Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Michal Fasko 11 | |
Aleksandre Narimanidze (Kiến tạo: Fabian Bzdyl) 16 | |
Aleksandre Narimanidze 25 | |
(Pen) Alexander Selecky 27 | |
Jan Hladik 29 | |
Daniel Kostl 34 | |
Krisztian Bari 35 | |
Dominik Kostka (Kiến tạo: Martin Bacik) 41 | |
K. Bilalović (Thay: M. Faško) 46 | |
Tomas Buchvaldek (Thay: Filip Soucek) 69 | |
Marian Chobot (Thay: Vojtech Hranos) 69 | |
Andrei Florea (Thay: Patrik Ilko) 70 | |
Marcus Traore (Thay: Krisztian Bari) 70 | |
Martin Boda 78 | |
Adam Tucny (Thay: Martin Bacik) 78 | |
Marko Kelemen 85 | |
Dani Homet (Thay: Fabian Bzdyl) 90 | |
Xavier Adang (Thay: Miroslav Kacer) 90 | |
Johan Albin 90+1' | |
Dominik Kostka 90+1' |
Thống kê trận đấu Ruzomberok vs Zilina


Diễn biến Ruzomberok vs Zilina
Miroslav Kacer rời sân và được thay thế bởi Xavier Adang.
Thẻ vàng cho Dominik Kostka.
Thẻ vàng cho Johan Albin.
Fabian Bzdyl rời sân và được thay thế bởi Dani Homet.
Alexander Mojzis rời sân và được thay thế bởi Marko Kelemen.
Alexander Mojzis rời sân và được thay thế bởi [player2].
Martin Bacik rời sân và được thay thế bởi Adam Tucny.
Jan Hladik rời sân và được thay thế bởi Martin Boda.
Krisztian Bari rời sân và được thay thế bởi Marcus Traore.
Patrik Ilko rời sân và được thay thế bởi Andrei Florea.
Vojtech Hranos rời sân và được thay thế bởi Marian Chobot.
Filip Soucek rời sân và được thay thế bởi Tomas Buchvaldek.
Michal Fasko rời sân và được thay thế bởi Kenan Bilalovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Martin Bacik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dominik Kostka ghi bàn!
Thẻ vàng cho Krisztian Bari.
Thẻ vàng cho Daniel Kostl.
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Ruzomberok vs Zilina
Ruzomberok (3-4-3): Ivan Krajcirik (1), Daniel Kostl (16), Tomás Marusin (5), Alexander Mojžiš (2), Dominik Kostka (31), Filip Soucek (10), Oliver Luteran (4), Alexander Selecký (28), Martin Bacik (15), Jan Hladik (14), Vojtech Hranos (19)
Zilina (3-4-3): David Sipos (31), Johan Albin (25), Aleksandre Narimanidze (28), Jan Minarik (17), Timotej Hranica (21), Miroslav Kacer (66), Fabian Bzdyl (11), Kristian Bari (20), Michal Fasko (23), Patrik Ilko (16), Marko Roginic (95)


| Thay người | |||
| 69’ | Vojtech Hranos Marian Chobot | 46’ | Michal Fasko Kenan Bilalovic |
| 78’ | Jan Hladik Martin Boda | 70’ | Patrik Ilko Andrei Florea |
| 78’ | Martin Bacik Adam Tučný | 90’ | Miroslav Kacer Xavier Adang |
| 85’ | Alexander Mojzis Marko Kelemen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Boda | Xavier Adang | ||
Tomáš Buchvaldek | Patrik Baleja | ||
Marian Chobot | Kenan Bilalovic | ||
Dario Grgic | Andrei Florea | ||
David Huska | Dani Homet | ||
Patrik Jevos | Tamás Tarcsi | ||
Marko Kelemen | Marcus Traoré | ||
Daniel Prekop | |||
Adam Tučný | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ruzomberok
Thành tích gần đây Zilina
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 2 | 0 | 29 | 29 | T H T T T | |
| 2 | 12 | 6 | 4 | 2 | 10 | 22 | T H T B H | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H T H B H | |
| 4 | 11 | 6 | 3 | 2 | 14 | 21 | H T H T H | |
| 5 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | H T B B T | |
| 6 | 11 | 3 | 6 | 2 | 3 | 15 | B T H H H | |
| 7 | 12 | 4 | 2 | 6 | -8 | 14 | B T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -10 | 14 | T B T T H | |
| 9 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B B H B H | |
| 10 | 11 | 2 | 3 | 6 | -9 | 9 | B B B T H | |
| 11 | 12 | 2 | 3 | 7 | -14 | 9 | T B H T B | |
| 12 | 12 | 0 | 7 | 5 | -7 | 7 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch