Thứ Hai, 26/10/2026
C. Vernam
6
B. Adeeko
20
D. Brown (Kiến tạo: G. Middleton)
38
M. Kacurri
42
K. Taylor (Thay: T. Adebayo-Rowling)
45
E. Francis
49
J. Walker
50
K. Green
57
S. Beckwith (Thay: B. Adeeko)
65
C. Hayes
67
Ian Watson
68
J. Walker
72
L. Hannant (Thay: C. Hayes)
75
S. Finch (Thay: J. Amaluzor)
76
C. Doyle (Thay: J. Walker)
76
I. Henderson (Thay: K. Taylor)
81
I. Henderson
88
F. Cartwright (Thay: I. Morgan)
89

Thống kê trận đấu Rochdale vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Rochdale
Rochdale
Grimsby Town
Grimsby Town
53 Kiểm soát bóng 47
6 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 9
7 Phạt góc 10
0 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 16
8 Chuyền dài 7
4 Cú sút bị chặn 8
13 Phát bóng 9

Diễn biến Rochdale vs Grimsby Town

Tất cả (129)
90+7'

Hiệp hai kết thúc, Rochdale 2, Grimsby Town 2.

90+6'

Cú sút được cứu thua. Cian Doyle (Grimsby Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Sam Waller (Rochdale) cứu thua ở góc trên bên phải. Được kiến tạo bởi Géza Turi.

90+6'

Phạt góc, Grimsby Town. Được nhường bởi Sam Waller.

90+4'

Cú sút không thành công. Aden Flint (Rochdale) đánh đầu từ phía bên trái của vòng 6 mét rất gần, nhưng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Ed Francis với một quả tạt sau quả phạt góc.

90+4'

Cú sút không thành công. Andy Cook (Grimsby Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm hơi cao một chút. Được kiến tạo bởi Kieran Green với một quả tạt.

90+3'

Cú sút bị chặn lại. Glenn Middleton (Rochdale) sút bằng chân trái từ phía bên trái của vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Charlie Tasker.

90+3'

Phạt góc cho Rochdale. Harvey Rodgers là người phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.

90'

Cú sút không thành công. Dajaune Brown (Rochdale) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi hơi cao. Được kiến tạo bởi Ian Henderson.

89'

Thay người, Grimsby Town. Finlay Cartwright vào thay Iwan Morgan.

88'

Cú sút được cứu thua. Ian Henderson (Rochdale) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Christy Pym (Grimsby Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Charlie Tasker với một quả tạt.

88' V À A A O O O! Rochdale 2, Grimsby Town 2. Ian Henderson (Rochdale) đánh đầu từ cự ly rất gần vào góc phải khung thành.

V À A A O O O! Rochdale 2, Grimsby Town 2. Ian Henderson (Rochdale) đánh đầu từ cự ly rất gần vào góc phải khung thành.

87'

Cú sút bị cản phá. Géza Turi (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị cản phá. Sonny Finch kiến tạo.

86'

Cú sút bị cản phá. Iwan Morgan (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ cự ly rất gần bị cản phá. Andy Cook kiến tạo.

85'

Cú sút bị cản phá. Géza Turi (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị cản phá.

85'

Cú sút không thành công. Géza Turi (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái. Maldini Kacurri kiến tạo.

84'

Harvey Rodgers (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

84'

Phạm lỗi của Dajaune Brown (Rochdale).

82'

Cú sút bị chặn lại. Kieran Green (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Cian Doyle là người kiến tạo.

82'

Phạt góc cho Grimsby Town. Kaiden Wilson là người phá bóng ra ngoài.

81'

Thay người, Rochdale. Ian Henderson vào sân thay Kane Taylor do chấn thương.

Đội hình xuất phát Rochdale vs Grimsby Town

Rochdale (4-2-3-1): Sam Waller (20), Tobi Adebayo-Rowling (13), Aden Flint (44), Kaiden Wilson (3), Charlie Tasker (2), Harvey Gilmour (8), Babajide Adeeko (17), Cian Hayes (7), Edward Francis (14), Glenn Middleton (45), Dajaune Brown (39)

Grimsby Town (3-1-4-2): Christy Pym (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Joe Foulkes (12), Geza David Turi (15), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Jamie Walker (7), Charles Vernam (30), Andy Cook (39), Iwan Morgan (9)

Rochdale
Rochdale
4-2-3-1
20
Sam Waller
13
Tobi Adebayo-Rowling
44
Aden Flint
3
Kaiden Wilson
2
Charlie Tasker
8
Harvey Gilmour
17
Babajide Adeeko
7
Cian Hayes
14
Edward Francis
45
Glenn Middleton
39
Dajaune Brown
9
Iwan Morgan
39
Andy Cook
30
Charles Vernam
7
Jamie Walker
4
Kieran Green
14
Justin Amaluzor
15
Geza David Turi
12
Joe Foulkes
2
Maldini Kacurri
5
Harvey Rodgers
31
Christy Pym
Grimsby Town
Grimsby Town
3-1-4-2
Thay người
65’
B. Adeeko
Sam Beckwith
76’
J. Amaluzor
Sonny Finch
81’
K. Taylor
Ian Henderson
Cầu thủ dự bị
Jake Spaven
Harvey Cartwright
Zain Silcott-Duberry
Cian Doyle
Luke Hannant
Ryley Reynolds
Kane Taylor
Finlay Cartwright
Sam Sherring
Henry Brown
Sam Beckwith
Sonny Finch
Ian Henderson
Malaki Golding

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
21/10 - 2026

Thành tích gần đây Rochdale

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City12813725T T T T T
2BarnetBarnet11641822T T T B H
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City12552820T H H H T
6WalsallWalsall11470919T H H H T
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow