Thứ Bảy, 14/03/2026

Trực tiếp kết quả Ruzomberok vs FC Kosice hôm nay 14-03-2026

Giải VĐQG Slovakia - Th 7, 14/3

Đang diễn ra

Ruzomberok

Ruzomberok

1 : 1

FC Kosice

FC Kosice

Hiệp một: 1-0
T7, 21:30 14/03/2026
Vòng 2 - VĐQG Slovakia
Stadium MFK Ruzomberok
 
Adam Tucny (Kiến tạo: Lukas Fila)
3
Leonardo Lukacevic (Thay: Matej Madlenak)
29
Jan Hladik
47
Osman Kakay
49
Marian Chobot (Thay: Adam Tucny)
55
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Ruzomberok vs FC Kosice

Tất cả (12)
55'

Adam Tucny rời sân và được thay thế bởi Marian Chobot.

49'

Osman Kakay đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Filip Lichy ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Lichy ghi bàn!

48' V À A A O O O - Filip Lichy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Lichy đã ghi bàn!

47' Thẻ vàng cho Jan Hladik.

Thẻ vàng cho Jan Hladik.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Matej Madlenak rời sân và được thay thế bởi Leonardo Lukacevic.

3' V À A A O O O - Adam Tucny đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Tucny đã ghi bàn!

3'

Lukas Fila đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

3' V À A A A O O O Ruzomberok ghi bàn.

V À A A A O O O Ruzomberok ghi bàn.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Ruzomberok vs FC Kosice

số liệu thống kê
Ruzomberok
Ruzomberok
FC Kosice
FC Kosice
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 2
0 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 1
0 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 2
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Ruzomberok vs FC Kosice

Ruzomberok (4-4-2): David Huska (34), Oliver Luteran (4), Tomas Kral (5), Alexander Mojžiš (2), Alexander Selecký (28), Lukas Fila (31), Jan Murgas (8), Timotej Múdry (6), Adam Tučný (17), Martin Bacik (15), Jan Hladik (14)

FC Kosice (3-4-1-2): Kevin Dabrowski (98), Osman Kakay (29), Dominik Kruzliak (24), Tomas Durko (18), Matyas Kovacs (17), Filip Lichy (6), David Gallovic (8), Matej Madleňák (23), Miroslav Sovic (15), Milan Rehus (77), Roman Cerepkai (9)

Ruzomberok
Ruzomberok
4-4-2
34
David Huska
4
Oliver Luteran
5
Tomas Kral
2
Alexander Mojžiš
28
Alexander Selecký
31
Lukas Fila
8
Jan Murgas
6
Timotej Múdry
17
Adam Tučný
15
Martin Bacik
14
Jan Hladik
9
Roman Cerepkai
77
Milan Rehus
15
Miroslav Sovic
23
Matej Madleňák
8
David Gallovic
6
Filip Lichy
17
Matyas Kovacs
18
Tomas Durko
24
Dominik Kruzliak
29
Osman Kakay
98
Kevin Dabrowski
FC Kosice
FC Kosice
3-4-1-2
Thay người
55’
Adam Tucny
Marian Chobot
29’
Matej Madlenak
Leonardo Lukacevic
Cầu thủ dự bị
Boris Halada
Matus Kira
Marian Chobot
Edin Julardzija
Martin Chrien
Leonardo Lukacevic
Lukas Endl
Emilian Metu
David Jackuliak
Karlo Miljanic
Patrik Jevos
Marek Zsigmund
Dominik Masek
Ondrej Sasinka
Adrian Slavik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
22/06 - 2021
28/06 - 2023
VĐQG Slovakia
16/09 - 2023
16/12 - 2023
05/10 - 2024
22/02 - 2025
23/08 - 2025
29/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Ruzomberok

VĐQG Slovakia
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
13/12 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
10/12 - 2025
VĐQG Slovakia
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Kosice

VĐQG Slovakia
07/03 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
28/02 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
14/12 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
10/12 - 2025
VĐQG Slovakia
07/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2214441746T T B H T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2212731943T B H T H
3ZilinaZilina2211741840B T H H H
4Spartak TrnavaSpartak Trnava221147737T H H B B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2211381736B T T T T
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce22859-429T H B T B
7RuzomberokRuzomberok22679-1025H T B H H
8FC KosiceFC Kosice227312-724T T T H T
9TrencinTrencin227312-1924H B T B T
10KomarnoKomarno225710-1022B B H H H
11Tatran PresovTatran Presov22499-1321B B B H B
12SkalicaSkalica223712-1516B B T B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2315441949T B H T T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2313732046B H T H T
3Spartak TrnavaSpartak Trnava231247840H H B B T
4ZilinaZilina2311751740T H H H B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2411491637T T T T B
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce248610-630H B T B B
Xuống hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RuzomberokRuzomberok247710-1228T B H H B
2FC KosiceFC Kosice248313-627T T H T T
3KomarnoKomarno246810-726B H H H T
4TrencinTrencin237313-2124B T B T B
5Tatran PresovTatran Presov2441010-1422B B H B B
6SkalicaSkalica234712-1419B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow