Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Sebastian Nanasi) 2 | |
Ismael Doukoure 29 | |
Toni Fruk 45 | |
Andrew Omobamidele (Thay: Ismael Doukoure) 46 | |
Andrew Omobamidele 47 | |
Ante Majstorovic 53 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Julio Enciso) 65 | |
Martial Godo (Thay: Sebastian Nanasi) 66 | |
Dejan Petrovic (Thay: Merveil Ndockyt) 66 | |
Duje Cop (Thay: Amer Gojak) 66 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Guela Doue) 72 | |
Ante Matej Juric (Thay: Daniel Adu-Adjei) 73 | |
Justas Lasickas (Thay: Mladen Devetak) 74 | |
Ante Majstorovic (Kiến tạo: Tiago Dantas) 76 | |
David Datro Fofana (Thay: Joaquin Panichelli) 77 | |
Guela Doue 84 | |
Gessime Yassine (Thay: Samuel Amo-Ameyaw) 86 |
Thống kê trận đấu Rijeka vs Strasbourg


Diễn biến Rijeka vs Strasbourg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Rijeka: 50%, Strasbourg: 50%.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Trọng tài thổi phạt Ante Matej Juric của Rijeka vì đã phạm lỗi với Valentin Barco
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Justas Lasickas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Strasbourg bắt đầu một pha phản công.
Samir El Mourabet giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Guela Doue từ Strasbourg phạm lỗi với Toni Fruk.
Gessime Yassine giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rijeka thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Martial Godo từ Strasbourg cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tiago Dantas thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Andrew Omobamidele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Tiago Dantas khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Rijeka đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Martial Godo từ Strasbourg cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Toni Fruk thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Samir El Mourabet giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Rijeka vs Strasbourg
Rijeka (4-4-2): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Merveil Ndockyt (20), Alfonso Barco (55), Tiago Dantas (26), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18), Toni Fruk (10)
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Lucas Hogsberg (24), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Samuel Amo-Ameyaw (27), Julio Enciso (19), Sebastian Nanasi (11), Joaquin Panichelli (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Merveil Ndockyt Dejan Petrovic | 46’ | Ismael Doukoure Andrew Omobamidele |
| 66’ | Amer Gojak Duje Cop | 65’ | Julio Enciso Abdoul Ouattara |
| 73’ | Daniel Adu-Adjei Ante Matej Juric | 66’ | Sebastian Nanasi Martial Godo |
| 74’ | Mladen Devetak Justas Lasickas | 77’ | Joaquin Panichelli David Datro Fofana |
| 86’ | Samuel Amo-Ameyaw Gessime Yassine | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksa Todorovic | Karl-Johan Johnsson | ||
Tornike Morchiladze | Gabriel Kerckaert | ||
Dejan Petrovic | David Datro Fofana | ||
Duje Cop | Mathis Amougou | ||
Gabrijel Rukavina | Abdoul Ouattara | ||
Dominik Thaqi | Gessime Yassine | ||
Anel Husic | Rafael Luis | ||
Noel Bodetic | Ghianny Kodia | ||
Ante Matej Juric | Jean-Baptiste Bosey | ||
Justas Lasickas | Max Marechal | ||
Martial Godo | |||
Andrew Omobamidele | |||
Nhận định Rijeka vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rijeka
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
