Thẻ vàng cho Nicolas Kocik.
Taylor Luvambo (Thay: Antoine Rabillard) 15 | |
Wilitty Younoussa (Thay: Alexis Trouillet) 58 | |
Erwan Colas (Thay: Dame Gueye) 63 | |
Lucas Calodat (Thay: Mathis Hamdi) 63 | |
Tairyk Arconte (Thay: Kenny Nagera) 74 | |
Mathis Saka (Thay: Jordan Correia) 74 | |
Martin Rossignol (Thay: Edwin Quarshie) 77 | |
Ibrahima Balde (Kiến tạo: Evans Jean-Lambert) 84 | |
Hermann Tebily (Thay: Ibrahima Balde) 85 | |
Loni Quenabio (Thay: Evans Jean-Lambert) 86 | |
Theo Eyoum 88 | |
Samuel Yohou 90+7' | |
Tairyk Arconte 90+7' | |
Nicolas Kocik 90+7' |
Thống kê trận đấu Rodez vs Le Mans


Diễn biến Rodez vs Le Mans
Thẻ vàng cho Tairyk Arconte.
Thẻ vàng cho Samuel Yohou.
V À A A O O O - Theo Eyoum đã ghi bàn!
Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Loni Quenabio.
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Hermann Tebily.
Evans Jean-Lambert đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!
Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.
Jordan Correia rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.
Kenny Nagera rời sân và được thay thế bởi Tairyk Arconte.
Mathis Hamdi rời sân và được thay thế bởi Lucas Calodat.
Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi Erwan Colas.
Alexis Trouillet rời sân và được thay thế bởi Wilitty Younoussa.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi Taylor Luvambo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rodez vs Le Mans
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Alexis Trouillet (27), Jordan Mendes Correia (6), Samy Benchamma (26), Kenny Nagera (9), Ibrahima Balde (18)
Le Mans (3-1-4-2): Nicolas Kocik (98), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Isaac Cossier (3), Alexandre Lauray (8), Anthony Ribelin (12), Milan Robin (24), Edwin Quarshie (6), Mathis Hamdi (26), Dame Gueye (25), Antoine Rabillard (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Alexis Trouillet Wilitty Younoussa | 15’ | Antoine Rabillard Taylor Luvambo |
| 74’ | Kenny Nagera Tairyk Arconte | 63’ | Mathis Hamdi Lucas Calodat |
| 74’ | Jordan Correia Mathis Saka | 63’ | Dame Gueye Erwan Colas |
| 85’ | Ibrahima Balde Hermann Tebily | 77’ | Edwin Quarshie Martin Rossignol |
| 86’ | Evans Jean-Lambert Loni Laurent | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Enzo Crombez | Ewan Hatfout | ||
Loni Laurent | Martin Rossignol | ||
Hermann Tebily | Lucas Calodat | ||
Corentin Issanchou Roubiou | Erwan Colas | ||
Tairyk Arconte | Taylor Luvambo | ||
Wilitty Younoussa | Noa Boisse | ||
Mathis Saka | Izhak Hammoudi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rodez
Thành tích gần đây Le Mans
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 5 | 3 | 15 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 20 | 10 | 6 | 4 | 11 | 36 | H H B T H | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 13 | 35 | T H T B T | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 6 | 35 | T T H H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 10 | 34 | B H H T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T T T T B | |
| 7 | 20 | 9 | 5 | 6 | 2 | 32 | B B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 4 | 8 | 5 | 28 | T B B T T | |
| 9 | 20 | 8 | 4 | 8 | 1 | 28 | B H B B T | |
| 10 | 20 | 7 | 7 | 6 | -4 | 28 | T B H B H | |
| 11 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | H T H H T | |
| 12 | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | H B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -6 | 22 | T H B B H | |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B T T B B | |
| 15 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | H B B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -8 | 19 | B T B B H | |
| 17 | 20 | 3 | 7 | 10 | -14 | 16 | B B B B H | |
| 18 | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B H T T B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch