Chủ Nhật, 19/04/2026
Dominik Zak
22
Dan Ozvolda
35
Daniel Kostl (Thay: Tomas Kral)
46
Martin Chrien (Kiến tạo: Jan Hladik)
47
Dominik Zak
59
Patrik Jevos (Thay: Lukas Fila)
60
Marko Kelemen (Thay: Martin Chrien)
64
Elvis Mashike Sukisa (Thay: Martin Boda)
70
Ganbold Ganbayar (Thay: Christian Bayemi)
70
Martin Gambos (Thay: Dan Ozvolda)
78
Adam Tucny (Thay: Alexander Selecky)
80
(Pen) Marko Kelemen
83
Marko Kelemen
85
Boris Druga (Thay: Alen Mustafic)
86
Patrik Szucs (Thay: Filip Kiss)
86
Marko Kelemen
88
Marko Kelemen
88
Adam Krcik
90+5'
Jan Hladik
90+5'

Thống kê trận đấu Ruzomberok vs Komarno

số liệu thống kê
Ruzomberok
Ruzomberok
Komarno
Komarno
51 Kiểm soát bóng 49
1 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ruzomberok vs Komarno

Tất cả (25)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Jan Hladik.

Thẻ vàng cho Jan Hladik.

90+5' Thẻ vàng cho Adam Krcik.

Thẻ vàng cho Adam Krcik.

88' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marko Kelemen nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marko Kelemen nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

88' THẺ ĐỎ! - Marko Kelemen nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Marko Kelemen nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

86'

Filip Kiss rời sân và được thay thế bởi Patrik Szucs.

86'

Alen Mustafic rời sân và được thay thế bởi Boris Druga.

85' Thẻ vàng cho Marko Kelemen.

Thẻ vàng cho Marko Kelemen.

83' V À A A O O O - Ruzomberok ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Ruzomberok ghi bàn từ chấm phạt đền.

83' V À A A O O O - Marko Kelemen của Ruzomberok thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Marko Kelemen của Ruzomberok thực hiện thành công quả phạt đền!

80'

Alexander Selecky rời sân và được thay thế bởi Adam Tucny.

78'

Dan Ozvolda rời sân và được thay thế bởi Martin Gambos.

70'

Christian Bayemi rời sân và được thay thế bởi Ganbold Ganbayar.

70'

Martin Boda rời sân và được thay thế bởi Elvis Mashike Sukisa.

64'

Martin Chrien rời sân và được thay thế bởi Marko Kelemen.

60'

Lukas Fila rời sân và được thay thế bởi Patrik Jevos.

59' Thẻ vàng cho Dominik Zak.

Thẻ vàng cho Dominik Zak.

47'

Jan Hladik đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Martin Chrien đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martin Chrien đã ghi bàn!

46'

Tomas Kral rời sân và được thay thế bởi Daniel Kostl.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Ruzomberok vs Komarno

Ruzomberok (3-4-3): David Huska (34), Tomas Kral (5), Lukas Endl (36), Alexander Mojžiš (2), Oliver Luteran (4), Samuel Grygar (25), Timotej Múdry (6), Alexander Selecký (28), Lukas Fila (31), Martin Chrien (10), Jan Hladik (14)

Komarno (4-1-4-1): Filip Dlubac (1), Adam Krcik (37), Martin Simko (3), Ondrej Rudzan (24), Simon Smehyl (8), Filip Kiss (14), Alen Mustafic (4), Dan Ozvolda (6), Dominik Zak (12), Christian Bayemi (17), Martin Boda (9)

Ruzomberok
Ruzomberok
3-4-3
34
David Huska
5
Tomas Kral
36
Lukas Endl
2
Alexander Mojžiš
4
Oliver Luteran
25
Samuel Grygar
6
Timotej Múdry
28
Alexander Selecký
31
Lukas Fila
10
Martin Chrien
14
Jan Hladik
9
Martin Boda
17
Christian Bayemi
12
Dominik Zak
6
Dan Ozvolda
4
Alen Mustafic
14
Filip Kiss
8
Simon Smehyl
24
Ondrej Rudzan
3
Martin Simko
37
Adam Krcik
1
Filip Dlubac
Komarno
Komarno
4-1-4-1
Thay người
46’
Tomas Kral
Daniel Kostl
70’
Christian Bayemi
Ganbayar Ganbold
60’
Lukas Fila
Patrik Jevos
70’
Martin Boda
Elvis Mashike Sukisa
64’
Martin Chrien
Marko Kelemen
78’
Dan Ozvolda
Martin Gambos
80’
Alexander Selecky
Adam Tučný
86’
Alen Mustafic
Boris Druga
86’
Filip Kiss
Patrik Peter Szucs
Cầu thủ dự bị
Boris Halada
Sebastian Jung
Dominik Masek
Boris Druga
Daniel Kostl
Martin Gambos
Adam Tučný
Ganbayar Ganbold
Martin Bacik
Jozef Pastorek
Marian Chobot
Patrik Peter Szucs
Jan Murgas
Nandor Karoly Tamas
Patrik Jevos
Jakub Palan
Marko Kelemen
Elvis Mashike Sukisa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Slovakia
24/09 - 2024
Cúp quốc gia Slovakia
13/11 - 2024
VĐQG Slovakia
24/11 - 2024
08/03 - 2025
17/05 - 2025
18/10 - 2025
28/02 - 2026
08/03 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Ruzomberok

VĐQG Slovakia
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Komarno

VĐQG Slovakia
18/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 1-0
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2214441746T T B H T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2212731943T B H T H
3ZilinaZilina2211741840B T H H H
4Spartak TrnavaSpartak Trnava221147737T H H B B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2211381736B T T T T
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce22859-429T H B T B
7RuzomberokRuzomberok22679-1025H T B H H
8FC KosiceFC Kosice227312-724T T T H T
9TrencinTrencin227312-1924H B T B T
10KomarnoKomarno225710-1022B B H H H
11Tatran PresovTatran Presov22499-1321B B B H B
12SkalicaSkalica223712-1516B B T B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2818552459B T T H T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2715751952T B B T T
3ZilinaZilina2814772249T T B T B
4Spartak TrnavaSpartak Trnava2714581347T B T H T
5Zemplin MichalovceZemplin Michalovce2811512-938T T T B B
6Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2811314536B B B B B
Xuống hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC KosiceFC Kosice2711412-137T H T T T
2TrencinTrencin2711313-1636B T T T T
3RuzomberokRuzomberok2871011-1431H B H H T
4KomarnoKomarno286814-1126H B B B B
5SkalicaSkalica275814-1623T B T B H
6Tatran PresovTatran Presov2741112-1623B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow