Thứ Tư, 16/09/2026
Kasey Palmer (Kiến tạo: Shayden Morris)
8
James Clarke
43
Kasey Palmer (Kiến tạo: Shayden Morris)
44
Dru Yearwood (Thay: Cohen Lee)
46
Jake Richards (Thay: Shayden Morris)
61
Gideon Kodua (Thay: Davy van den Berg)
61
Jack Holmes (Thay: James Clarke)
62
Denzel Hall (Thay: Arjany Martha)
62
Ali Al Hamadi (Thay: Nahki Wells)
73
George Saville (Thay: Liam Walsh)
74
Sverre Hakami Sandal (Thay: Emilio Lawrence)
86
Hakeem Odoffin
88
Josh Keeley
90+1'

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Luton Town

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Luton Town
Luton Town
36 Kiểm soát bóng 64
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
30 Ném biên 22
4 Chuyền dài 1
7 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 9

Diễn biến Rotherham United vs Luton Town

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Josh Keeley.

Thẻ vàng cho Josh Keeley.

88' Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

86'

Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Sverre Hakami Sandal.

74'

Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi George Saville.

73'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

62'

Arjany Martha rời sân và được thay thế bởi Denzel Hall.

62'

James Clarke rời sân và được thay thế bởi Jack Holmes.

61'

Davy van den Berg rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.

61'

Shayden Morris rời sân và được thay thế bởi Jake Richards.

46'

Cohen Lee rời sân và được thay thế bởi Dru Yearwood.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Shayden Morris đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Kasey Palmer ghi bàn!

V À A A O O O - Kasey Palmer ghi bàn!

43' Thẻ vàng cho James Clarke.

Thẻ vàng cho James Clarke.

8'

Shayden Morris đã kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

5'

Cú sút không thành công. Kasey Palmer (Luton Town) cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp Một bắt đầu.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Luton Town

Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Joe Rafferty (2), Emmanuel Adegboyega (36), Zak Jules (3), Jamal Baptiste (15), Daniel Gore (44), Cohen Lee (51), Ar'jany Martha (11), James Clarke (37), Harry Gray (24), Sam Nombe (10)

Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Hakeem Odoffin (16), Kal Naismith (3), Joe Johnson (38), Davy van den Berg (6), Liam Walsh (8), Shayden Morris (14), Kasey Palmer (54), Emilio Lawrence (32), Nahki Wells (21)

Rotherham United
Rotherham United
4-2-3-1
13
Ted Cann
2
Joe Rafferty
36
Emmanuel Adegboyega
3
Zak Jules
15
Jamal Baptiste
44
Daniel Gore
51
Cohen Lee
11
Ar'jany Martha
37
James Clarke
24
Harry Gray
10
Sam Nombe
21
Nahki Wells
32
Emilio Lawrence
54
Kasey Palmer
14
Shayden Morris
8
Liam Walsh
6
Davy van den Berg
38
Joe Johnson
3
Kal Naismith
16
Hakeem Odoffin
17
Nigel Lonwijk
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
4-2-3-1
Thay người
46’
Cohen Lee
Dru Yearwood
61’
Shayden Morris
Jake Richards
62’
Arjany Martha
Denzel Hall
61’
Davy van den Berg
Gideon Kodua
62’
James Clarke
Jack Holmes
73’
Nahki Wells
Ali Al-Hamadi
74’
Liam Walsh
George Saville
86’
Emilio Lawrence
Sverre Hakami Sandal
Cầu thủ dự bị
Ben Childs
James Shea
Denzel Hall
Sverre Hakami Sandal
Harrison Duncan
Ali Al-Hamadi
Dru Yearwood
Devante Cole
Gabriele Biancheri
George Saville
Jordan Hugill
Jake Richards
Jack Holmes
Gideon Kodua

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
05/05 - 2021
12/11 - 2022
15/04 - 2023
Hạng 3 Anh
15/11 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 3 Anh

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
11/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
28/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday6411713B T T T H
2HuddersfieldHuddersfield6330612H T T H H
3Bradford CityBradford City6402212T B B T T
4Cambridge UnitedCambridge United6321211H B T H T
5Oxford UnitedOxford United5311610H T B T T
6Plymouth ArgylePlymouth Argyle6312210H T B T T
7AFC WimbledonAFC Wimbledon6312-210H T B T T
8Stockport CountyStockport County630369B T B T B
9StevenageStevenage623149B H H T T
10BlackpoolBlackpool622228T T B B H
11Burton AlbionBurton Albion622208T B T H B
12Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
13LeicesterLeicester6222-28B H T B T
14ReadingReading521257B H T T B
15Leyton OrientLeyton Orient621337T B T H B
16Notts CountyNotts County614107H T H H B
17Mansfield TownMansfield Town6213-37B T B B H
18BarnsleyBarnsley6213-57H T T B B
19Wycombe WanderersWycombe Wanderers6132-46H B B H T
20MK DonsMK Dons6051-25H H B H H
21Peterborough UnitedPeterborough United6123-65T B H B H
22BromleyBromley6123-115H B B B H
23Wigan AthleticWigan Athletic6114-64B B T B H
24Doncaster RoversDoncaster Rovers6033-33H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow