Hiệp hai kết thúc, Rochdale 0, Accrington Stanley 5.
J. Woods 14 | |
A. Henderson (Thay: J. Woods) 20 | |
D. Tutonda 23 | |
D. Love 33 | |
C. Warren (Kiến tạo: T. Walton) 38 | |
T. Walton (Kiến tạo: D. Tutonda) 45+1' | |
A. Henderson 50 | |
T. Walton 51 | |
I. Henderson (Thay: B. Adeeko) 56 | |
L. Hannant (Thay: S. Sherring) 56 | |
C. Warren 58 | |
A. Henderson 66 | |
S. Beckwith (Thay: C. Tasker) 70 | |
J. Paterson (Thay: C. Hayes) 70 | |
C. Grant (Thay: A. Borland) 73 | |
Z. Silcott-Duberry (Thay: G. Middleton) 83 | |
S. Beckwith 87 | |
C. Brown (Thay: C. Warren) 88 |
Thống kê trận đấu Rochdale vs Accrington Stanley


Diễn biến Rochdale vs Accrington Stanley
Phạt góc, Rochdale. Được thực hiện bởi David Tutonda.
Cú sút được cứu thua. Charlie Brown (Accrington Stanley) sút chân trái từ ngoài vòng cấm bị Sam Waller (Rochdale) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Cú sút không thành công. Stefan Mols (Accrington Stanley) sút chân phải từ phía bên trái của vòng cấm bay cao và lệch sang phải. Được kiến tạo bởi Conor Grant.
Cú sút không thành công. Stefan Mols (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm.
Thay người, Accrington Stanley. Charlie Brown vào thay Charlie Warren.
Sam Beckwith (Rochdale) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Alex Henderson (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Sam Beckwith (Rochdale).
Cú sút không thành công. Tyler Walton (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét nhưng bóng đi chệch bên trái sau một pha phản công nhanh.
Cú sút không thành công. Dajaune Brown (Rochdale) sút chân phải từ trung tâm vòng cấm quá cao. Được kiến tạo bởi Jamie Paterson.
Cú sút không thành công. Dajaune Brown (Rochdale) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Được hỗ trợ bởi Ian Henderson.
Thay người, Rochdale. Zain Silcott-Duberry vào thay Glenn Middleton.
Phạm lỗi của Connor O'Brien (Accrington Stanley).
Aden Flint (Rochdale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Rochdale. Dajaune Brown bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút không thành công. Charlie Warren (Accrington Stanley) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng đã đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Stefan Mols với một đường chuyền sau phạt góc.
Cú sút không thành công. Charlie Warren (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được hỗ trợ bởi Tyler Walton sau một quả phạt góc.
Cú sút được cứu thua. Tyler Walton (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm và được Sam Waller (Rochdale) cứu thua ở trung tâm khung thành.
Cú sút bị chặn. Joe Anderson (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi David Tutonda.
Đội hình xuất phát Rochdale vs Accrington Stanley
Rochdale (4-2-3-1): Sam Waller (20), Sam Sherring (26), Aden Flint (44), Kaiden Wilson (3), Charlie Tasker (2), Harvey Gilmour (8), Babajide Adeeko (17), Cian Hayes (7), Edward Francis (14), Glenn Middleton (45), Dajaune Brown (39)
Accrington Stanley (3-4-1-2): Louie Moulden (1), Donald Love (2), Devon Matthews (17), Joe Anderson (22), Connor O'Brien (38), Stefan Edouard Mols (14), Aidan Borland (16), David Tutonda (33), Josh Woods (39), Tyler Walton (23), Charlie Warren (30)


| Thay người | |||
| 56’ | B. Adeeko Ian Henderson | 20’ | J. Woods Alex Henderson |
| 70’ | C. Tasker Sam Beckwith | 73’ | A. Borland Conor Grant |
| 70’ | C. Hayes Jamie Paterson | 88’ | C. Warren Charlie Brown |
| 83’ | G. Middleton Zain Silcott-Duberry | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jake Spaven | James Rogerson | ||
Zain Silcott-Duberry | Oliver Smith | ||
Luke Hannant | Tom Moore | ||
Sam Beckwith | Farrend Rawson | ||
Ian Henderson | Conor Grant | ||
Reece Leonard | Alex Henderson | ||
Jamie Paterson | Charlie Brown | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rochdale
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 1 | 3 | 9 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T B H T | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | H H H T B | |
| 6 | 12 | 4 | 7 | 1 | 7 | 19 | H H H T B | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch