Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. McManus 9 | |
L. Sillah (Thay: W. Goodwin) 18 | |
E. King (Thay: Z. Obiero) 18 | |
James Brophy (Kiến tạo: Nick Freeman) 33 | |
Robbie McKenzie (Thay: Conor McManus) 46 | |
Edward Francis 51 | |
Omar Beckles 53 | |
(og) Kaiden Wilson 57 | |
Edward Francis 60 | |
Harvey Gilmour (Thay: Zain Silcott-Duberry) 66 | |
James Brophy (Kiến tạo: Eli King) 68 | |
Sheldon Kendall (Thay: Harry Waldock) 71 | |
Sheldon Kendall (Thay: Harry Waldock) 73 | |
Jonny Smith (Thay: Luke Hannant) 81 | |
Glenn Middleton (Thay: Dajaune Brown) 81 | |
Charlie Tasker 87 | |
Ian Henderson (Thay: Emmanuel Dieseruvwe) 88 |
Thống kê trận đấu Rochdale vs Gillingham


Diễn biến Rochdale vs Gillingham
Emmanuel Dieseruvwe rời sân và được thay thế bởi Ian Henderson.
V À A A O O O - Charlie Tasker đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dajaune Brown rời sân và được thay thế bởi Glenn Middleton.
Luke Hannant rời sân và được thay thế bởi Jonny Smith.
Harry Waldock rời sân và được thay thế bởi Sheldon Kendall.
Harry Waldock rời sân và được thay thế bởi Sheldon Kendall.
Eli King đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - James Brophy ghi bàn!
Zain Silcott-Duberry rời sân và được thay thế bởi Harvey Gilmour.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Edward Francis nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Kaiden Wilson đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Rochdale đã phản lưới nhà!
V À A A O O O - Omar Beckles đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Edward Francis.
Conor McManus rời sân và được thay thế bởi Robbie McKenzie.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Nick Freeman đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Rochdale vs Gillingham
Rochdale (4-2-3-1): Nils Ramming (1), Charlie Tasker (2), Luke Hannant (19), Kaiden Wilson (3), Daniel Moss (22), Edward Francis (14), Babajide Adeeko (17), Kane Taylor (21), Dajaune Brown (39), Zain Silcott-Duberry (11), Emmanuel Dieseruvwe (9)
Gillingham (3-1-4-2): Oliver Wright (1), Omar Beckles (19), Logan Dobbs (26), Andy Smith (5), Zech Obiero (35), Nick Freeman (22), James Brophy (16), Harry Waldock (24), Conor McManus (3), Will Goodwin (9), Ronan Hale (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Zain Silcott-Duberry Harvey Gilmour | 18’ | Zech Obiero Eli King |
| 81’ | Luke Hannant Jonny Smith | 18’ | Will Goodwin Lamin Sillah |
| 81’ | Dajaune Brown Glenn Middleton | 46’ | Conor McManus Robbie McKenzie |
| 88’ | Emmanuel Dieseruvwe Ian Henderson | 73’ | Harry Waldock Sheldon Kendall |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Waller | Taite Holtam | ||
Harvey Gilmour | Jack Daley | ||
Tobi Adebayo-Rowling | Robbie McKenzie | ||
Jonny Smith | Eli King | ||
Sam Sherring | Sheldon Kendall | ||
Ian Henderson | Garath McCleary | ||
Glenn Middleton | Lamin Sillah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rochdale
Thành tích gần đây Gillingham
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | B T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 3 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T T H H H | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | T H H H T | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | T T H H H | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T B H T H | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T B T H B | |
| 11 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | T H H H H | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | H T T B B | |
| 13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B H H H T | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H B H H T | |
| 15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T B H H | |
| 17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B H T H B | |
| 18 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B B H T | |
| 20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 4 | T B H B B | |
| 21 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 22 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B T B | |
| 23 | 5 | 1 | 0 | 4 | -8 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch