Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
N. Bancu 5 | |
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Sebastian Nanasi) 13 | |
Lisav Naif Eissat (Thay: Nicusor Bancu) 46 | |
Razvan Marin 48 | |
Felix Beijmo 54 | |
Hugo Larsson (Thay: Jesper Karlstroem) 54 | |
Daniel Svensson (Thay: Gabriel Gudmundsson) 54 | |
Alexander Bernhardsson 62 | |
Ianis Hagi (Thay: Nicolae Stanciu) 69 | |
Alexandru Cicaldau (Thay: Darius Olaru) 69 | |
Valentin Mihaila (Thay: Razvan Marin) 69 | |
Hugo Bolin (Thay: Besfort Zeneli) 75 | |
Samuel Dahl (Thay: Sebastian Nanasi) 76 | |
Valentin Mihaila 82 | |
Catalin Cirjan (Thay: Florin Tanase) 83 | |
Hampus Skoglund (Thay: Alexander Bernhardsson) 88 | |
Catalin Cirjan 90+4' |
Thống kê trận đấu Romania vs Thụy Điển


Diễn biến Romania vs Thụy Điển
Quyền kiểm soát bóng: Romania: 52%, Thụy Điển: 48%.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Alexandru Cicaldau từ Romania đá ngã Daniel Svensson.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Romania: 53%, Thụy Điển: 47%.
Matei Cristian Ilie từ Romania cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Catalin Cirjan kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Catalin Cirjan từ Romania đã đi quá xa khi kéo ngã Hampus Skoglund.
Eric Smith của Thụy Điển cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội tuyển Romania đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Romania.
Hampus Skoglund từ Thụy Điển sút bóng ra ngoài khung thành.
CỘT DỌC! Suýt chút nữa là bàn thắng của Daniel Svensson nhưng cú dứt điểm của anh ấy đã đập trúng cột dọc!
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Daniel Svensson của Thụy Điển thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Kiểm soát bóng: Romania: 53%, Thụy Điển: 47%.
Alexander Bernhardsson rời sân để nhường chỗ cho Hampus Skoglund trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alexander Bernhardsson rời sân để nhường chỗ cho Hampus Skoglund trong một sự thay đổi chiến thuật.
Romania thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Romania đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Romania thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Thụy Điển thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Romania vs Thụy Điển
Romania (4-2-3-1): Otto Hindrich (12), Andrei Rațiu (2), Andrei Coubis (4), Matei Cristian Ilie (3), Nicușor Bancu (11), Vlad Dragomir (22), Răzvan Marin (18), Dennis Man (20), Nicolae Stanciu (10), Darius Olaru (7), Florin Tănase (9)
Thụy Điển (4-2-3-1): Viktor Johansson (12), Felix Beijmo (2), Eric Smith (4), Victor Lindelöf (3), Gabriel Gudmundsson (5), Lucas Bergvall (7), Jesper Karlstrom (16), Alexander Bernhardsson (21), Besfort Zeneli (22), Sebastian Nanasi (19), Viktor Gyökeres (17)


| Thay người | |||
| 69’ | Darius Olaru Alexandru Cicâldău | 54’ | Gabriel Gudmundsson Daniel Svensson |
| 69’ | Razvan Marin Valentin Mihăilă | 54’ | Jesper Karlstroem Hugo Larsson |
| 69’ | Nicolae Stanciu Ianis Hagi | 75’ | Besfort Zeneli Hugo Bolin |
| 83’ | Florin Tanase Catalin Cirjan | 76’ | Sebastian Nanasi Samuel Dahl |
| 88’ | Alexander Bernhardsson Hampus Skoglund | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ionut Radu | Noel Törnqvist | ||
Valentin Cojocaru | Melker Ellborg | ||
Lisav Naif Eissat | Daniel Svensson | ||
Tudor Baluta | Paulos Abraham | ||
Alexandru Cicâldău | Hugo Bolin | ||
Valentin Mihăilă | Williot Swedberg | ||
Ianis Hagi | Ken Sema | ||
Raul Oprut | Hampus Skoglund | ||
Vladimir Screciu | Samuel Dahl | ||
Catalin Cirjan | Victor Eriksson | ||
Olimpiu Morutan | Hugo Larsson | ||
Tony Strata | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Romania vs Thụy Điển
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Romania
Thành tích gần đây Thụy Điển
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T H T | |
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -9 | 0 | B B B B | |
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T T H H | |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H B T H | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 9 | B T T T | |
| 3 | 4 | 1 | 0 | 3 | -10 | 3 | T B B B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -8 | 0 | B B B B | |
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 5 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 3 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B T B | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | T B B B | |
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | H T B T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H B T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 | B B B B | |
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | B H T T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T H B B | |
| 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B H B H | |
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T T H H | |
| 2 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T B H H | |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 5 | B T H H | |
| 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | B B H H | |
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T H T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | H B T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 | B B B B | |
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T B T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 7 | T H T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -15 | 0 | B B B B | |
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | B H T T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B B H | |
| 4 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B H B B | |
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -5 | 4 | B H T B | |
| 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H B B H | |
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T T H | |
| 2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H B T | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | T B B B | |
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T H B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
