Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yoann Salmier 49 | |
Adrien Hunou 59 | |
Johan Gastien (Thay: Adrien Hunou) 64 | |
Ilhan Fakili (Thay: Abdoul Kader Bamba) 64 | |
Loic Bongue (Thay: Amine Said) 65 | |
Kenny Nagera (Thay: Samy Benchamma) 65 | |
Mathis Saka (Thay: Ibrahima Balde) 66 | |
Maximiliano Caufriez 70 | |
Tairyk Arconte 71 | |
Ryan Ponti (Thay: Octave Joly) 75 | |
Mehdi Baaloudj (Thay: Evans Jean-Lambert) 75 | |
Ivan M'Bahia (Thay: Axel Camblan) 75 | |
Mathys Tourraine (Thay: Nolan Galves) 85 | |
Ibrahim Coulibaly (Thay: Abdellah Baallal) 90 | |
Raphael Lipinski 90+4' |
Thống kê trận đấu Rodez vs Clermont Foot 63


Diễn biến Rodez vs Clermont Foot 63
Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.
Abdellah Baallal rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Coulibaly.
Nolan Galves rời sân và được thay thế bởi Mathys Tourraine.
Axel Camblan rời sân và được thay thế bởi Ivan M'Bahia.
Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.
Thẻ vàng cho Tairyk Arconte.
Thẻ vàng cho Tairyk Arconte.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Maximiliano Caufriez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.
Samy Benchamma rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.
Amine Said rời sân và được thay thế bởi Loic Bongue.
Adrien Hunou rời sân và anh được thay thế bởi Johan Gastien.
Abdoul Kader Bamba rời sân và anh được thay thế bởi Ilhan Fakili.
V À A A O O O - Adrien Hunou đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yoann Salmier.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rodez vs Clermont Foot 63
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Samy Benchamma (26), Jordan Mendes Correia (6), Octave Joly (22), Tairyk Arconte (11), Ibrahima Balde (18)
Clermont Foot 63 (4-2-3-1): Theo Guivarch (30), Cheick Oumar Konate (15), Maximiliano Caufriez (5), Yoann Salmier (21), Kenji-Van Boto (97), Adrien Hunou (23), Henri Saivet (10), Axel Camblan (7), Abdoul Kader Bamba (32), Abdellah Baallal (2), Amine Said (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Samy Benchamma Kenny Nagera | 64’ | Abdoul Kader Bamba Ilhan Fakili |
| 66’ | Ibrahima Balde Mathis Saka | 64’ | Adrien Hunou Johan Gastien |
| 75’ | Evans Jean-Lambert Mehdi Baaloudj | 65’ | Amine Said Loic Socka |
| 75’ | Octave Joly Ryan Ponti | 75’ | Axel Camblan Ivan M'Bahia |
| 85’ | Nolan Galves Mathys Tourraine | 90’ | Abdellah Baallal Ibrahim Coulibaly |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mehdi Baaloudj | Loic Socka | ||
Kenny Nagera | Ilhan Fakili | ||
Mathis Saka | Allan Ackra | ||
Mohamed Achi Bouakline | Ibrahim Coulibaly | ||
Ryan Ponti | Johan Gastien | ||
Mathys Tourraine | Ivan M'Bahia | ||
Lucas Margueron | Massamba N'Diaye | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rodez
Thành tích gần đây Clermont Foot 63
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 16 | 51 | B H T T T | |
| 2 | 27 | 15 | 5 | 7 | 17 | 50 | T T T T H | |
| 3 | 27 | 12 | 11 | 4 | 11 | 47 | B H H T T | |
| 4 | 27 | 12 | 8 | 7 | 7 | 44 | T B H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | H H H H B | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 2 | 43 | T T H T T | |
| 7 | 27 | 12 | 5 | 10 | 8 | 41 | T B H T T | |
| 8 | 27 | 10 | 9 | 8 | 13 | 39 | T H B H B | |
| 9 | 26 | 11 | 6 | 9 | 6 | 39 | H H T T B | |
| 10 | 27 | 10 | 9 | 8 | 0 | 39 | B H H H T | |
| 11 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | B B B H T | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -8 | 33 | T B H T T | |
| 13 | 27 | 6 | 12 | 9 | -6 | 30 | H H H B H | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -6 | 28 | B T T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | B H H B B | |
| 16 | 27 | 6 | 5 | 16 | -16 | 23 | B H B B B | |
| 17 | 27 | 3 | 11 | 13 | -18 | 20 | H B H H B | |
| 18 | 27 | 3 | 10 | 14 | -19 | 19 | H H B H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch