Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Zain Silcott-Duberry (Thay: Ethan Ebanks-Landell) 22 | |
Thomas Anderson 27 | |
Babajide Adeeko 33 | |
Luke Hannant (Kiến tạo: Emmanuel Dieseruvwe) 43 | |
Joseph Gbode (Thay: Josh Ruffels) 45 | |
Arkell Jude-Boyd (Thay: Jay Turner-Cooke) 46 | |
William Boyle 50 | |
Kian McMahon-Brown (Thay: Isaac Fletcher) 65 | |
Joseph Gbode 69 | |
Olutobi Adebayo-Rowling 74 | |
George Lloyd (Thay: Thomas Anderson) 75 | |
Michael Golding (Thay: Tom Sang) 76 | |
Jonny Smith (Thay: Luke Hannant) 77 | |
Jonny Smith (Kiến tạo: Dajaune Brown) 80 | |
Will Gray 83 | |
Harvey Gilmour (Thay: Babajide Adeeko) 87 | |
Ian Henderson (Thay: Dajaune Brown) 88 |
Thống kê trận đấu Rochdale vs Shrewsbury Town


Diễn biến Rochdale vs Shrewsbury Town
Dajaune Brown rời sân và được thay thế bởi Ian Henderson.
Babajide Adeeko rời sân và được thay thế bởi Harvey Gilmour.
Thẻ vàng cho Will Gray.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dajaune Brown đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonny Smith đã ghi bàn!
Luke Hannant rời sân và được thay thế bởi Jonny Smith.
Tom Sang rời sân và được thay thế bởi Michael Golding.
Thomas Anderson rời sân và được thay thế bởi George Lloyd.
Thẻ vàng cho Olutobi Adebayo-Rowling.
Thẻ vàng cho Joseph Gbode.
Isaac Fletcher rời sân và Kian McMahon-Brown vào thay.
Thẻ vàng cho William Boyle.
Jay Turner-Cooke rời sân và được thay thế bởi Arkell Jude-Boyd.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Josh Ruffels rời sân và được thay thế bởi Joseph Gbode.
Emmanuel Dieseruvwe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luke Hannant đã ghi bàn!
V À A A O O O - Babajide Adeeko ghi bàn!
Đội hình xuất phát Rochdale vs Shrewsbury Town
Rochdale (4-2-3-1): Nils Ramming (1), Tobi Adebayo-Rowling (13), Ethan Ebanks-Landell (6), Kaiden Wilson (3), Daniel Moss (22), Edward Francis (14), Babajide Adeeko (17), Luke Hannant (19), Dajaune Brown (39), Kane Taylor (21), Emmanuel Dieseruvwe (9)
Shrewsbury Town (3-4-1-2): Will Brook (1), Tom Anderson (26), Will Boyle (5), Josh Ruffels (3), Luca Hoole (2), Tom Sang (10), Will Gray (21), Kevin Berkoe (11), Jay Turner-Cooke (7), Josh Davison (13), Isaac Fletcher (8)


| Thay người | |||
| 22’ | Ethan Ebanks-Landell Zain Silcott-Duberry | 45’ | Josh Ruffels Joseph Gbode |
| 77’ | Luke Hannant Jonny Smith | 46’ | Jay Turner-Cooke Arkell Jude-Boyd |
| 87’ | Babajide Adeeko Harvey Gilmour | 65’ | Isaac Fletcher Kian McMahon-Brown |
| 88’ | Dajaune Brown Ian Henderson | 75’ | Thomas Anderson George Lloyd |
| 76’ | Tom Sang Michael Golding | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Bradley | Sam Proctor | ||
Reece Leonard | Isaac England | ||
Zain Silcott-Duberry | George Lloyd | ||
Sam Waller | Arkell Jude-Boyd | ||
Harvey Gilmour | Michael Golding | ||
Jonny Smith | Joseph Gbode | ||
Ian Henderson | Kian McMahon-Brown | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rochdale
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | B T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 3 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T T H H H | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | T H H H T | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | T T H H H | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T B H T H | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T B T H B | |
| 11 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | T H H H H | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | H T T B B | |
| 13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B H H H T | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H B H H T | |
| 15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T B H H | |
| 17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B H T H B | |
| 18 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B B H T | |
| 20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 4 | T B H B B | |
| 21 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 22 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B T B | |
| 23 | 5 | 1 | 0 | 4 | -8 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch