Thứ Sáu, 18/09/2026
Brodie Spencer
26
David Kasumu
36
Ben Wiles (Thay: David Kasumu)
46
Sorba Thomas
54
Sorba Thomas
58
Oliver Rathbone
68
Sebastian Revan
74
Tom Eaves (Thay: Charlie Wyke)
76
Arvin Appiah (Thay: Sam Clucas)
76
Femi Seriki (Thay: Peter Kioso)
81
Cohen Bramall (Thay: Oliver Rathbone)
88
Thomas Edwards (Thay: Brodie Spencer)
90

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Huddersfield
Huddersfield
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 1
24 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Rotherham United vs Huddersfield

Tất cả (20)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

90+3'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

88'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

81'

Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

76'

Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

76'

Charlie Wyke sắp ra sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

75' Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

68' Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.

58' THẺ ĐỎ! - Sorba Thomas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Sorba Thomas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

54' Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

46'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

36' Thẻ vàng dành cho David Kasumu.

Thẻ vàng dành cho David Kasumu.

36' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

26' Thẻ vàng dành cho Brodie Spencer.

Thẻ vàng dành cho Brodie Spencer.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Huddersfield

Rotherham United (4-4-2): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (40), Sean Morrison (23), Cameron Humphreys (24), Sebastian Revan (28), Sam Nombe (29), Andy Rinomhota (12), Sam Clucas (8), Cafú (7), Oliver Rathbone (18), Charlie Wyke (14)

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michał Helik (5), Radinio Balker (24), Brodie Spencer (17), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Jaheim Headley (15), Sorba Thomas (14), Delano Burgzorg (7)

Rotherham United
Rotherham United
4-4-2
1
Viktor Johansson
40
Peter Kioso
23
Sean Morrison
24
Cameron Humphreys
28
Sebastian Revan
29
Sam Nombe
12
Andy Rinomhota
8
Sam Clucas
7
Cafú
18
Oliver Rathbone
14
Charlie Wyke
7
Delano Burgzorg
14
Sorba Thomas
15
Jaheim Headley
18
David Kasumu
6
Jonathan Hogg
8
Jack Rudoni
17
Brodie Spencer
24
Radinio Balker
5
Michał Helik
4
Matty Pearson
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
76’
Sam Clucas
Arvin Appiah
46’
David Kasumu
Ben Wiles
76’
Charlie Wyke
Tom Eaves
90’
Brodie Spencer
Tom Edwards
81’
Peter Kioso
Femi Seriki
88’
Oliver Rathbone
Cohen Bramall
Cầu thủ dự bị
Dillon Phillips
Josh Koroma
Cohen Bramall
Chris Maxwell
Femi Seriki
Tom Edwards
Tyler Blackett
Brahima Diarra
Shane Ferguson
Ben Wiles
Arvin Appiah
Ben Jackson
Jamie Lindsay
Alex Matos
Tom Eaves
Danny Ward
Hakeem Odoffin
Patrick Jones

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 3 Anh

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
21/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow