Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Flavio Goncalves (Kiến tạo: Issa Doumbia) 5 | |
Geny Catamo (Kiến tạo: Flavio Goncalves) 19 | |
Luis Suarez 26 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Maximiliano Araujo) 37 | |
Luis Suarez 51 | |
Tamas Nikitscher 61 | |
Silas Andersen (Thay: Issa Doumbia) 65 | |
Fotis Ioannidis (Thay: Flavio Goncalves) 65 | |
Luis Guilherme (Thay: Geny Catamo) 65 | |
Malik Sellouki (Thay: Diogo Bezerra) 66 | |
Malik Sellouki (Thay: Diogo Bezerra) 68 | |
Antoine Wenck (Thay: Tamas Nikitscher) 74 | |
Roland Galcik (Thay: Dario Spikic) 74 | |
Nestory Irankunda (Thay: Rodrigo Zalazar) 80 | |
Miguel Patricio (Thay: Marios Vrousai) 86 | |
Caike (Thay: Jalen Blesa) 86 | |
Jesse Derry (Thay: Luis Suarez) 86 |
Thống kê trận đấu Rio Ave vs Sporting


Diễn biến Rio Ave vs Sporting
Jesse Derry sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Ennio van der Gouw đã kiểm soát được.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Maximiliano Araujo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Luis Guilherme của Sporting CP tạt bóng thành công đến vị trí đồng đội trong vòng cấm.
Sporting CP đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.
Gustavo Mancha chặn thành công cú sút.
Fotis Ioannidis thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Kiểm soát bóng: Rio Ave: 40%, Sporting CP: 60%.
Trọng tài thổi phạt khi Antoine Wenck của Rio Ave phạm lỗi với Nestory Irankunda.
Trọng tài thổi phạt khi Silas Andersen của Sporting CP phạm lỗi với Antoine Wenck.
Jalen Blesa rời sân để nhường chỗ cho Caike trong một sự thay người chiến thuật.
Luis Suarez rời sân để nhường chỗ cho Jesse Derry trong một sự thay người chiến thuật.
Marios Vrousai rời sân để nhường chỗ cho Miguel Patricio trong một sự thay người chiến thuật.
Antoine Wenck thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rio Ave: 40%, Sporting CP: 60%.
Goncalo Inacio từ Sporting CP cắt bóng một đường chuyền nhắm vào khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Rio Ave vs Sporting
Rio Ave (4-2-3-1): Ennio van der Gouw (99), Georgios Liavas (54), Francisco Petrasso (23), Gustavo Teixeira Lopes da Conceicao (39), Marios Vroussay (17), Tamas Nikitscher (44), Andreas Ntoi (5), Diogo Bezerra de Oliveira (7), Jalen Blesa (11), Dario Špikić (77), Tamble Monteiro (9)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Zeno Debast (6), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Sergi Altimira (5), Issa Doumbia (77), Geny Catamo (10), Rodrigo Zalazar (17), Flavio Goncalves (58), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 66’ | Diogo Bezerra Malik Sellouki | 65’ | Issa Doumbia Silas Andersen |
| 65’ | Flavio Goncalves Fotis Ioannidis | ||
| 65’ | Geny Catamo Luis Guilherme | ||
| 80’ | Rodrigo Zalazar Nestory Irankunda | ||
| 86’ | Luis Suarez Jesse Derry | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Chamorro | Silas Andersen | ||
Jakub Brabec | Fotis Ioannidis | ||
Malik Sellouki | Rafael Ferreira Nel | ||
Joao Tome | Georgios Vagiannidis | ||
Pedro Amaral | Nestory Irankunda | ||
Rafael Lobato | Jesse Derry | ||
Tobias Medina | Luis Guilherme | ||
Roland Galcík | Ibrahima Ba | ||
Miguel Almeida Patrício | Quaresma | ||
Caike Lourenço Valença | Diego Callai | ||
Antoine Wenck | Rodrigo Dias | ||
Samuel da Silva Alves | Pedro Lima Barros | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rio Ave
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 10 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H H T H T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B | |
| 12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B T B H | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | H B T B B | |
| 14 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
| 15 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B T B B | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -11 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch