Thứ Bảy, 31/01/2026
R. James
22
Reece James
22
Ryan Johnson
39
Arjany Martha (Thay: Dru Yearwood)
46
Patrick Bauer
49
Zak Jules (Kiến tạo: Marvin Kaleta)
50
Harry Gray
60
James Tilley (Thay: Patrick Bauer)
72
Shaun McWilliams (Thay: Kian Spence)
72
Antwoine Hackford (Thay: Mathew Stevens)
72
Zack Nelson (Thay: Jake Reeves)
72
Callum Maycock (Thay: Myles Hippolyte)
73
Jordan Hugill (Thay: Sam Nombe)
77
Liam Kelly (Thay: Harry Gray)
78
Lenny Agbaire (Thay: Marvin Kaleta)
78
Marcus Browne (Kiến tạo: Steve Seddon)
82

Thống kê trận đấu Rotherham United vs AFC Wimbledon

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
45 Kiểm soát bóng 55
18 Phạm lỗi 15
21 Ném biên 31
1 Việt vị 2
6 Chuyền dài 1
8 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
8 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs AFC Wimbledon

Tất cả (52)
90+10'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

82'

Steve Seddon đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!

78'

Marvin Kaleta rời sân và được thay thế bởi Lenny Agbaire.

78'

Harry Gray rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.

77'

Sam Nombe rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.

73'

Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Callum Maycock.

72'

Jake Reeves rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.

72'

Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.

72'

Kian Spence rời sân và được thay thế bởi Shaun McWilliams.

72'

Patrick Bauer rời sân và được thay thế bởi James Tilley.

60' Thẻ vàng cho Harry Gray.

Thẻ vàng cho Harry Gray.

50'

Marvin Kaleta đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Zak Jules đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zak Jules đã ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Patrick Bauer.

Thẻ vàng cho Patrick Bauer.

46'

Dru Yearwood rời sân và Arjany Martha vào thay thế.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Ryan Johnson.

Thẻ vàng cho Ryan Johnson.

38' Thẻ vàng cho Ryan Johnson.

Thẻ vàng cho Ryan Johnson.

25'

Marvin Kaleta (Rotherham United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs AFC Wimbledon

Rotherham United (4-4-2): Cameron Dawson (1), Joe Rafferty (2), Jamal Baptiste (15), Zak Jules (3), Reece James (6), Marvin Kaleta (14), Dru Yearwood (16), Kian Spence (8), Joe Powell (7), Sam Nombe (10), Harry Gray (24)

AFC Wimbledon (4-2-3-1): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Patrick Bauer (15), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Myles Hippolyte (21), Marcus Browne (11), Junior Nkeng (30), Mathew Stevens (14)

Rotherham United
Rotherham United
4-4-2
1
Cameron Dawson
2
Joe Rafferty
15
Jamal Baptiste
3
Zak Jules
6
Reece James
14
Marvin Kaleta
16
Dru Yearwood
8
Kian Spence
7
Joe Powell
10
Sam Nombe
24
Harry Gray
14
Mathew Stevens
30
Junior Nkeng
11
Marcus Browne
21
Myles Hippolyte
4
Jake Reeves
12
Alistair Smith
3
Steve Seddon
6
Ryan Johnson
15
Patrick Bauer
33
Isaac Ogundere
1
Nathan Bishop
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
4-2-3-1
Thay người
46’
Dru Yearwood
Ar'jany Martha
72’
Patrick Bauer
James Tilley
72’
Kian Spence
Shaun McWilliams
72’
Mathew Stevens
Antwoine Hackford
77’
Sam Nombe
Jordan Hugill
72’
Jake Reeves
Zack Nelson
78’
Marvin Kaleta
Lenny Agbaire
73’
Myles Hippolyte
Callum Maycock
78’
Harry Gray
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
Ted Cann
Joseph Patrick McDonnell
Sean Raggett
Nathan Asiimwe
Lenny Agbaire
James Tilley
Liam Kelly
Callum Maycock
Shaun McWilliams
Omar Bugiel
Ar'jany Martha
Antwoine Hackford
Jordan Hugill
Zack Nelson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2918562259T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2917751958H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers30141061152T H T T T
4Stockport CountyStockport County291487650B T T H T
5Bradford CityBradford City281477549T B B B T
6HuddersfieldHuddersfield30146101148H B B T T
7StevenageStevenage281198442B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers2910109540H T T B T
9ReadingReading2810108440T T B H H
10Luton TownLuton Town2911711340B T H B B
11Mansfield TownMansfield Town271089638T T T H H
12Peterborough UnitedPeterborough United2912215-238B T B T B
13Plymouth ArgylePlymouth Argyle2911513-538H T T T H
14Exeter CityExeter City2811413637T H T T H
15BarnsleyBarnsley251069-236B H T H B
16BlackpoolBlackpool299614-633B B B T B
17Burton AlbionBurton Albion289613-1033B B T B B
18AFC WimbledonAFC Wimbledon279513-832T B B H B
19Leyton OrientLeyton Orient299515-932B H T B B
20Wigan AthleticWigan Athletic2871011-531H B B H B
21Rotherham UnitedRotherham United288713-1231B B B H T
22Doncaster RoversDoncaster Rovers288614-1430H T H T B
23Northampton TownNorthampton Town288515-1229H H B B B
24Port ValePort Vale265615-1721B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow