Thứ Hai, 16/03/2026
Razvan Marin
22
Vladimir Jovovic
38
Zarko Tomasevic
40
Andrei Burca
40
Stefan Mugosa (Kiến tạo: Marko Jankovic)
42
Stefan Mugosa (Kiến tạo: Marko Jankovic)
56
Stefan Mugosa (Kiến tạo: Igor Vujacic)
63
Marius Marin
68
Milan Mijatovic
80
Cristian Manea
90

Thống kê trận đấu Romania vs Montenegro

số liệu thống kê
Romania
Romania
Montenegro
Montenegro
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 5
4 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
13 Ném biên 13
11 Chuyền dài 13
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 5
1 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Romania vs Montenegro

Tất cả (267)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 11657.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 8150.

90+5'

Montenegro đã không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội chơi tốt hơn, nhưng họ đã ra sân với tư cách là người chiến thắng.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Romania: 60%, Montenegro: 40%.

90+4'

Drasko Bozovic thực hiện một quả phạt trực tiếp không trúng đích nhưng thủ môn đã xuất sắc cản phá.

90+4'

Drasko Bozovic băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Darius Olaru từ Romania tiếp Vukan Savicevic

90+3'

Vlad Chiriches giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Drasko Bozovic băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+2' Thẻ vàng cho Cristian Manea.

Thẻ vàng cho Cristian Manea.

90+2'

Thử thách nguy hiểm của Cristian Manea đến từ Romania. Stefan Mugosa vào cuối nhận được điều đó.

90+2'

Montenegro với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Montenegro đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Drasko Bozovic từ Montenegro gặp Florin Tanase

90'

Montenegro thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90'

Quả phát bóng lên cho Montenegro.

90'

George Puscas không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm

90'

Romania thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

89'

Romania đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Romania vs Montenegro

Romania (4-3-3): Florin Nita (1), Cristian Manea (4), Vlad Chiriches (6), Andrei Burca (15), Nicusor Bancu (11), Razvan Marin (18), Razvan Marin (18), Marius Marin (14), Alexandru Maxim (10), Marius Stefanescu (21), George Puscas (9), Valentin Mihaila (13)

Montenegro (4-2-3-1): Milan Mijatovic (1), Marko Vesovic (7), Igor Vujacic (5), Zarko Tomasevic (6), Risto Radunovic (3), Marko Jankovic (10), Aleksandar Scekic (19), Vladimir Jovovic (16), Nikola Krstovic (14), Vukan Savicevic (18), Stefan Mugosa (9)

Romania
Romania
4-3-3
1
Florin Nita
4
Cristian Manea
6
Vlad Chiriches
15
Andrei Burca
11
Nicusor Bancu
18
Razvan Marin
18
Razvan Marin
14
Marius Marin
10
Alexandru Maxim
21
Marius Stefanescu
9
George Puscas
13
Valentin Mihaila
9 3
Stefan Mugosa
18
Vukan Savicevic
14
Nikola Krstovic
16
Vladimir Jovovic
19
Aleksandar Scekic
10
Marko Jankovic
3
Risto Radunovic
6
Zarko Tomasevic
5
Igor Vujacic
7
Marko Vesovic
1
Milan Mijatovic
Montenegro
Montenegro
4-2-3-1
Thay người
46’
Alexandru Maxim
Florin Tanase
46’
Vladimir Jovovic
Marko Vukcevic
57’
Marius Stefanescu
Octavian Popescu
63’
Marko Jankovic
Drasko Bozovic
57’
Razvan Marin
Darius Olaru
74’
Aleksandar Scekic
Milos Raickovic
57’
Valentin Mihaila
Deian Cristian Sorescu
88’
Zarko Tomasevic
Nikola Sipcic
76’
Marius Marin
Nicolae Paun
88’
Nikola Krstovic
Viktor Djukanovic
Cầu thủ dự bị
Horatiu Moldovan
Danijel Petkovic
Stefan Tarnovanu
Milos Dragojevic
Camora
Marko Vukcevic
Nicolae Paun
Drasko Bozovic
Octavian Popescu
Fatos Beqiraj
Alexandru Cicaldau
Vladan Bubanja
Adrian Rus
Nikola Sipcic
Florin Tanase
Driton Camaj
Sergiu Hanca
Milos Milovic
Darius Olaru
Viktor Djukanovic
Deian Cristian Sorescu
Andrija Vukcevic
Andrei Ratiu
Milos Raickovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
05/06 - 2022
15/06 - 2022

Thành tích gần đây Romania

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
13/10 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 2-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
Giao hữu
06/09 - 2025
H1: 0-2
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 1-0
25/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Montenegro

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
26/03 - 2025
23/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow