Thứ Tư, 09/09/2026
Anel Ahmedhodzic
56
Bailey Wright (Thay: Grant Hall)
69
Conor Washington (Thay: Jordan Hugill)
69
Wes Harding (Thay: Bailey Wright)
73
Billy Sharp (Thay: Oliver McBurnie)
74
James McAtee (Thay: Ben Osborn)
74
Oliver Rathbone
78
Shane Ferguson (Thay: Tariqe Fosu)
83

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Sheffield United

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Sheffield United
Sheffield United
38 Kiểm soát bóng 62
3 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
26 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Rotherham United vs Sheffield United

Tất cả (19)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83'

Tariqe Fosu rời sân nhường chỗ cho Shane Ferguson.

82'

Tariqe Fosu rời sân nhường chỗ cho Shane Ferguson.

82'

Tariqe Fosu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78' Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

74'

Oliver McBurnie rời sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

74'

Ben Osborn rời sân nhường chỗ cho James McAtee.

73'

Oliver McBurnie rời sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

73'

Ben Osborn rời sân nhường chỗ cho James McAtee.

73'

Oliver McBurnie rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Ben Osborn rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Bailey Wright rời sân nhường chỗ cho Wes Harding.

69'

Jordan Hugill sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Conor Washington.

69'

Grant Hall sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Bailey Wright.

69'

Jordan Hugill rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Grant Hall sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56' Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.

Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Sheffield United

Rotherham United (3-5-2): Viktor Johansson (1), Lee Peltier (21), Grant Hall (20), Cameron Humphreys (24), Chiedozie Ogbene (11), Hakeem Odofin (22), Conor Coventry (4), Oliver Rathbone (18), Leo Fuhr Hjelde (29), Jordan Hugill (10), Tarique Fosu (7)

Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), Ben Osborn (23), Max Lowe (13), Oliver McBurnie (9), Iliman Ndiaye (29)

Rotherham United
Rotherham United
3-5-2
1
Viktor Johansson
21
Lee Peltier
20
Grant Hall
24
Cameron Humphreys
11
Chiedozie Ogbene
22
Hakeem Odofin
4
Conor Coventry
18
Oliver Rathbone
29
Leo Fuhr Hjelde
10
Jordan Hugill
7
Tarique Fosu
29
Iliman Ndiaye
9
Oliver McBurnie
13
Max Lowe
23
Ben Osborn
16
Oliver Norwood
8
Sander Berge
20
Jayden Bogle
19
Jack Robinson
12
John Egan
15
Anel Ahmedhodzic
18
Wes Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
Thay người
69’
Jordan Hugill
Conor Washington
74’
Oliver McBurnie
Billy Sharp
69’
Wes Harding
Bailey Wright
74’
Ben Osborn
James McAtee
73’
Bailey Wright
Wes Harding
83’
Tariqe Fosu
Shane Ferguson
Cầu thủ dự bị
Shane Ferguson
Louie Marsh
Conor Washington
Ismaila Coulibaly
Jamie Lindsay
Billy Sharp
Cohen Bramall
James McAtee
Wes Harding
Ciaran Clark
Bailey Wright
Chris Basham
Josh Vickers
Adam Davies

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/11 - 2022
04/02 - 2023
Giao hữu
26/07 - 2023
27/07 - 2024
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 3 Anh
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham6321511B H T T T
2SwanseaSwansea6321411H T T H B
3MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
4QPRQPR5311310T H T T B
5Bristol CityBristol City5311210B H T T T
6West BromWest Brom5311210T T B H T
7Charlton AthleticCharlton Athletic5311-110T T T H B
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
10WolvesWolves522138H T T B H
11WatfordWatford6222-18H H B B T
12SouthamptonSouthampton632177T T H H T
13WrexhamWrexham614127H B T H H
14Birmingham CityBirmingham City514017H H T H H
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16Norwich CityNorwich City520306B B T B T
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Derby CountyDerby County5113-54B H B T B
22Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow