Thứ Hai, 04/05/2026
Will Evans (Thay: Luke Bolton)
13
Harry Gray
46
Regan Hendry (Thay: George Abbott)
46
Lenny Agbaire (Thay: Duncan Watmore)
46
Shaun McWilliams (Thay: Dru Yearwood)
46
Elliott Hewitt
58
Tyler Roberts (Thay: Oliver Irow)
74
Zak Jules
75
Liam Kelly (Thay: Zak Jules)
78
Aaron Lewis (Thay: Jonathan Russell)
87
Stephen McLaughlin (Thay: Rhys Oates)
87
Gabriele Biancheri (Thay: Arjany Martha)
89
Brandon Cover (Thay: Joe Rafferty)
89

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Mansfield Town

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Mansfield Town
Mansfield Town
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
30 Ném biên 28
3 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs Mansfield Town

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Joe Rafferty rời sân và được thay thế bởi Brandon Cover.

89'

Arjany Martha rời sân và được thay thế bởi Gabriele Biancheri.

87'

Rhys Oates rời sân và được thay thế bởi Stephen McLaughlin.

87'

Jonathan Russell rời sân và được thay thế bởi Aaron Lewis.

78'

Zak Jules rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.

75' Thẻ vàng cho Zak Jules.

Thẻ vàng cho Zak Jules.

74'

Oliver Irow rời sân và được thay thế bởi Tyler Roberts.

58' Thẻ vàng cho Elliott Hewitt.

Thẻ vàng cho Elliott Hewitt.

46' Thẻ vàng cho Harry Gray.

Thẻ vàng cho Harry Gray.

46'

Dru Yearwood rời sân và được thay thế bởi Shaun McWilliams.

46'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Lenny Agbaire.

46'

George Abbott rời sân và được thay thế bởi Regan Hendry.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

13'

Luke Bolton rời sân và Will Evans vào thay thế.

9'

Frazer Blake-Tracy (Mansfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

9'

Phạm lỗi bởi Ar'Jany Martha (Rotherham United).

7'

Phạm lỗi bởi Luke Bolton (Mansfield Town).

7'

Harry Gray (Rotherham United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Mansfield Town

Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Joe Rafferty (2), Jamal Baptiste (15), Zak Jules (3), Reece James (6), Dru Yearwood (16), Daniel Gore (44), Ar'jany Martha (11), Duncan Watmore (20), Harry Gray (24), Sam Nombe (10)

Mansfield Town (4-1-4-1): Liam Roberts (1), Lucas Akins (7), Elliott Hewitt (4), Deji Oshilaja (23), Frazer Blake-Tracy (20), Louis Reed (25), Luke Bolton (27), George Abbott (40), Jon Russell (13), Oliver Irow (44), Rhys Oates (18)

Rotherham United
Rotherham United
4-2-3-1
13
Ted Cann
2
Joe Rafferty
15
Jamal Baptiste
3
Zak Jules
6
Reece James
16
Dru Yearwood
44
Daniel Gore
11
Ar'jany Martha
20
Duncan Watmore
24
Harry Gray
10
Sam Nombe
18
Rhys Oates
44
Oliver Irow
13
Jon Russell
40
George Abbott
27
Luke Bolton
25
Louis Reed
20
Frazer Blake-Tracy
23
Deji Oshilaja
4
Elliott Hewitt
7
Lucas Akins
1
Liam Roberts
Mansfield Town
Mansfield Town
4-1-4-1
Thay người
46’
Duncan Watmore
Lenny Agbaire
13’
Luke Bolton
Will Evans
46’
Dru Yearwood
Shaun McWilliams
46’
George Abbott
Regan Hendry
78’
Zak Jules
Liam Kelly
74’
Oliver Irow
Tyler Roberts
89’
Joe Rafferty
Brandon Cover
87’
Rhys Oates
Stephen McLaughlin
89’
Arjany Martha
Gabriele Biancheri
87’
Jonathan Russell
Aaron Lewis
Cầu thủ dự bị
Cameron Dawson
Kyle Knoyle
Lenny Agbaire
Stephen McLaughlin
Lino Sousa
Aaron Lewis
Brandon Cover
Regan Hendry
Liam Kelly
Tyler Roberts
Shaun McWilliams
Will Evans
Gabriele Biancheri
Victor Adeboyejo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/07 - 2022
22/07 - 2023
Hạng 3 Anh
21/12 - 2024
27/09 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Mansfield Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow