Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả Rochdale vs Accrington Stanley hôm nay 24-10-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 24/10

Kết thúc

Rochdale

Rochdale

0 : 5

Accrington Stanley

Accrington Stanley

Hiệp một: 0-3
T7, 21:00 24/10/2026
Vòng 13 - Hạng 4 Anh
Crown Oil Arena
 
J. Woods
14
A. Henderson (Thay: J. Woods)
20
D. Tutonda
23
D. Love
33
C. Warren (Kiến tạo: T. Walton)
38
T. Walton (Kiến tạo: D. Tutonda)
45+1'
A. Henderson
50
T. Walton
51
I. Henderson (Thay: B. Adeeko)
56
L. Hannant (Thay: S. Sherring)
56
C. Warren
58
A. Henderson
66
S. Beckwith (Thay: C. Tasker)
70
J. Paterson (Thay: C. Hayes)
70
C. Grant (Thay: A. Borland)
73
Z. Silcott-Duberry (Thay: G. Middleton)
83
S. Beckwith
87
C. Brown (Thay: C. Warren)
88

Thống kê trận đấu Rochdale vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Rochdale
Rochdale
Accrington Stanley
Accrington Stanley
58 Kiểm soát bóng 42
1 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 10
3 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
25 Ném biên 18
2 Chuyền dài 4
0 Cú sút bị chặn 6
11 Phát bóng 9

Diễn biến Rochdale vs Accrington Stanley

Tất cả (116)
90+4'

Hiệp hai kết thúc, Rochdale 0, Accrington Stanley 5.

90+3'

Phạt góc, Rochdale. Được thực hiện bởi David Tutonda.

90+2'

Cú sút được cứu thua. Charlie Brown (Accrington Stanley) sút chân trái từ ngoài vòng cấm bị Sam Waller (Rochdale) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành.

90+2'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Cú sút không thành công. Stefan Mols (Accrington Stanley) sút chân phải từ phía bên trái của vòng cấm bay cao và lệch sang phải. Được kiến tạo bởi Conor Grant.

90+1'

Cú sút không thành công. Stefan Mols (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm.

88'

Thay người, Accrington Stanley. Charlie Brown vào thay Charlie Warren.

87' Sam Beckwith (Rochdale) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Sam Beckwith (Rochdale) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

86'

Alex Henderson (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

86'

Phạm lỗi của Sam Beckwith (Rochdale).

84'

Cú sút không thành công. Tyler Walton (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét nhưng bóng đi chệch bên trái sau một pha phản công nhanh.

83'

Cú sút không thành công. Dajaune Brown (Rochdale) sút chân phải từ trung tâm vòng cấm quá cao. Được kiến tạo bởi Jamie Paterson.

83'

Cú sút không thành công. Dajaune Brown (Rochdale) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Được hỗ trợ bởi Ian Henderson.

83'

Thay người, Rochdale. Zain Silcott-Duberry vào thay Glenn Middleton.

82'

Phạm lỗi của Connor O'Brien (Accrington Stanley).

82'

Aden Flint (Rochdale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

81'

Việt vị, Rochdale. Dajaune Brown bị bắt lỗi việt vị.

79'

Cú sút không thành công. Charlie Warren (Accrington Stanley) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng đã đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Stefan Mols với một đường chuyền sau phạt góc.

79'

Cú sút không thành công. Charlie Warren (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được hỗ trợ bởi Tyler Walton sau một quả phạt góc.

79'

Cú sút được cứu thua. Tyler Walton (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm và được Sam Waller (Rochdale) cứu thua ở trung tâm khung thành.

78'

Cú sút bị chặn. Joe Anderson (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi David Tutonda.

Đội hình xuất phát Rochdale vs Accrington Stanley

Rochdale (4-2-3-1): Sam Waller (20), Sam Sherring (26), Aden Flint (44), Kaiden Wilson (3), Charlie Tasker (2), Harvey Gilmour (8), Babajide Adeeko (17), Cian Hayes (7), Edward Francis (14), Glenn Middleton (45), Dajaune Brown (39)

Accrington Stanley (3-4-1-2): Louie Moulden (1), Donald Love (2), Devon Matthews (17), Joe Anderson (22), Connor O'Brien (38), Stefan Edouard Mols (14), Aidan Borland (16), David Tutonda (33), Josh Woods (39), Tyler Walton (23), Charlie Warren (30)

Rochdale
Rochdale
4-2-3-1
20
Sam Waller
26
Sam Sherring
44
Aden Flint
3
Kaiden Wilson
2
Charlie Tasker
8
Harvey Gilmour
17
Babajide Adeeko
7
Cian Hayes
14
Edward Francis
45
Glenn Middleton
39
Dajaune Brown
30
Charlie Warren
23
Tyler Walton
39
Josh Woods
33
David Tutonda
16
Aidan Borland
14
Stefan Edouard Mols
38
Connor O'Brien
22
Joe Anderson
17
Devon Matthews
2
Donald Love
1
Louie Moulden
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
Thay người
56’
B. Adeeko
Ian Henderson
20’
J. Woods
Alex Henderson
70’
C. Tasker
Sam Beckwith
73’
A. Borland
Conor Grant
70’
C. Hayes
Jamie Paterson
88’
C. Warren
Charlie Brown
83’
G. Middleton
Zain Silcott-Duberry
Cầu thủ dự bị
Jake Spaven
James Rogerson
Zain Silcott-Duberry
Oliver Smith
Luke Hannant
Tom Moore
Sam Beckwith
Farrend Rawson
Ian Henderson
Conor Grant
Reece Leonard
Alex Henderson
Jamie Paterson
Charlie Brown

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Rochdale

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow