Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibrahima Balde (Kiến tạo: Mathis Saka) 28 | |
Bradley Danger (Kiến tạo: Giovanni Haag) 33 | |
S. Khaoui (Thay: G. Trani) 57 | |
A. Hachem (Thay: D. Durand) 57 | |
Saif-Eddine Khaoui (Thay: Guillaume Trani) 57 | |
Abdelsamad Hachem (Thay: Damien Durand) 57 | |
Clement Jolibois 60 | |
Alexis Trouillet (Thay: Mathis Saka) 65 | |
Wilitty Younoussa (Thay: Samy Benchamma) 65 | |
Kenny Nagera (Thay: Tairyk Arconte) 71 | |
Hacene Benali (Thay: Pape Meissa Ba) 72 | |
Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Dembo Sylla) 72 | |
Wilitty Younoussa 84 | |
Hermann Tebily (Thay: Ibrahima Balde) 87 | |
Octave Joly (Thay: Jordan Correia) 88 |
Thống kê trận đấu Rodez vs Red Star


Diễn biến Rodez vs Red Star
Jordan Correia rời sân và Octave Joly vào thay.
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Hermann Tebily.
Thẻ vàng cho Wilitty Younoussa.
Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.
Pape Meissa Ba rời sân và được thay thế bởi Hacene Benali.
Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.
Samy Benchamma rời sân và được thay thế bởi Wilitty Younoussa.
Mathis Saka rời sân và được thay thế bởi Alexis Trouillet.
Thẻ vàng cho Clement Jolibois.
Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Abdelsamad Hachem.
Guillaume Trani rời sân và được thay thế bởi Saif-Eddine Khaoui.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Giovanni Haag đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bradley Danger đã ghi bàn!
Mathis Saka đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rodez vs Red Star
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Jordan Mendes Correia (6), Samy Benchamma (26), Mathis Saka (28), Ibrahima Balde (18), Tairyk Arconte (11)
Red Star (3-4-3): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Ryad Hachem (98), Matthieu Huard (3), Dembo Sylla (22), Bradley Danger (27), Giovanni Haag (81), Kemo Cisse (11), Guillaume Trani (25), Guillaume Trani (25), Pape Meissa Ba (9), Damien Durand (7), Damien Durand (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Samy Benchamma Wilitty Younoussa | 57’ | Guillaume Trani Saif-Eddine Khaoui |
| 65’ | Mathis Saka Alexis Trouillet | 57’ | Damien Durand Abdelsamad Hachem |
| 71’ | Tairyk Arconte Kenny Nagera | 72’ | Pape Meissa Ba Hacene Benali |
| 87’ | Ibrahima Balde Hermann Tebily | 72’ | Dembo Sylla Jovany Ikanga |
| 88’ | Jordan Correia Octave Joly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Enzo Crombez | Quentin Beunardeau | ||
Wilitty Younoussa | Hacene Benali | ||
Octave Joly | Josue Escartin | ||
Alexis Trouillet | Abdelsamad Hachem | ||
Kenny Nagera | Jovany Ikanga | ||
Hermann Tebily | Vincent Kany | ||
Corentin Issanchou Roubiou | Saif-Eddine Khaoui | ||
Abdelsamad Hachem | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rodez
Thành tích gần đây Red Star
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 5 | 3 | 15 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | H T B T T | |
| 3 | 21 | 10 | 7 | 4 | 11 | 37 | H B T H H | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 6 | 35 | T T H H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 10 | 34 | B H H T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T T T T B | |
| 7 | 21 | 9 | 5 | 7 | 0 | 32 | B T T T B | |
| 8 | 21 | 9 | 4 | 8 | 3 | 31 | H B B T T | |
| 9 | 21 | 8 | 7 | 6 | -3 | 31 | B H B H T | |
| 10 | 20 | 8 | 4 | 8 | 5 | 28 | T B B T T | |
| 11 | 21 | 6 | 9 | 6 | -3 | 27 | T H H T H | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B B H T | |
| 13 | 21 | 5 | 7 | 9 | -5 | 22 | B T B B B | |
| 14 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | T T B B H | |
| 15 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | H B B T H | |
| 16 | 21 | 5 | 4 | 12 | -9 | 19 | T B B H B | |
| 17 | 21 | 3 | 7 | 11 | -15 | 16 | B B B H B | |
| 18 | 21 | 3 | 6 | 12 | -16 | 15 | H T T B H | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch