Thứ Tư, 28/01/2026
Taylor Luvambo (Thay: Antoine Rabillard)
15
Wilitty Younoussa (Thay: Alexis Trouillet)
58
Erwan Colas (Thay: Dame Gueye)
63
Lucas Calodat (Thay: Mathis Hamdi)
63
Tairyk Arconte (Thay: Kenny Nagera)
74
Mathis Saka (Thay: Jordan Correia)
74
Martin Rossignol (Thay: Edwin Quarshie)
77
Ibrahima Balde (Kiến tạo: Evans Jean-Lambert)
84
Hermann Tebily (Thay: Ibrahima Balde)
85
Loni Quenabio (Thay: Evans Jean-Lambert)
86
Theo Eyoum
88
Samuel Yohou
90+7'
Tairyk Arconte
90+7'
Nicolas Kocik
90+7'

Thống kê trận đấu Rodez vs Le Mans

số liệu thống kê
Rodez
Rodez
Le Mans
Le Mans
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rodez vs Le Mans

Tất cả (18)
90+7' Thẻ vàng cho Nicolas Kocik.

Thẻ vàng cho Nicolas Kocik.

90+7' Thẻ vàng cho Tairyk Arconte.

Thẻ vàng cho Tairyk Arconte.

90+7' Thẻ vàng cho Samuel Yohou.

Thẻ vàng cho Samuel Yohou.

88' V À A A O O O - Theo Eyoum đã ghi bàn!

V À A A O O O - Theo Eyoum đã ghi bàn!

86'

Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Loni Quenabio.

85'

Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Hermann Tebily.

84'

Evans Jean-Lambert đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!

77'

Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.

74'

Jordan Correia rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.

74'

Kenny Nagera rời sân và được thay thế bởi Tairyk Arconte.

63'

Mathis Hamdi rời sân và được thay thế bởi Lucas Calodat.

63'

Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi Erwan Colas.

58'

Alexis Trouillet rời sân và được thay thế bởi Wilitty Younoussa.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

15'

Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi Taylor Luvambo.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rodez vs Le Mans

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Alexis Trouillet (27), Jordan Mendes Correia (6), Samy Benchamma (26), Kenny Nagera (9), Ibrahima Balde (18)

Le Mans (3-1-4-2): Nicolas Kocik (98), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Isaac Cossier (3), Alexandre Lauray (8), Anthony Ribelin (12), Milan Robin (24), Edwin Quarshie (6), Mathis Hamdi (26), Dame Gueye (25), Antoine Rabillard (9)

Rodez
Rodez
5-3-2
1
Quentin Braat
25
Nolan Galves
5
Clement Jolibois
4
Mathis Magnin
3
Raphael Lipinski
15
Jean Lambert Evans
27
Alexis Trouillet
6
Jordan Mendes Correia
26
Samy Benchamma
9
Kenny Nagera
18
Ibrahima Balde
9
Antoine Rabillard
25
Dame Gueye
26
Mathis Hamdi
6
Edwin Quarshie
24
Milan Robin
12
Anthony Ribelin
8
Alexandre Lauray
3
Isaac Cossier
17
Samuel Yohou
21
Theo Eyoum
98
Nicolas Kocik
Le Mans
Le Mans
3-1-4-2
Thay người
58’
Alexis Trouillet
Wilitty Younoussa
15’
Antoine Rabillard
Taylor Luvambo
74’
Kenny Nagera
Tairyk Arconte
63’
Mathis Hamdi
Lucas Calodat
74’
Jordan Correia
Mathis Saka
63’
Dame Gueye
Erwan Colas
85’
Ibrahima Balde
Hermann Tebily
77’
Edwin Quarshie
Martin Rossignol
86’
Evans Jean-Lambert
Loni Laurent
Cầu thủ dự bị
Enzo Crombez
Ewan Hatfout
Loni Laurent
Martin Rossignol
Hermann Tebily
Lucas Calodat
Corentin Issanchou Roubiou
Erwan Colas
Tairyk Arconte
Taylor Luvambo
Wilitty Younoussa
Noa Boisse
Mathis Saka
Izhak Hammoudi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
13/09 - 2025
H1: 0-0
17/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
H1: 2-2
13/12 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
15/11 - 2025
H1: 0-1
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-0
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Le Mans

Ligue 2
27/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 2
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 2
13/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
30/11 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 1-2
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2012531541H T T T B
2Red StarRed Star2010641136H H B T H
3ReimsReims2010551335T H T B T
4Le MansLe Mans20983635T T H H T
5Saint-EtienneSaint-Etienne2010461034B H H T B
6DunkerqueDunkerque209651333T T T T B
7GuingampGuingamp20956232B B T T T
8FC AnnecyFC Annecy20848528T B B T T
9MontpellierMontpellier20848128B H B B T
10PauPau20776-428T B H B H
11RodezRodez20686-326H T H H T
12Clermont Foot 63Clermont Foot 6320578-422H B T B B
13GrenobleGrenoble20578-622T H B B H
14NancyNancy206311-1121B T T B B
15BoulogneBoulogne205510-1020H B B T H
16AmiensAmiens205411-819B T B B H
17LavalLaval203710-1416B B B B H
18SC BastiaSC Bastia203512-1614B H T T B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow