Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Giannis Papanikolaou 6 | |
Maestro 21 | |
Maestro 43 | |
Altin Zeqiri 45 | |
Ibrahim Kaya (Thay: Baran Mogultay) 46 | |
Valentin Mihaila (Thay: Loide Augusto) 61 | |
Fatih Aksoy (Thay: Nuno Lima) 67 | |
Ruan 72 | |
Mithat Pala (Thay: Altin Zeqiri) 72 | |
Ianis Hagi (Thay: Efecan Karaca) 72 | |
Steve Mounie (Thay: Guven Yalcin) 72 | |
Valentin Mihaila (Kiến tạo: Casper Hoejer Nielsen) 80 | |
Taylan Antalyali (Thay: Ibrahim Olawoyin) 84 | |
Halil Dervisoglu (Thay: Ali Sowe) 85 | |
Meschack Elia (Thay: Umit Akdag) 85 | |
Ianis Hagi 87 | |
Modibo Sagnan 87 | |
Steve Mounie (Kiến tạo: Ianis Hagi) 89 | |
Fidan Aliti 90+3' |
Thống kê trận đấu Rizespor vs Alanyaspor


Diễn biến Rizespor vs Alanyaspor
Thẻ vàng cho Fidan Aliti.
Ianis Hagi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steve Mounie đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Modibo Sagnan.
Thẻ vàng cho Ianis Hagi.
Umit Akdag rời sân và được thay thế bởi Meschack Elia.
Ali Sowe rời sân và được thay thế bởi Halil Dervisoglu.
Ibrahim Olawoyin rời sân và được thay thế bởi Taylan Antalyali.
Casper Hoejer Nielsen đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Valentin Mihaila đã ghi bàn!
Guven Yalcin rời sân và được thay thế bởi Steve Mounie.
Efecan Karaca rời sân và được thay thế bởi Ianis Hagi.
Altin Zeqiri rời sân và được thay thế bởi Mithat Pala.
Thẻ vàng cho Ruan.
Nuno Lima rời sân và được thay thế bởi Fatih Aksoy.
Loide Augusto rời sân và được thay thế bởi Valentin Mihaila.
Baran Mogultay rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kaya.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Altin Zeqiri.
Đội hình xuất phát Rizespor vs Alanyaspor
Rizespor (4-1-4-1): Yahia Fofana (75), Taha Şahin (37), Samet Akaydin (3), Modibo Sagnan (27), Casper Hojer (5), Giannis Papanikolaou (6), Loide Augusto (50), Qazim Laçi (20), Ibrahim Olawoyin (10), Altin Zeqiri (77), Ali Sowe (9)
Alanyaspor (3-4-2-1): Ertuğru Taskiran (1), Nuno Lima (3), Fidan Aliti (5), Ümit Akdağ (50), Baran Mogultay (18), Gaius Makouta (42), Maestro (58), Ruan (11), Efecan Karaca (7), Ui-jo Hwang (16), Guven Yalcin (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Loide Augusto Valentin Mihăilă | 46’ | Baran Mogultay Ibrahim Kaya |
| 72’ | Altin Zeqiri Mithat Pala | 67’ | Nuno Lima Fatih Aksoy |
| 84’ | Ibrahim Olawoyin Taylan Antalyali | 72’ | Efecan Karaca Ianis Hagi |
| 85’ | Ali Sowe Halil Dervişoğlu | 72’ | Guven Yalcin Steve Mounie |
| 85’ | Umit Akdag Mechak Elia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Erdem Canpolat | Paulo Victor | ||
Attila Mocsi | Bruno Viana | ||
Valentin Mihăilă | Fatih Aksoy | ||
Halil Dervişoğlu | Batuhan Yavuz | ||
Taylan Antalyali | Ibrahim Kaya | ||
Adedire Mebude | Ianis Hagi | ||
Muhamed Buljubasic | Mechak Elia | ||
Mithat Pala | Steve Mounie | ||
Yakup Ayan | Nicolas Janvier | ||
Emrecan Bulut | Uchenna Ogundu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rizespor
Thành tích gần đây Alanyaspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 4 | 1 | 29 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 12 | 7 | 0 | 26 | 43 | H T T T H | |
| 3 | 19 | 12 | 5 | 2 | 15 | 41 | T H B T T | |
| 4 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T H | |
| 5 | 18 | 9 | 5 | 4 | 9 | 32 | T H H T T | |
| 6 | 19 | 8 | 5 | 6 | 13 | 29 | H T T T T | |
| 7 | 19 | 6 | 9 | 4 | 2 | 27 | B B B H H | |
| 8 | 19 | 6 | 7 | 6 | -6 | 25 | H B B H H | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | H H T B H | |
| 10 | 19 | 4 | 10 | 5 | 0 | 22 | H H T B H | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T H T H B | |
| 12 | 19 | 4 | 7 | 8 | -6 | 19 | H T B B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -8 | 19 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B B H T | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -11 | 16 | H H B H B | |
| 16 | 19 | 2 | 9 | 8 | -21 | 15 | H H H B B | |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -14 | 14 | T H B B H | |
| 18 | 19 | 2 | 3 | 14 | -21 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch