Adam Tucny rời sân và được thay thế bởi Marian Chobot.
Adam Tucny (Kiến tạo: Lukas Fila) 3 | |
Leonardo Lukacevic (Thay: Matej Madlenak) 29 | |
Jan Hladik 47 | |
Osman Kakay 49 | |
Marian Chobot (Thay: Adam Tucny) 55 |
Đang cập nhậtDiễn biến Ruzomberok vs FC Kosice
Osman Kakay đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filip Lichy ghi bàn!
V À A A O O O - Filip Lichy đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jan Hladik.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Matej Madlenak rời sân và được thay thế bởi Leonardo Lukacevic.
V À A A O O O - Adam Tucny đã ghi bàn!
Lukas Fila đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Ruzomberok ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ruzomberok vs FC Kosice


Đội hình xuất phát Ruzomberok vs FC Kosice
Ruzomberok (4-4-2): David Huska (34), Oliver Luteran (4), Tomas Kral (5), Alexander Mojžiš (2), Alexander Selecký (28), Lukas Fila (31), Jan Murgas (8), Timotej Múdry (6), Adam Tučný (17), Martin Bacik (15), Jan Hladik (14)
FC Kosice (3-4-1-2): Kevin Dabrowski (98), Osman Kakay (29), Dominik Kruzliak (24), Tomas Durko (18), Matyas Kovacs (17), Filip Lichy (6), David Gallovic (8), Matej Madleňák (23), Miroslav Sovic (15), Milan Rehus (77), Roman Cerepkai (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Adam Tucny Marian Chobot | 29’ | Matej Madlenak Leonardo Lukacevic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Boris Halada | Matus Kira | ||
Marian Chobot | Edin Julardzija | ||
Martin Chrien | Leonardo Lukacevic | ||
Lukas Endl | Emilian Metu | ||
David Jackuliak | Karlo Miljanic | ||
Patrik Jevos | Marek Zsigmund | ||
Dominik Masek | |||
Ondrej Sasinka | |||
Adrian Slavik | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ruzomberok
Thành tích gần đây FC Kosice
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 15 | 4 | 4 | 19 | 49 | T B H T T | |
| 2 | 23 | 13 | 7 | 3 | 20 | 46 | B H T H T | |
| 3 | 23 | 12 | 4 | 7 | 8 | 40 | H H B B T | |
| 4 | 23 | 11 | 7 | 5 | 17 | 40 | T H H H B | |
| 5 | 24 | 11 | 4 | 9 | 16 | 37 | T T T T B | |
| 6 | 24 | 8 | 6 | 10 | -6 | 30 | H B T B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 7 | 7 | 10 | -12 | 28 | T B H H B | |
| 2 | 24 | 8 | 3 | 13 | -6 | 27 | T T H T T | |
| 3 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | B H H H T | |
| 4 | 23 | 7 | 3 | 13 | -21 | 24 | B T B T B | |
| 5 | 24 | 4 | 10 | 10 | -14 | 22 | B B H B B | |
| 6 | 23 | 4 | 7 | 12 | -14 | 19 | B T B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch