Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
M. García 17 | |
Martin Garcia 17 | |
Tomas Fernandez (Thay: Martin Garcia) 24 | |
Tomas Fernandez 35 | |
Giuliano Galoppo 39 | |
Fernando Roman (Thay: Lucas Rodriguez) 60 | |
Alejandro Villarreal (Thay: Blas Palavecino) 60 | |
Anibal Moreno 64 | |
Joaquin Freitas (Thay: Maximiliano Salas) 67 | |
Juan Meza (Thay: Giuliano Galoppo) 67 | |
Esteban Rolon 70 | |
Tomas Fernandez (Kiến tạo: Fernando Roman) 72 | |
Lautaro Pereyra (Thay: Tomas Galvan) 80 | |
Kendry Paez (Thay: Ian Subiabre) 80 | |
Facundo Colidio 83 | |
Alan Sosa (Thay: Esteban Rolon) 85 | |
Natanael Guzman (Thay: Felipe Anso) 85 | |
Juan Meza 87 | |
Kendry Paez (Kiến tạo: Joaquin Freitas) 90+6' |
Thống kê trận đấu River Plate vs Aldosivi


Diễn biến River Plate vs Aldosivi
Joaquin Freitas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Juan Meza.
Felipe Anso rời sân và được thay thế bởi Natanael Guzman.
Esteban Rolon rời sân và được thay thế bởi Alan Sosa.
V À A A O O O - Facundo Colidio đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ian Subiabre rời sân và được thay thế bởi Kendry Paez.
Tomas Galvan rời sân và được thay thế bởi Lautaro Pereyra.
Fernando Roman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Fernandez đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Esteban Rolon.
Giuliano Galoppo rời sân và được thay thế bởi Juan Meza.
Maximiliano Salas rời sân và được thay thế bởi Joaquin Freitas.
Thẻ vàng cho Anibal Moreno.
Blas Palavecino rời sân và được thay thế bởi Alejandro Villarreal.
Lucas Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Fernando Roman.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát River Plate vs Aldosivi
River Plate (4-4-2): Santiago Beltran (41), Gonzalo Montiel (29), Lucas Martínez Quarta (28), Lautaro Rivero (13), Marcos Acuña (21), Tomas Galvan (26), Anibal Moreno (6), Giuliano Galoppo (34), Ian Subiabre (38), Facundo Colidio (11), Maximiliano Salas (7)
Aldosivi (5-4-1): Axel Werner (1), Rodrigo Gonzalez (4), Nestor Breitenbruch (25), Santiago Moya (28), Nicolas Mauricio Zalazar (33), Lucas Rodriguez (18), Blas Palavecino (11), Esteban Rolon (8), Martin Adolfo Garcia (55), Felipe Anso (24), Nicolas Cordero (19)


| Thay người | |||
| 67’ | Giuliano Galoppo Juan Cruz Meza | 24’ | Martin Garcia Aldo Tomas Lujan Fernandez |
| 67’ | Maximiliano Salas Joaquin Freitas | 60’ | Lucas Rodriguez Fernando Roman |
| 80’ | Ian Subiabre Kendry Páez | 60’ | Blas Palavecino Alejandro Villareal |
| 80’ | Tomas Galvan Lautaro Pereyra | 85’ | Felipe Anso Nathanael Guzmán |
| 85’ | Esteban Rolon Alan Sosa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lencina | Ignacio Chicco | ||
Lucas Silva | Fernando Roman | ||
Ezequiel Centurion | Nathanael Guzmán | ||
Fabricio Bustos | Alan Sosa | ||
Paulo Díaz | Matias Morello | ||
Germán Pezzella | Emanuel Iniguez | ||
Matias Vina | Facundo Sebastian De La Vega | ||
Juan Cruz Meza | Lautaro Chavez | ||
Kendry Páez | Aldo Tomas Lujan Fernandez | ||
Lautaro Pereyra | Alejandro Villareal | ||
Agustin Ruberto | Augusto Fernandez | ||
Joaquin Freitas | Federico Gino | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây River Plate
Thành tích gần đây Aldosivi
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch