Thứ Ba, 27/10/2026
Fabio Tavares (Kiến tạo: Ewan Otoo)
12
Brandon Cover
17
Lee Bonis
18
(Pen) Tom Bradshaw
41
Jili Buyabu
43
J. Rafferty (Thay: E. Adegboyega)
58
Fraser Bryden (Thay: Lee Bonis)
60
Paul Mullin (Thay: Tom Bradshaw)
64
Josh Austerfield (Thay: Jili Buyabu)
64
Tom Naylor (Thay: Josh Koroma)
70
Arjany Martha (Thay: Fabio Tavares)
81
Malik Owolabi-Belewu (Thay: Lewis Gordon)
81
Danny Anijsko (Thay: Dilan Markanday)
81
Rafiq Lamptey (Thay: George McEachran)
82
(Pen) Liam Mandeville
88
Paul Mullin
90

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Chesterfield

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Chesterfield
Chesterfield
32 Kiểm soát bóng 68
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 0
1 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 30
5 Chuyền dài 3
4 Cú sút bị chặn 2
6 Phát bóng 7

Diễn biến Rotherham United vs Chesterfield

Tất cả (29)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' V À A A O O O - Paul Mullin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paul Mullin đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - Liam Mandeville của Chesterfield thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Liam Mandeville của Chesterfield thực hiện thành công quả phạt đền!

82'

George McEachran rời sân và được thay thế bởi Rafiq Lamptey.

81'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Danny Anijsko.

81'

Lewis Gordon rời sân và được thay thế bởi Malik Owolabi-Belewu.

81'

Fabio Tavares rời sân và được thay thế bởi Arjany Martha.

70'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.

64'

Jili Buyabu rời sân và được thay thế bởi Josh Austerfield.

64'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Paul Mullin.

60'

Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Fraser Bryden.

58'

Emmanuel Adegboyega rời sân và được thay thế bởi Joe Rafferty.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Jili Buyabu.

Thẻ vàng cho Jili Buyabu.

41' TÔI BỎ LỠ - Tom Bradshaw thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

TÔI BỎ LỠ - Tom Bradshaw thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

18' Thẻ vàng cho Lee Bonis.

Thẻ vàng cho Lee Bonis.

17' Thẻ vàng cho Brandon Cover.

Thẻ vàng cho Brandon Cover.

12'

Ewan Otoo đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A A O O O - Fabio Tavares đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Fabio Tavares đã ghi bàn!

9'

Cú sút không thành công. Dilan Markanday (Chesterfield) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, bóng đi chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Lee Bonis.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Chesterfield

Rotherham United (3-4-2-1): Ted Cann (1), Emmanuel Adegboyega (16), Sonny Aljofree (14), Kieran Ngwenya (5), Denzel Hall (12), Brandon Cover (28), Ewan Otoo (3), Jili Buyabu (24), Kian Spence (8), Fábio Tavares (7), Tom Bradshaw (9)

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Remeao Hutton (33), Kyle McFadzean (5), Jack Simpson (6), Lewis Gordon (19), Ryan Stirk (8), George McEachran (20), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Josh Koroma (37), Lee Bonis (10)

Rotherham United
Rotherham United
3-4-2-1
1
Ted Cann
16
Emmanuel Adegboyega
14
Sonny Aljofree
5
Kieran Ngwenya
12
Denzel Hall
28
Brandon Cover
3
Ewan Otoo
24
Jili Buyabu
8
Kian Spence
7
Fábio Tavares
9
Tom Bradshaw
10
Lee Bonis
37
Josh Koroma
7
Liam Mandeville
24
Dilan Markanday
20
George McEachran
8
Ryan Stirk
19
Lewis Gordon
6
Jack Simpson
5
Kyle McFadzean
33
Remeao Hutton
23
Ryan Boot
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
58’
Emmanuel Adegboyega
Joe Rafferty
60’
Lee Bonis
Fraser Bryden
64’
Jili Buyabu
Josh Austerfield
70’
Josh Koroma
Tom Naylor
64’
Tom Bradshaw
Paul Mullin
81’
Lewis Gordon
Malik Owolabi-Belewu
81’
Fabio Tavares
Ar'jany Martha
81’
Dilan Markanday
Danny Anijsko
82’
George McEachran
Rafiq Lamptey
Cầu thủ dự bị
Julian Eyestone
Malik Owolabi-Belewu
Joe Rafferty
Junior Eccleston
Josh Austerfield
Alfie Pond
Ossama Ashley
Tom Naylor
Ar'jany Martha
Rafiq Lamptey
Aaron Nemane
Danny Anijsko
Paul Mullin
Fraser Bryden

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet11641822T T T B H
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City12552820T H H H T
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow