Thứ Ba, 12/05/2026
Roman Didyk
35
Artur Ryabov
40
Eguinaldo (Kiến tạo: Artem Bondarenko)
46
Oleh Horin
50
Baboucarr Faal (Kiến tạo: Yaroslav Karabin)
58
Viktor Tsukanov (Thay: Marlon Gomes)
60
Alisson (Thay: Pedrinho)
60
Alisson Santana (Thay: Pedrinho)
60
Pedro Henrique
62
Andriy Kitela
62
Vitalii Roman (Thay: Kitela Andriy)
67
Vitaliy Roman (Thay: Andriy Kitela)
67
Ostap Prytula (Thay: Artur Ryabov)
72
Vitaliy Ruslanovych (Thay: Oleh Horin)
72
Vitaliy Kholod (Thay: Oleg Gorin)
72
Mykola Ogarkov (Thay: Pedro Henrique)
74
Newerton (Thay: Kevin)
74
Kaua Elias (Thay: Eguinaldo)
77
Vasyl Runich
90+2'

Thống kê trận đấu Rukh Lviv vs Shakhtar Donetsk

số liệu thống kê
Rukh Lviv
Rukh Lviv
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
29 Kiểm soát bóng 71
2 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 4
4 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 3
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Rukh Lviv vs Shakhtar Donetsk

Tất cả (24)
90+2' Thẻ vàng cho Vasyl Runich.

Thẻ vàng cho Vasyl Runich.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Eguinaldo rời sân và được thay thế bởi Kaua Elias.

74'

Kevin rời sân và được thay thế bởi Newerton.

74'

Pedro Henrique rời sân và được thay thế bởi Mykola Ogarkov.

72'

Oleg Gorin rời sân và được thay thế bởi Vitaliy Kholod.

72'

Artur Ryabov rời sân và được thay thế bởi Ostap Prytula.

67'

Andriy Kitela rời sân và được thay thế bởi Vitaliy Roman.

62' Thẻ vàng cho Andriy Kitela.

Thẻ vàng cho Andriy Kitela.

62' Thẻ vàng cho Pedro Henrique.

Thẻ vàng cho Pedro Henrique.

62' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

60'

Pedrinho rời sân và được thay thế bởi Alisson Santana.

60'

Marlon Gomes rời sân và được thay thế bởi Viktor Tsukanov.

58'

Yaroslav Karabin đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Baboucarr Faal đã ghi bàn!

V À A A O O O - Baboucarr Faal đã ghi bàn!

58' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho .

Thẻ vàng cho .

46'

Artem Bondarenko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Rukh Lviv vs Shakhtar Donetsk

Rukh Lviv (4-1-4-1): Yurii Volodymyr Gereta (1), Andriy Kitela (75), Roman Didyk (29), Oleh Horin (25), Rostislav Lyakh (73), Denys Pidgurskyi (15), Yaroslav Karabin (8), Yevgeniy Pastukh (19), Artur Ryabov (16), Vasyl Runic (11), Baboucarr Faal (99)

Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Kiril Fesiun (23), Tobias (17), Yehor Nazaryna (29), Marian Farina (74), Marlon Gomes (6), Pedrinho (38), Artem Bondarenko (21), Dmytro Kryskiv (8), Kevin (11), Eguinaldo (7)

Rukh Lviv
Rukh Lviv
4-1-4-1
1
Yurii Volodymyr Gereta
75
Andriy Kitela
29
Roman Didyk
25
Oleh Horin
73
Rostislav Lyakh
15
Denys Pidgurskyi
8
Yaroslav Karabin
19
Yevgeniy Pastukh
16
Artur Ryabov
11
Vasyl Runic
99
Baboucarr Faal
7
Eguinaldo
11
Kevin
8
Dmytro Kryskiv
21
Artem Bondarenko
38
Pedrinho
6
Marlon Gomes
74
Marian Farina
29
Yehor Nazaryna
17
Tobias
23
Kiril Fesiun
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-1-4-1
Thay người
67’
Andriy Kitela
Vitaliy Roman Vasyliovych
60’
Marlon Gomes
Viktor Tsukanov
72’
Oleg Gorin
Vitaliy Ruslanovych
60’
Pedrinho
Alisson Santana
72’
Artur Ryabov
Ostap Prytula
74’
Kevin
Newerton
74’
Pedro Henrique
Mykola Ogarkov
77’
Eguinaldo
Kaua Elias
Cầu thủ dự bị
Dmitriy Ledviy
Denys Tvardovskyi
Vitaliy Ruslanovych
Diego Arroyo
Oleksiy Tovarnytskyi
Maryan Shved
Artur Remenyak
Anton Glushchenko
Vitaliy Roman Vasyliovych
Viktor Tsukanov
Ostap Prytula
Yukhym Konoplia
Ivan Denysov
Alisson Santana
Newerton
Mykola Ogarkov
Kaua Elias

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
20/11 - 2021
02/09 - 2022
19/03 - 2023
23/09 - 2023
07/04 - 2024
01/12 - 2024
24/05 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
09/05 - 2026
04/05 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026
19/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

VĐQG Ukraine
10/05 - 2026
Europa Conference League
08/05 - 2026
VĐQG Ukraine
03/05 - 2026
Europa Conference League
01/05 - 2026
VĐQG Ukraine
26/04 - 2026
23/04 - 2026
Europa Conference League
16/04 - 2026
VĐQG Ukraine
13/04 - 2026
Europa Conference League
10/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2720614866T T T T T
2Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2717462955T B T T T
3CherkasyCherkasy2716652054H B H H H
4Dynamo KyivDynamo Kyiv2714672648B T T B H
5Metalist 1925Metalist 192527121051646T T H B H
6FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka2712105746H T T T T
7KryvbasKryvbas271287644T T B H T
8ZoryaZorya271098439B B T T H
9KarpatyKarpaty279108837T H T H B
10Veres RivneVeres Rivne2771010-931B T B H H
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv2761011-2028B H B H H
12Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi277614-1027B H H H H
13KudrivkaKudrivka275715-1722B B B H B
14Rukh LvivRukh Lviv276318-2621H B B B H
15FC OlexandriyaFC Olexandriya272718-3513B B H B B
16SC PoltavaSC Poltava272619-4712B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow