Thứ Bảy, 14/03/2026
Yevgen Pavlyuk
24
Baton Zabergja (Kiến tạo: Illia Krupskyi)
26
Bogdan Levytskyi (Thay: Mykola Kyrychok)
39
Artem Shabanov (Kiến tạo: Yevgen Pavlyuk)
45+3'
Kiril Denysov (Thay: Igor Neves)
46
Klayver (Thay: Maksym Boyko)
46
Vyacheslav Churko
56
Kyrylo Rybak (Thay: Vlad Raileanu)
59
Ermir Rashica (Thay: Baton Zabergja)
60
Ari Moura (Thay: Denys Antyukh)
60
Valerii Dubko (Thay: Artem Shabanov)
60
Vladislav Kalitvintsev (Thay: Nicolas Arevalo)
69
Sebastian Castillo (Thay: Peter Itodo)
78
Konstantin Kvas (Thay: Ostap Prytula)
90

Thống kê trận đấu Rukh Lviv vs Metalist 1925

số liệu thống kê
Rukh Lviv
Rukh Lviv
Metalist 1925
Metalist 1925
37 Kiểm soát bóng 63
4 Sút trúng đích 10
0 Sút không trúng đích 10
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
16 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rukh Lviv vs Metalist 1925

Tất cả (21)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Ostap Prytula rời sân và được thay thế bởi Konstantin Kvas.

78'

Peter Itodo rời sân và được thay thế bởi Sebastian Castillo.

69'

Nicolas Arevalo rời sân và được thay thế bởi Vladislav Kalitvintsev.

60'

Artem Shabanov rời sân và được thay thế bởi Valerii Dubko.

60'

Denys Antyukh rời sân và được thay thế bởi Ari Moura.

60'

Baton Zabergja rời sân và được thay thế bởi Ermir Rashica.

59'

Vlad Raileanu rời sân và được thay thế bởi Kyrylo Rybak.

56' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Maksym Boyko rời sân và được thay thế bởi Klayver.

46'

Igor Neves rời sân và được thay thế bởi Kiril Denysov.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Yevgen Pavlyuk đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O O - Artem Shabanov đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Artem Shabanov đã ghi bàn!

39'

Mykola Kyrychok rời sân và được thay thế bởi Bogdan Levytskyi.

26'

Illia Krupskyi đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Baton Zabergja đã ghi bàn!

V À A A O O O - Baton Zabergja đã ghi bàn!

25' V À A A O O O - Yevgen Pavlyuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yevgen Pavlyuk đã ghi bàn!

24' V À A A O O O - Yevgen Pavlyuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yevgen Pavlyuk đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rukh Lviv vs Metalist 1925

Rukh Lviv (4-1-4-1): Yurii Volodymyr Gereta (1), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Mykola Kyrychok (4), Oleksiy Tovarnytskyi (76), Arsen Zalypka (33), Denys Pidgurskyi (15), Ostap Prytula (10), Vlad Raileanu (8), Maksym Boiko (56), Talles Brener (30), Igor Neves Alves (9)

Metalist 1925 (4-1-4-1): Varakuta Danylo Andriiovych (30), Volodymyr Salyuk (13), Evgen Pavlyuk (18), Artem Shabanov (31), Krupskyi Illia (27), Ivan Kalyuzhnyi (5), Baton Zabergja (26), Vyacheslav Churko (11), Nicolas Arevalo (16), Denys Antiukh (15), Peter Mandela Itodo (98)

Rukh Lviv
Rukh Lviv
4-1-4-1
1
Yurii Volodymyr Gereta
93
Vitaliy Roman Vasyliovych
4
Mykola Kyrychok
76
Oleksiy Tovarnytskyi
33
Arsen Zalypka
15
Denys Pidgurskyi
10
Ostap Prytula
8
Vlad Raileanu
56
Maksym Boiko
30
Talles Brener
9
Igor Neves Alves
98
Peter Mandela Itodo
15
Denys Antiukh
16
Nicolas Arevalo
11
Vyacheslav Churko
26
Baton Zabergja
5
Ivan Kalyuzhnyi
27
Krupskyi Illia
31
Artem Shabanov
18
Evgen Pavlyuk
13
Volodymyr Salyuk
30
Varakuta Danylo Andriiovych
Metalist 1925
Metalist 1925
4-1-4-1
Thay người
39’
Mykola Kyrychok
Bohdan Levytskyi
60’
Denys Antyukh
Ari Moura
46’
Igor Neves
Kiril Denysov
60’
Baton Zabergja
Ermir Rashica
46’
Maksym Boyko
Klayver
60’
Artem Shabanov
Valery Dubko
59’
Vlad Raileanu
Kyrylo Rybak
69’
Nicolas Arevalo
Vladislav Kalitvintsev
90’
Ostap Prytula
Kostyantyn Kvas
78’
Peter Itodo
Sebastian Alejandro Castillo Perez
Cầu thủ dự bị
Yegor Klymenko
Yaroslav Protsenko
Bohdan Levytskyi
Dmytro Kapinus
Kiril Denysov
Oleksandr Martinyuk
Ivan Denysov
Valery Dubko
Volodymyr Yasinskyi
Ari Moura
Kyrylo Rybak
Sebastian Alejandro Castillo Perez
Beknaz Almazbekov
Igor Kogut
Sebro Dmytro
Ermir Rashica
Klayver
Ivan Lytvynenko
Kostyantyn Kvas
Vladislav Kalitvintsev
Danylo Slyva
Cauan Baptistella
Christian Mba
Valery Dubko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
28/11 - 2021
04/05 - 2023
03/09 - 2023
16/03 - 2024
30/08 - 2025
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
09/03 - 2026
01/03 - 2026
20/02 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025

Thành tích gần đây Metalist 1925

VĐQG Ukraine
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Ukraine
05/03 - 2026
VĐQG Ukraine
28/02 - 2026
21/02 - 2026
12/12 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CherkasyCherkasy2014241744T T B T T
2Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk1913513544H T T T T
3Dynamo KyivDynamo Kyiv2011542138T T T T T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr1911351836B T T T B
5KryvbasKryvbas19874631T H H T H
6Metalist 1925Metalist 1925188731031H T H T T
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka19775-128H H B T B
8ZoryaZorya19766327T B H B T
9FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv20668-1224B B T H B
10KarpatyKarpaty20587-123B B B H T
11Veres RivneVeres Rivne19577-722B T B B H
12KudrivkaKudrivka20569-921H H T H H
13Rukh LvivRukh Lviv196112-1319T T B B B
14Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi195212-1117T B B B T
15FC OlexandriyaFC Olexandriya202513-2111B H B B B
16SC PoltavaSC Poltava202315-359B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow