Chủ Nhật, 15/03/2026
Ibrahim Karamoko
45+5'
Casper Nielsen
50
Teddy Teuma (Thay: Dennis Eckert)
61
Bernard Nguene (Thay: Casper Nielsen)
61
Adnane Abid (Thay: Rafiki Said)
61
Daam Foulon
68
(Pen) Marco Ilaimaharitra
70
Daam Foulon
71
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Royal Antwerp vs Standard Liege

Tất cả (13)
80' V À A A A O O O Royal Antwerp ghi bàn.

V À A A A O O O Royal Antwerp ghi bàn.

71' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daam Foulon nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daam Foulon nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

71' THẺ ĐỎ! - Daam Foulon nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Daam Foulon nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

70' ANH ẤY BỎ LỠ - Marco Ilaimaharitra thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Marco Ilaimaharitra thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

68' Thẻ vàng cho Daam Foulon.

Thẻ vàng cho Daam Foulon.

61'

Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Adnane Abid.

61'

Casper Nielsen rời sân và được thay thế bởi Bernard Nguene.

61'

Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Teddy Teuma.

50' Thẻ vàng cho Casper Nielsen.

Thẻ vàng cho Casper Nielsen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Ibrahim Karamoko.

Thẻ vàng cho Ibrahim Karamoko.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Royal Antwerp vs Standard Liege

số liệu thống kê
Royal Antwerp
Royal Antwerp
Standard Liege
Standard Liege
47 Kiểm soát bóng 53
0 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Royal Antwerp vs Standard Liege

Royal Antwerp (3-4-2-1): Taishi Nozawa (41), Zeno Van Den Bosch (33), Yuto Tsunashima (4), Glenn Bijl (23), Semm Renders (17), Dennis Praet (8), Christopher Scott (30), Daam Foulon (5), Anthony Valencia (14), Gyrano Kerk (7), Vincent Janssen (18)

Standard Liege (3-4-1-2): Lucas Pirard (21), Ibe Hautekiet (25), David Bates (4), Josue Homawoo (24), Henry Lawrence (18), Ibrahim Karamoko (20), Marco Ilaimaharitra (23), Gustav Mortensen (3), Casper Nielsen (94), Dennis Eckert Ayensa (10), Rafiki Said (17)

Royal Antwerp
Royal Antwerp
3-4-2-1
41
Taishi Nozawa
33
Zeno Van Den Bosch
4
Yuto Tsunashima
23
Glenn Bijl
17
Semm Renders
8
Dennis Praet
30
Christopher Scott
5
Daam Foulon
14
Anthony Valencia
7
Gyrano Kerk
18
Vincent Janssen
17
Rafiki Said
10
Dennis Eckert Ayensa
94
Casper Nielsen
3
Gustav Mortensen
23
Marco Ilaimaharitra
20
Ibrahim Karamoko
18
Henry Lawrence
24
Josue Homawoo
4
David Bates
25
Ibe Hautekiet
21
Lucas Pirard
Standard Liege
Standard Liege
3-4-1-2
Cầu thủ dự bị
Yannick Thoelen
Matthieu Epolo
Marwan Al-Sahafi
Daan Dierckx
Isaac Babadi
Nayel Mehssatou
Mauricio Benitez
Tobias Mohr
Andreas Verstraeten
Teddy Teuma
Kiki
Adnane Abid
Youssef Hamdaoui
Bernard Nguene
Eran Tuypens
Timothee Nkada
Gerard Vandeplas
Thomas Henry

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
12/12 - 2021
16/10 - 2022
Cúp quốc gia Bỉ
21/12 - 2022
VĐQG Bỉ
22/01 - 2023
11/11 - 2023
01/02 - 2024
27/10 - 2024
16/03 - 2025
20/10 - 2025

Thành tích gần đây Royal Antwerp

VĐQG Bỉ
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
13/02 - 2026
VĐQG Bỉ
09/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
09/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2918923163H T H T T
2Club BruggeClub Brugge2919372060T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden2918381457T T B T B
4AnderlechtAnderlecht281288644B H T T H
5GentGent2912611442T B B T T
6KV MechelenKV Mechelen281198442T B T T B
7GenkGenk2911810-141T B T B T
8Standard LiegeStandard Liege2911612-839B H T H T
9WesterloWesterlo2910811-438T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp299812035B B B T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi299713-334B B B H B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven298714-1231T B B B T
13Zulte WaregemZulte Waregem297814-1029B B B B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2861012-728T B T H B
15Raal La LouviereRaal La Louviere2851211-927B H B H H
16FCV Dender EHFCV Dender EH2931016-2519B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow