Thứ Bảy, 31/01/2026
Ibrahima Balde (Kiến tạo: Mathis Saka)
28
Bradley Danger (Kiến tạo: Giovanni Haag)
33
S. Khaoui (Thay: G. Trani)
57
A. Hachem (Thay: D. Durand)
57
Saif-Eddine Khaoui (Thay: Guillaume Trani)
57
Abdelsamad Hachem (Thay: Damien Durand)
57
Clement Jolibois
60
Alexis Trouillet (Thay: Mathis Saka)
65
Wilitty Younoussa (Thay: Samy Benchamma)
65
Kenny Nagera (Thay: Tairyk Arconte)
71
Hacene Benali (Thay: Pape Meissa Ba)
72
Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Dembo Sylla)
72
Wilitty Younoussa
84
Hermann Tebily (Thay: Ibrahima Balde)
87
Octave Joly (Thay: Jordan Correia)
88

Thống kê trận đấu Rodez vs Red Star

số liệu thống kê
Rodez
Rodez
Red Star
Red Star
39 Kiểm soát bóng 61
19 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rodez vs Red Star

Tất cả (19)
90+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Jordan Correia rời sân và Octave Joly vào thay.

87'

Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Hermann Tebily.

84' Thẻ vàng cho Wilitty Younoussa.

Thẻ vàng cho Wilitty Younoussa.

72'

Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.

72'

Pape Meissa Ba rời sân và được thay thế bởi Hacene Benali.

71'

Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.

65'

Samy Benchamma rời sân và được thay thế bởi Wilitty Younoussa.

65'

Mathis Saka rời sân và được thay thế bởi Alexis Trouillet.

60' Thẻ vàng cho Clement Jolibois.

Thẻ vàng cho Clement Jolibois.

57'

Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Abdelsamad Hachem.

57'

Guillaume Trani rời sân và được thay thế bởi Saif-Eddine Khaoui.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Giovanni Haag đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Bradley Danger đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bradley Danger đã ghi bàn!

28'

Mathis Saka đã kiến tạo cho bàn thắng này.

28' V À A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rodez vs Red Star

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Jordan Mendes Correia (6), Samy Benchamma (26), Mathis Saka (28), Ibrahima Balde (18), Tairyk Arconte (11)

Red Star (3-4-3): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Ryad Hachem (98), Matthieu Huard (3), Dembo Sylla (22), Bradley Danger (27), Giovanni Haag (81), Kemo Cisse (11), Guillaume Trani (25), Guillaume Trani (25), Pape Meissa Ba (9), Damien Durand (7), Damien Durand (7)

Rodez
Rodez
5-3-2
1
Quentin Braat
25
Nolan Galves
5
Clement Jolibois
4
Mathis Magnin
3
Raphael Lipinski
15
Jean Lambert Evans
6
Jordan Mendes Correia
26
Samy Benchamma
28
Mathis Saka
18
Ibrahima Balde
11
Tairyk Arconte
7
Damien Durand
7
Damien Durand
9
Pape Meissa Ba
25
Guillaume Trani
25
Guillaume Trani
11
Kemo Cisse
81
Giovanni Haag
27
Bradley Danger
22
Dembo Sylla
3
Matthieu Huard
98
Ryad Hachem
20
Dylan Durivaux
16
Gaetan Poussin
Red Star
Red Star
3-4-3
Thay người
65’
Samy Benchamma
Wilitty Younoussa
57’
Guillaume Trani
Saif-Eddine Khaoui
65’
Mathis Saka
Alexis Trouillet
57’
Damien Durand
Abdelsamad Hachem
71’
Tairyk Arconte
Kenny Nagera
72’
Pape Meissa Ba
Hacene Benali
87’
Ibrahima Balde
Hermann Tebily
72’
Dembo Sylla
Jovany Ikanga
88’
Jordan Correia
Octave Joly
Cầu thủ dự bị
Enzo Crombez
Quentin Beunardeau
Wilitty Younoussa
Hacene Benali
Octave Joly
Josue Escartin
Alexis Trouillet
Abdelsamad Hachem
Kenny Nagera
Jovany Ikanga
Hermann Tebily
Vincent Kany
Corentin Issanchou Roubiou
Saif-Eddine Khaoui
Abdelsamad Hachem

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
04/01 - 2025
H1: 0-1
29/03 - 2025
H1: 1-1
04/10 - 2025
H1: 0-0
31/01 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
31/01 - 2026
H1: 1-1
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
H1: 2-2
13/12 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
15/11 - 2025
H1: 0-1
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Red Star

Ligue 2
31/01 - 2026
H1: 1-1
24/01 - 2026
17/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
13/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-8
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2012531541H T T T B
2ReimsReims2111551438H T B T T
3Red StarRed Star2110741137H B T H H
4Le MansLe Mans20983635T T H H T
5Saint-EtienneSaint-Etienne2010461034B H H T B
6DunkerqueDunkerque209651333T T T T B
7GuingampGuingamp21957032B T T T B
8MontpellierMontpellier21948331H B B T T
9PauPau21876-331B H B H T
10FC AnnecyFC Annecy20848528T B B T T
11RodezRodez21696-327T H H T H
12GrenobleGrenoble21678-525H B B H T
13Clermont Foot 63Clermont Foot 6321579-522B T B B B
14NancyNancy216411-1122T T B B H
15BoulogneBoulogne205510-1020H B B T H
16AmiensAmiens215412-919T B B H B
17LavalLaval213711-1516B B B H B
18SC BastiaSC Bastia213612-1615H T T B H
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow