19 | 7 | 7 | 5 | 9 | 28 | T H T T H | |
| 5 | 19 | 7 | 6 | 6 | -2 | 27 | H T B H H | |
| 6 | 19 | 7 | 5 | 7 | -2 | 26 | H T B B T | |
| 7 | 20 | 5 | 8 | 7 | -9 | 23 | B B B T H | |
| 8 | 19 | 5 | 4 | 10 | -7 | 19 | B B H B B | |
| 9 | 19 | 3 | 6 | 10 | -14 | 15 | H B T B B | |
| 10 | 19 | 2 | 8 | 9 | -13 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch