Hiệp hai kết thúc, Rochdale 2, Grimsby Town 2.
C. Vernam 6 | |
B. Adeeko 20 | |
D. Brown (Kiến tạo: G. Middleton) 38 | |
M. Kacurri 42 | |
K. Taylor (Thay: T. Adebayo-Rowling) 45 | |
E. Francis 49 | |
J. Walker 50 | |
K. Green 57 | |
S. Beckwith (Thay: B. Adeeko) 65 | |
C. Hayes 67 | |
Ian Watson 68 | |
J. Walker 72 | |
L. Hannant (Thay: C. Hayes) 75 | |
S. Finch (Thay: J. Amaluzor) 76 | |
C. Doyle (Thay: J. Walker) 76 | |
I. Henderson (Thay: K. Taylor) 81 | |
I. Henderson 88 | |
F. Cartwright (Thay: I. Morgan) 89 |
Thống kê trận đấu Rochdale vs Grimsby Town


Diễn biến Rochdale vs Grimsby Town
Cú sút được cứu thua. Cian Doyle (Grimsby Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Sam Waller (Rochdale) cứu thua ở góc trên bên phải. Được kiến tạo bởi Géza Turi.
Phạt góc, Grimsby Town. Được nhường bởi Sam Waller.
Cú sút không thành công. Aden Flint (Rochdale) đánh đầu từ phía bên trái của vòng 6 mét rất gần, nhưng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Ed Francis với một quả tạt sau quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Andy Cook (Grimsby Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm hơi cao một chút. Được kiến tạo bởi Kieran Green với một quả tạt.
Cú sút bị chặn lại. Glenn Middleton (Rochdale) sút bằng chân trái từ phía bên trái của vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Charlie Tasker.
Phạt góc cho Rochdale. Harvey Rodgers là người phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Cú sút không thành công. Dajaune Brown (Rochdale) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi hơi cao. Được kiến tạo bởi Ian Henderson.
Thay người, Grimsby Town. Finlay Cartwright vào thay Iwan Morgan.
Cú sút được cứu thua. Ian Henderson (Rochdale) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Christy Pym (Grimsby Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Charlie Tasker với một quả tạt.
V À A A O O O! Rochdale 2, Grimsby Town 2. Ian Henderson (Rochdale) đánh đầu từ cự ly rất gần vào góc phải khung thành.
Cú sút bị cản phá. Géza Turi (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị cản phá. Sonny Finch kiến tạo.
Cú sút bị cản phá. Iwan Morgan (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ cự ly rất gần bị cản phá. Andy Cook kiến tạo.
Cú sút bị cản phá. Géza Turi (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị cản phá.
Cú sút không thành công. Géza Turi (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái. Maldini Kacurri kiến tạo.
Harvey Rodgers (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Dajaune Brown (Rochdale).
Cú sút bị chặn lại. Kieran Green (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Cian Doyle là người kiến tạo.
Phạt góc cho Grimsby Town. Kaiden Wilson là người phá bóng ra ngoài.
Thay người, Rochdale. Ian Henderson vào sân thay Kane Taylor do chấn thương.
Đội hình xuất phát Rochdale vs Grimsby Town
Rochdale (4-2-3-1): Sam Waller (20), Tobi Adebayo-Rowling (13), Aden Flint (44), Kaiden Wilson (3), Charlie Tasker (2), Harvey Gilmour (8), Babajide Adeeko (17), Cian Hayes (7), Edward Francis (14), Glenn Middleton (45), Dajaune Brown (39)
Grimsby Town (3-1-4-2): Christy Pym (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Joe Foulkes (12), Geza David Turi (15), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Jamie Walker (7), Charles Vernam (30), Andy Cook (39), Iwan Morgan (9)


| Thay người | |||
| 65’ | B. Adeeko Sam Beckwith | 76’ | J. Amaluzor Sonny Finch |
| 81’ | K. Taylor Ian Henderson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jake Spaven | Harvey Cartwright | ||
Zain Silcott-Duberry | Cian Doyle | ||
Luke Hannant | Ryley Reynolds | ||
Kane Taylor | Finlay Cartwright | ||
Sam Sherring | Henry Brown | ||
Sam Beckwith | Sonny Finch | ||
Ian Henderson | Malaki Golding | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rochdale
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch