Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Ethan Erhahon 13 | |
Thierry Gale (Thay: Corey Blackett-Taylor) 21 | |
Joe Rafferty 38 | |
Sam Nombe 39 | |
Sam Nombe (Kiến tạo: Arjany Martha) 42 | |
Johnny Kenny (Thay: Ruben Rodrigues) 46 | |
Kyle Dempsey (Thay: Ethan Erhahon) 46 | |
Brandon Cover 48 | |
Chris Forino-Joseph (Kiến tạo: Johnny Kenny) 51 | |
Ted Cann 57 | |
Josh Benson (Thay: Joe Rafferty) 58 | |
Cyrus Christie (Thay: Jordi Osei-Tutu) 67 | |
Duncan Watmore (Thay: Arjany Martha) 78 | |
Rob Apter (Thay: Max Conway) 79 | |
Sam Dalby (Kiến tạo: Johnny Kenny) 83 | |
Emmanuel Adegboyega (Thay: Lenny Agbaire) 89 | |
Gabriele Biancheri (Thay: Harry Gray) 89 |
Thống kê trận đấu Rotherham United vs Bolton Wanderers


Diễn biến Rotherham United vs Bolton Wanderers
Harry Gray rời sân và được thay thế bởi Gabriele Biancheri.
Lenny Agbaire rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Adegboyega.
Johnny Kenny đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sam Dalby đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Max Conway rời sân và được thay thế bởi Rob Apter.
Arjany Martha rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.
Jordi Osei-Tutu rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.
Joe Rafferty rời sân và được thay thế bởi Josh Benson.
Thẻ vàng cho Ted Cann.
Johnny Kenny đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Chris Forino-Joseph đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Brandon Cover.
Ethan Erhahon rời sân và Kyle Dempsey vào thay thế.
Ruben Rodrigues rời sân và Johnny Kenny vào thay thế.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Arjany Martha đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Sam Nombe đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Rotherham United vs Bolton Wanderers
Rotherham United (3-4-1-2): Ted Cann (13), Lenny Agbaire (18), Zak Jules (3), Jamal Baptiste (15), Joe Rafferty (2), Brandon Cover (28), Joe Powell (7), Reece James (6), Ar'jany Martha (11), Sam Nombe (10), Harry Gray (24)
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Jack Bonham (1), Jordi Osei-Tutu (14), Chris Forino (3), George Johnston (6), Max Conway (25), Josh Sheehan (8), Ethan Erhahon (21), Mason Burstow (48), Rúben Rodrigues (27), Corey Blackett-Taylor (35), Sam Dalby (10)


| Thay người | |||
| 58’ | Joe Rafferty Josh Benson | 21’ | Corey Blackett-Taylor Thierry Gale |
| 78’ | Arjany Martha Duncan Watmore | 46’ | Ethan Erhahon Kyle Dempsey |
| 89’ | Lenny Agbaire Emmanuel Adegboyega | 46’ | Ruben Rodrigues Johnny Kenny |
| 89’ | Harry Gray Gabriele Biancheri | 67’ | Jordi Osei-Tutu Cyrus Christie |
| 79’ | Max Conway Rob Apter | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Holmes | David Harrington | ||
Cameron Dawson | Cyrus Christie | ||
Emmanuel Adegboyega | Xavier Simons | ||
Lino Sousa | Kyle Dempsey | ||
Josh Benson | Rob Apter | ||
Duncan Watmore | Thierry Gale | ||
Gabriele Biancheri | Johnny Kenny | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rotherham United
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch