Hiệp hai kết thúc, Rotherham United 3, Shrewsbury Town 3.
P. Mullin (Kiến tạo: J. Eyestone) 15 | |
P. Mullin (Kiến tạo: A. Nemane) 18 | |
K. Spence 21 | |
J. Davison 24 | |
B. Cover (Thay: J. Buyabu) 27 | |
Alex Bruce 31 | |
M. Golding (Thay: G. Lloyd) 45 | |
S. Aljofree (Thay: D. Iorfa) 45 | |
J. Ruffels (Kiến tạo: A. Jude-Boyd) 59 | |
B. Williams (Thay: A. Nemane) 62 | |
T. Bradshaw (Thay: P. Mullin) 62 | |
W. Boyle 67 | |
T. Bradshaw (Kiến tạo: J. Fitzgerald) 76 | |
K. McMahon-Brown 83 | |
D. Hall 90+4' |
Thống kê trận đấu Rotherham United vs Shrewsbury Town


Diễn biến Rotherham United vs Shrewsbury Town
Brandon Cover (Rotherham United) phạm lỗi.
Will Gray (Shrewsbury Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Denzel Hall (Rotherham United) nhận thẻ vàng.
Phạt góc cho Shrewsbury Town. Do Sonny Aljofree phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Joe Rafferty (Rotherham United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Josh Davison (Shrewsbury Town) phạm lỗi.
Cú sút bằng chân phải của Michael Golding (Shrewsbury Town) từ ngoài vòng cấm địa suýt chút nữa đã thành bàn, nhưng bóng đi chệch góc cao bên phải. Được kiến tạo bởi Kevin Berkoe sau một pha phản công nhanh.
Cú đánh đầu của Will Boyle (Shrewsbury Town) từ trung tâm vòng cấm địa suýt chút nữa đã thành bàn, nhưng bóng đi chệch cột dọc bên trái. Được kiến tạo bởi Tom Sang với một quả tạt sau tình huống cố định.
Kian McMahon-Brown (Shrewsbury Town) nhận thẻ đỏ vì hành vi bạo lực.
Phạm lỗi bởi Brandon Williams (Rotherham United).
Kevin Berkoe (Shrewsbury Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Brandon Williams (Rotherham United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Josh Davison (Shrewsbury Town).
Brandon Williams (Rotherham United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Michael Golding (Shrewsbury Town).
Phạm lỗi bởi Brandon Williams (Rotherham United).
Kian McMahon-Brown (Shrewsbury Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
V À A A O O O! Rotherham United 3, Shrewsbury Town 3. Tom Bradshaw (Rotherham United) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Jayce Fitzgerald với một quả tạt sau tình huống cố định.
Tom Bradshaw (Rotherham United) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Đội hình xuất phát Rotherham United vs Shrewsbury Town
Rotherham United (4-3-3): Julian Eyestone (13), Joe Rafferty (2), Denzel Hall (12), Dominic Iorfa (27), Kieran Ngwenya (5), Kian Spence (8), Jayce Fitzgerald (15), Josh Austerfield (4), Aaron Nemane (23), Paul Mullin (10), Jili Buyabu (24)
Shrewsbury Town (3-4-1-2): Will Brook (1), Sam Stubbs (6), Will Boyle (5), Josh Ruffels (3), Arkell Jude-Boyd (17), Tom Sang (10), Will Gray (21), Kevin Berkoe (11), Kian McMahon-Brown (18), George Lloyd (9), Josh Davison (13)


| Thay người | |||
| 27’ | J. Buyabu Brandon Cover | 45’ | G. Lloyd Michael Golding |
| 45’ | D. Iorfa Sonny Aljofree | ||
| 62’ | P. Mullin Tom Bradshaw | ||
| 62’ | A. Nemane Brandon Williams | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ted Cann | Cameron Gregory | ||
Sonny Aljofree | Michael Golding | ||
Kane Richardson | Isaac Lee | ||
Brandon Cover | Lino Sousa | ||
Klaidi Lolos | Joseph Gbode | ||
Tom Bradshaw | Jeval Thompson-McKenzie | ||
Brandon Williams | Hugo Aiston | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rotherham United
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch