Thứ Hai, 02/11/2026
Emmanuel Adegboyega
14
Denzel Hall
15
Sam Nombe (Kiến tạo: Daniel Gore)
25
Daniel Kyerewaa (Kiến tạo: Paddy Lane)
47
Cohen Lee (Thay: Dru Yearwood)
62
Arjany Martha (Thay: Denzel Hall)
62
James Clarke (Thay: Jack Holmes)
76
Paddy Lane
80
Emmanuel Osho (Thay: Paddy Lane)
81
Matt Ritchie (Thay: Jeriel Dorsett)
84
Haydon Roberts
87
Sean Patton (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan)
88
Kelvin Abrefa (Thay: Haydon Roberts)
89
Jamal Baptiste
90

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Reading

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Reading
Reading
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 5
17 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
25 Ném biên 21
3 Chuyền dài 6
5 Cú sút bị chặn 1
8 Phát bóng 9

Diễn biến Rotherham United vs Reading

Tất cả (32)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Jamal Baptiste.

Thẻ vàng cho Jamal Baptiste.

89'

Haydon Roberts rời sân và được thay thế bởi Kelvin Abrefa.

88'

Kelvin Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Sean Patton.

87' Thẻ vàng cho Haydon Roberts.

Thẻ vàng cho Haydon Roberts.

84'

Jeriel Dorsett rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.

81'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Osho.

80' Thẻ vàng cho Paddy Lane.

Thẻ vàng cho Paddy Lane.

76'

Jack Holmes rời sân và được thay thế bởi James Clarke.

62'

Denzel Hall rời sân và được thay thế bởi Arjany Martha.

62'

Dru Yearwood rời sân và được thay thế bởi Cohen Lee.

47'

Paddy Lane đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A A O O O Reading ghi bàn.

V À A A A O O O Reading ghi bàn.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25'

Daniel Gore đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A A O O O Rotherham ghi bàn.

V À A A A O O O Rotherham ghi bàn.

15' Thẻ vàng cho Denzel Hall.

Thẻ vàng cho Denzel Hall.

14' Thẻ vàng cho Emmanuel Adegboyega.

Thẻ vàng cho Emmanuel Adegboyega.

11'

Phạt góc cho Rotherham United. Finley Burns đã phá bóng ra ngoài.

10'

Emmanuel Adegboyega (Rotherham United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Reading

Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Joe Rafferty (2), Emmanuel Adegboyega (36), Zak Jules (3), Jamal Baptiste (15), Daniel Gore (44), Dru Yearwood (16), Denzel Hall (22), Jack Holmes (23), Harry Gray (24), Sam Nombe (10)

Reading (3-4-2-1): Joel Pereira (1), Finley Burns (12), Paudie O'Connor (15), Jeriel Dorsett (3), Ryan Nyambe (24), Lewis Wing (10), Liam Fraser (6), Haydon Roberts (5), Daniel Kyerewaa (11), Patrick Lane (32), Kelvin Ehibhatiomhan (9)

Rotherham United
Rotherham United
4-2-3-1
13
Ted Cann
2
Joe Rafferty
36
Emmanuel Adegboyega
3
Zak Jules
15
Jamal Baptiste
44
Daniel Gore
16
Dru Yearwood
22
Denzel Hall
23
Jack Holmes
24
Harry Gray
10
Sam Nombe
9
Kelvin Ehibhatiomhan
32
Patrick Lane
11
Daniel Kyerewaa
5
Haydon Roberts
6
Liam Fraser
10
Lewis Wing
24
Ryan Nyambe
3
Jeriel Dorsett
15
Paudie O'Connor
12
Finley Burns
1
Joel Pereira
Reading
Reading
3-4-2-1
Thay người
62’
Dru Yearwood
Cohen Lee
81’
Paddy Lane
Emmanuel Osho
62’
Denzel Hall
Ar'jany Martha
84’
Jeriel Dorsett
Matt Ritchie
76’
Jack Holmes
James Clarke
88’
Kelvin Ehibhatiomhan
Sean Patton
89’
Haydon Roberts
Kelvin Abrefa
Cầu thủ dự bị
Ben Childs
Tom Norcott
Gabriele Biancheri
Emmanuel Osho
James Clarke
Kelvin Abrefa
Harrison Duncan
Sean Patton
Jordan Hugill
Matt Ritchie
Cohen Lee
Michael George Stickland
Ar'jany Martha
Luke Howard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/08 - 2022
15/02 - 2023
Hạng 3 Anh
15/02 - 2025
22/11 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
22/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-1
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
16/09 - 2026
Hạng 3 Anh
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield138411628H T T T T
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United12651923H T H T H
4Luton TownLuton Town13724623B T T T T
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading136431222T B T T H
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11MK DonsMK Dons13463218T B T T T
12Mansfield TownMansfield Town12534218T H T T B
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic13319-1110T B B B T
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow