Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
R. James 22 | |
Reece James 22 | |
Ryan Johnson 39 | |
Arjany Martha (Thay: Dru Yearwood) 46 | |
Patrick Bauer 49 | |
Zak Jules (Kiến tạo: Marvin Kaleta) 50 | |
Harry Gray 60 | |
James Tilley (Thay: Patrick Bauer) 72 | |
Shaun McWilliams (Thay: Kian Spence) 72 | |
Antwoine Hackford (Thay: Mathew Stevens) 72 | |
Zack Nelson (Thay: Jake Reeves) 72 | |
Callum Maycock (Thay: Myles Hippolyte) 73 | |
Jordan Hugill (Thay: Sam Nombe) 77 | |
Liam Kelly (Thay: Harry Gray) 78 | |
Lenny Agbaire (Thay: Marvin Kaleta) 78 | |
Marcus Browne (Kiến tạo: Steve Seddon) 82 |
Thống kê trận đấu Rotherham United vs AFC Wimbledon


Diễn biến Rotherham United vs AFC Wimbledon
Steve Seddon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
Marvin Kaleta rời sân và được thay thế bởi Lenny Agbaire.
Harry Gray rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.
Sam Nombe rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Callum Maycock.
Jake Reeves rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Kian Spence rời sân và được thay thế bởi Shaun McWilliams.
Patrick Bauer rời sân và được thay thế bởi James Tilley.
Thẻ vàng cho Harry Gray.
Marvin Kaleta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zak Jules đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Patrick Bauer.
Dru Yearwood rời sân và Arjany Martha vào thay thế.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ryan Johnson.
Thẻ vàng cho Ryan Johnson.
Marvin Kaleta (Rotherham United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Rotherham United vs AFC Wimbledon
Rotherham United (4-4-2): Cameron Dawson (1), Joe Rafferty (2), Jamal Baptiste (15), Zak Jules (3), Reece James (6), Marvin Kaleta (14), Dru Yearwood (16), Kian Spence (8), Joe Powell (7), Sam Nombe (10), Harry Gray (24)
AFC Wimbledon (4-2-3-1): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Patrick Bauer (15), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Myles Hippolyte (21), Marcus Browne (11), Junior Nkeng (30), Mathew Stevens (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Dru Yearwood Ar'jany Martha | 72’ | Patrick Bauer James Tilley |
| 72’ | Kian Spence Shaun McWilliams | 72’ | Mathew Stevens Antwoine Hackford |
| 77’ | Sam Nombe Jordan Hugill | 72’ | Jake Reeves Zack Nelson |
| 78’ | Marvin Kaleta Lenny Agbaire | 73’ | Myles Hippolyte Callum Maycock |
| 78’ | Harry Gray Liam Kelly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ted Cann | Joseph Patrick McDonnell | ||
Sean Raggett | Nathan Asiimwe | ||
Lenny Agbaire | James Tilley | ||
Liam Kelly | Callum Maycock | ||
Shaun McWilliams | Omar Bugiel | ||
Ar'jany Martha | Antwoine Hackford | ||
Jordan Hugill | Zack Nelson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rotherham United
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 5 | 5 | 23 | 59 | T H T H T | |
| 2 | 28 | 16 | 7 | 5 | 18 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 11 | 52 | T H T T T | |
| 4 | 28 | 14 | 7 | 7 | 6 | 49 | B T T H T | |
| 5 | 28 | 14 | 7 | 7 | 5 | 49 | B T B B B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 10 | 45 | H B B T T | |
| 7 | 27 | 11 | 9 | 7 | 5 | 42 | B B H H T | |
| 8 | 28 | 10 | 9 | 9 | 5 | 39 | H T T B T | |
| 9 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T H B B | |
| 10 | 28 | 9 | 11 | 8 | 2 | 38 | T T B H H | |
| 11 | 28 | 12 | 2 | 14 | -1 | 38 | B T B T B | |
| 12 | 27 | 11 | 4 | 12 | 7 | 37 | T H T T H | |
| 13 | 26 | 10 | 7 | 9 | 6 | 37 | T T T H H | |
| 14 | 28 | 11 | 4 | 13 | -5 | 37 | H T T T H | |
| 15 | 24 | 9 | 6 | 9 | -3 | 33 | B H T H B | |
| 16 | 28 | 9 | 5 | 14 | -6 | 32 | B B B T B | |
| 17 | 28 | 9 | 5 | 14 | -8 | 32 | B H T B B | |
| 18 | 27 | 9 | 5 | 13 | -8 | 32 | T B B H B | |
| 19 | 27 | 7 | 10 | 10 | -4 | 31 | H B B H B | |
| 20 | 28 | 8 | 6 | 14 | -10 | 30 | H H B B B | |
| 21 | 27 | 8 | 6 | 13 | -11 | 30 | B B T B B | |
| 22 | 28 | 8 | 6 | 14 | -14 | 30 | B H T H T | |
| 23 | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | B B B H T | |
| 24 | 25 | 4 | 6 | 15 | -18 | 18 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch