Thứ Ba, 13/10/2026
N. Bancu
5
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Sebastian Nanasi)
13
Lisav Naif Eissat (Thay: Nicusor Bancu)
46
Razvan Marin
48
Felix Beijmo
54
Hugo Larsson (Thay: Jesper Karlstroem)
54
Daniel Svensson (Thay: Gabriel Gudmundsson)
54
Alexander Bernhardsson
62
Ianis Hagi (Thay: Nicolae Stanciu)
69
Alexandru Cicaldau (Thay: Darius Olaru)
69
Valentin Mihaila (Thay: Razvan Marin)
69
Hugo Bolin (Thay: Besfort Zeneli)
75
Samuel Dahl (Thay: Sebastian Nanasi)
76
Valentin Mihaila
82
Catalin Cirjan (Thay: Florin Tanase)
83
Hampus Skoglund (Thay: Alexander Bernhardsson)
88
Catalin Cirjan
90+4'

Thống kê trận đấu Romania vs Thụy Điển

số liệu thống kê
Romania
Romania
Thụy Điển
Thụy Điển
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 9
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
14 Ném biên 14
9 Chuyền dài 5
5 Cú sút bị chặn 1
8 Phát bóng 7

Diễn biến Romania vs Thụy Điển

Tất cả (207)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Quyền kiểm soát bóng: Romania: 52%, Thụy Điển: 48%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Alexandru Cicaldau từ Romania đá ngã Daniel Svensson.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Romania: 53%, Thụy Điển: 47%.

90+4'

Matei Cristian Ilie từ Romania cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4' Catalin Cirjan kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Catalin Cirjan kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+4'

Catalin Cirjan từ Romania đã đi quá xa khi kéo ngã Hampus Skoglund.

90+3'

Eric Smith của Thụy Điển cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Đội tuyển Romania đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Phát bóng lên cho Romania.

90+2'

Hampus Skoglund từ Thụy Điển sút bóng ra ngoài khung thành.

90+2'

CỘT DỌC! Suýt chút nữa là bàn thắng của Daniel Svensson nhưng cú dứt điểm của anh ấy đã đập trúng cột dọc!

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Daniel Svensson của Thụy Điển thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90'

Kiểm soát bóng: Romania: 53%, Thụy Điển: 47%.

89'

Alexander Bernhardsson rời sân để nhường chỗ cho Hampus Skoglund trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Alexander Bernhardsson rời sân để nhường chỗ cho Hampus Skoglund trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Romania thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Romania đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

86'

Romania thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Thụy Điển thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Romania vs Thụy Điển

Romania (4-2-3-1): Otto Hindrich (12), Andrei Rațiu (2), Andrei Coubis (4), Matei Cristian Ilie (3), Nicușor Bancu (11), Vlad Dragomir (22), Răzvan Marin (18), Dennis Man (20), Nicolae Stanciu (10), Darius Olaru (7), Florin Tănase (9)

Thụy Điển (4-2-3-1): Viktor Johansson (12), Felix Beijmo (2), Eric Smith (4), Victor Lindelöf (3), Gabriel Gudmundsson (5), Lucas Bergvall (7), Jesper Karlstrom (16), Alexander Bernhardsson (21), Besfort Zeneli (22), Sebastian Nanasi (19), Viktor Gyökeres (17)

Romania
Romania
4-2-3-1
12
Otto Hindrich
2
Andrei Rațiu
4
Andrei Coubis
3
Matei Cristian Ilie
11
Nicușor Bancu
22
Vlad Dragomir
18
Răzvan Marin
20
Dennis Man
10
Nicolae Stanciu
7
Darius Olaru
9
Florin Tănase
17
Viktor Gyökeres
19
Sebastian Nanasi
22
Besfort Zeneli
21
Alexander Bernhardsson
16
Jesper Karlstrom
7
Lucas Bergvall
5
Gabriel Gudmundsson
3
Victor Lindelöf
4
Eric Smith
2
Felix Beijmo
12
Viktor Johansson
Thụy Điển
Thụy Điển
4-2-3-1
Thay người
69’
Darius Olaru
Alexandru Cicâldău
54’
Gabriel Gudmundsson
Daniel Svensson
69’
Razvan Marin
Valentin Mihăilă
54’
Jesper Karlstroem
Hugo Larsson
69’
Nicolae Stanciu
Ianis Hagi
75’
Besfort Zeneli
Hugo Bolin
83’
Florin Tanase
Catalin Cirjan
76’
Sebastian Nanasi
Samuel Dahl
88’
Alexander Bernhardsson
Hampus Skoglund
Cầu thủ dự bị
Ionut Radu
Noel Törnqvist
Valentin Cojocaru
Melker Ellborg
Lisav Naif Eissat
Daniel Svensson
Tudor Baluta
Paulos Abraham
Alexandru Cicâldău
Hugo Bolin
Valentin Mihăilă
Williot Swedberg
Ianis Hagi
Ken Sema
Raul Oprut
Hampus Skoglund
Vladimir Screciu
Samuel Dahl
Catalin Cirjan
Victor Eriksson
Olimpiu Morutan
Hugo Larsson
Tony Strata
Huấn luyện viên

Edward Iordanescu

Graham Potter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
24/03 - 2019
16/11 - 2019
Uefa Nations League
26/09 - 2026
06/10 - 2026

Thành tích gần đây Romania

Uefa Nations League
06/10 - 2026
03/10 - 2026
H1: 1-0
29/09 - 2026
H1: 1-3
26/09 - 2026
Giao hữu
07/06 - 2026
H1: 0-0
03/06 - 2026
H1: 0-0
01/04 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Thụy Điển

Uefa Nations League
06/10 - 2026
03/10 - 2026
29/09 - 2026
26/09 - 2026
VCK World Cup
01/07 - 2026
26/06 - 2026
21/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp4310510T T H T
2ItaliaItalia421137B T H T
3BỉBỉ420216T B T B
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ4004-90B B B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan422028H T H T
2Hy LạpHy Lạp422028T T H H
3ĐứcĐức412115H B T H
4SerbiaSerbia4004-50B B B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha4400712T T T T
2AnhAnh4301119B T T T
3CroatiaCroatia4103-103T B B B
4CH SécCH Séc4004-80B B B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha4400512T T T T
2Đan MạchĐan Mạch420206B T B T
3WalesWales4103-33B B T B
4Na UyNa Uy4103-23T B B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ44001012T T T T
2SloveniaSlovenia421127H T B T
3ScotlandScotland4112-24H B T B
4North MacedoniaNorth Macedonia4004-100B B B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland422048T H T H
2HungaryHungary421117B H T T
3UkraineUkraine4112-34T H B B
4GeorgiaGeorgia4022-22B H B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo422048T T H H
2KosovoKosovo4121-15T B H H
3AilenAilen412125B T H H
4IsraelIsrael4022-52B B H H
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển4310410T T H T
2BosniaBosnia422038H T H T
3Ba LanBa Lan411234H B T B
4RomaniaRomania4004-100B B B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania430159T T B T
2BelarusBelarus421137B H T T
3Phần LanPhần Lan421177T H T B
4San MarinoSan Marino4004-150B B B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro4310310T T T H
2Đảo SípĐảo Síp421127B H T T
3ArmeniaArmenia4112-14T B B H
4LatviaLatvia4013-41B H B B
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia4310710T T H T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe404004H H H H
3MoldovaMoldova4112-54B H T B
4KazakhstanKazakhstan4022-22H B B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len422068H T T H
2EstoniaEstonia413016H H T H
3BulgariaBulgaria4112-24B H B T
4LuxembourgLuxembourg4103-53T B B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta321027T H T
2GibraltarGibraltar202002H H
3AndorraAndorra3012-21B H B
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan312015H H T
2LithuaniaLithuania311114T H B
3LiechtensteinLiechtenstein2011-21B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow