Thứ Sáu, 20/03/2026
Sinisa Sanicanin (Thay: Adnan Kovacevic)
25
Dennis Man (Kiến tạo: Nicusor Bancu)
38
Haris Duljevic (Thay: Hrvoje Milicevic)
46
Vladan Danilovic (Thay: Gojko Cimirot)
46
Camora (Thay: Deian Sorescu)
56
Sead Kolasinac (Thay: Eldar Civic)
61
Andrei Cordea (Thay: Dennis Man)
64
Tudor Baluta (Thay: Razvan Marin)
64
George Puscas (Thay: Denis Alibec)
64
Edin Dzeko (Thay: Dario Saric)
71
George Puscas (Kiến tạo: Nicusor Bancu)
73
Edin Dzeko (Kiến tạo: Amar Dedic)
77
Andrei Ratiu (Kiến tạo: Nicusor Bancu)
79
Ionut Nedelcearu (Thay: Adrian Rus)
83
George Puscas (Kiến tạo: Camora)
86

Thống kê trận đấu Romania vs Bosnia and Herzegovina

số liệu thống kê
Romania
Romania
Bosnia and Herzegovina
Bosnia and Herzegovina
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
22 Ném biên 23
9 Chuyền dài 14
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 1
8 Phát bóng 8
2 Chăm sóc y tế 7

Diễn biến Romania vs Bosnia and Herzegovina

Tất cả (338)
90+3'

Số người tham dự hôm nay là 12693.

90+3'

Romania với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tỷ lệ cầm bóng: Romania: 48%, Bosnia và Herzegovina: 52%.

90+3'

Andrei Burca thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Romania đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Vladan Danilovic từ Bosnia và Herzegovina tiếp Darius Olaru

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Bosnia và Herzegovina thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải

90'

Quả phát bóng lên cho Romania.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Romania: 49%, Bosnia và Herzegovina: 51%.

90'

Vladan Danilovic của Bosnia và Herzegovina cố gắng dứt điểm từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút lại không đi trúng mục tiêu.

89'

Bosnia và Herzegovina đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

89'

Bàn tay an toàn từ Nikola Vasilj khi anh ấy đi ra và giành bóng

89'

Haris Duljevic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

89'

Romania thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

88'

Romania đang kiểm soát bóng.

87'

Một bàn thắng tuyệt vời của đội!

87'

Tudor Baluta thực hiện đường chuyền chính xác cho mục tiêu!

86'

Camora đã hỗ trợ cho mục tiêu.

86' G O O O A A A L - George Puscas dứt điểm bằng chân phải!

G O O O A A A L - George Puscas dứt điểm bằng chân phải!

Đội hình xuất phát Romania vs Bosnia and Herzegovina

Romania (4-2-3-1): Andrei Radu (1), Andrei Ratiu (2), Adrian Rus (17), Andrei Burca (15), Nicusor Bancu (11), Razvan Marin (18), Darius Olaru (22), Deian Cristian Sorescu (13), Nicolae Stanciu (10), Dennis Man (20), Denis Alibec (7)

Bosnia and Herzegovina (4-3-3): Nikola Vasilj (1), Besim Serbecic (3), Adnan Kovacevic (18), Hrvoje Milicevic (16), Eldar Civic (2), Dario Saric (19), Gojko Cimirot (13), Amer Gojak (10), Amar Dedic (21), Smail Prevljak (9), Ermedin Demirovic (23)

Romania
Romania
4-2-3-1
1
Andrei Radu
2
Andrei Ratiu
17
Adrian Rus
15
Andrei Burca
11
Nicusor Bancu
18
Razvan Marin
22
Darius Olaru
13
Deian Cristian Sorescu
10
Nicolae Stanciu
20
Dennis Man
7
Denis Alibec
23
Ermedin Demirovic
9
Smail Prevljak
21
Amar Dedic
10
Amer Gojak
13
Gojko Cimirot
19
Dario Saric
2
Eldar Civic
16
Hrvoje Milicevic
18
Adnan Kovacevic
3
Besim Serbecic
1
Nikola Vasilj
Bosnia and Herzegovina
Bosnia and Herzegovina
4-3-3
Thay người
56’
Deian Sorescu
Camora
25’
Adnan Kovacevic
Sinisa Sanicanin
64’
Razvan Marin
Tudor Baluta
46’
Gojko Cimirot
Vladan Danilovic
64’
Denis Alibec
George Puscas
46’
Hrvoje Milicevic
Haris Duljevic
64’
Dennis Man
Andrei Cordea
61’
Eldar Civic
Sead Kolasinac
83’
Adrian Rus
Ionut Nedelcearu
71’
Dario Saric
Edin Dzeko
Cầu thủ dự bị
Horatiu Moldovan
Ibrahim Sehic
Stefan Tarnovanu
Kenan Piric
Camora
Mateo Susic
Cristian Manea
Sead Kolasinac
Ionut Nedelcearu
Sinisa Sanicanin
Tudor Baluta
Muhamed Besic
Alexandru Cicaldau
Vladan Danilovic
George Puscas
Edin Dzeko
Florin Tanase
Sanjin Prcic
Andrei Cordea
Haris Duljevic
Daniel Boloca
Kenan Kodro
Florinel Coman
Dino Hotic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
08/06 - 2022
27/09 - 2022
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
22/03 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Romania

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
13/10 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 2-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
Giao hữu
06/09 - 2025
H1: 0-2
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 1-0
25/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Bosnia and Herzegovina

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
07/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow