Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Anthony Valencia (Kiến tạo: Christopher Scott) 16 | |
Josue Kongolo (Kiến tạo: Ibrahima Sory Bangoura) 31 | |
I. Salah (Thay: L. Narh) 46 | |
C. Mejia (Thay: A. Valencia) 46 | |
Rafiu Durosinmi (Kiến tạo: Jeppe Erenbjerg) 48 | |
Ayumu Yokoyama (Kiến tạo: Jeppe Erenbjerg) 57 | |
Modibo Fofana (Thay: Xander Dierckx) 59 | |
Snayder Porozo (Thay: Luca Schelfhout) 65 | |
Aaron Bibout (Thay: Rafiu Durosinmi) 69 | |
Jerry Afriyie (Thay: Ayumu Yokoyama) 69 | |
Aaron Bibout (Kiến tạo: Jerry Afriyie) 70 | |
Daan Heymans (Thay: Jeppe Erenbjerg) 75 | |
Louie Van Gelder (Thay: Christopher Scott) 78 | |
Daan Heymans 79 | |
Eran Tuypens (Kiến tạo: Thibo Somers) 80 | |
Ibrahima Sory Bangoura 81 | |
(Pen) Michael Frey 86 | |
Michael Frey (Kiến tạo: Carlos Mejia) 88 | |
Nikolas Sattlberger (Thay: Junya Ito) 90 |
Thống kê trận đấu Royal Antwerp vs Genk


Diễn biến Royal Antwerp vs Genk
Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.
Carlos Mejia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michael Frey đã ghi bàn!
V À A A O O O - Michael Frey của Royal Antwerp thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Ibrahima Sory Bangoura.
Thibo Somers đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eran Tuypens ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daan Heymans.
Christopher Scott rời sân và được thay thế bởi Louie Van Gelder.
Jeppe Erenbjerg rời sân và được thay thế bởi Daan Heymans.
Jerry Afriyie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aaron Bibout đã ghi bàn!
Ayumu Yokoyama rời sân và được thay thế bởi Jerry Afriyie.
Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Aaron Bibout.
Luca Schelfhout rời sân và được thay thế bởi Snayder Porozo.
Xander Dierckx rời sân và được thay thế bởi Modibo Fofana.
Jeppe Erenbjerg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ayumu Yokoyama đã ghi bàn!
Jeppe Erenbjerg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Royal Antwerp vs Genk
Royal Antwerp (4-4-2): Taishi Nozawa (41), Luca Schelfhout (28), Yuto Tsunashima (4), Rein Van Helden (20), Thibo Somers (24), Anthony Valencia (7), Xander Dierckx (14), Christopher Scott (30), Eran Tuypens (27), Michael Frey (9), Luis Narh (99)
Genk (4-2-3-1): Lucca Kiaba Brughmans (28), Zakaria El Ouahdi (77), Matte Smets (6), Josue Ndenge Kongolo (44), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Bryan Heynen (8), Junya Ito (10), Jeppe Erenbjerg (11), Ayumu Yokoyama (30), Rafiu Durosinmi (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Luis Narh Ibrahim Salah | 69’ | Ayumu Yokoyama Jerry Afriyie |
| 65’ | Luca Schelfhout Snayder Porozo | 69’ | Rafiu Durosinmi Aaron Bibout |
| 75’ | Jeppe Erenbjerg Daan Heymans | ||
| 90’ | Junya Ito Nikolas Sattlberger | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxime Busi | Noah Adedeji-Sternberg | ||
Niels Devalckeneer | Jerry Afriyie | ||
Modibo Fofana | Kevin Amaro | ||
Geoffry Hairemans | Daan Heymans | ||
Carlos Mejia | Aaron Bibout | ||
Snayder Porozo | Yaimar Abel Medina Ortiz | ||
Semm Renders | Robin Mirisola | ||
Ibrahim Salah | Tobias Lawal | ||
Louie Van Gelder | Nikolas Sattlberger | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Thành tích gần đây Genk
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | B T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 7 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | T H | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | H B T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 11 | 4 | 1 | 0 | 3 | -8 | 3 | B T B B | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 13 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B | |
| 18 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch