Thứ Ba, 27/10/2026
(Pen) Michal Fasko
11
Aleksandre Narimanidze (Kiến tạo: Fabian Bzdyl)
16
Aleksandre Narimanidze
25
(Pen) Alexander Selecky
27
Jan Hladik
29
Daniel Kostl
34
Krisztian Bari
35
Dominik Kostka (Kiến tạo: Martin Bacik)
41
K. Bilalović (Thay: M. Faško)
46
Tomas Buchvaldek (Thay: Filip Soucek)
69
Marian Chobot (Thay: Vojtech Hranos)
69
Andrei Florea (Thay: Patrik Ilko)
70
Marcus Traore (Thay: Krisztian Bari)
70
Martin Boda
78
Adam Tucny (Thay: Martin Bacik)
78
Marko Kelemen
85
Dani Homet (Thay: Fabian Bzdyl)
90
Xavier Adang (Thay: Miroslav Kacer)
90
Johan Albin
90+1'
Dominik Kostka
90+1'

Thống kê trận đấu Ruzomberok vs Zilina

số liệu thống kê
Ruzomberok
Ruzomberok
Zilina
Zilina
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
21 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Ruzomberok vs Zilina

Tất cả (28)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Miroslav Kacer rời sân và được thay thế bởi Xavier Adang.

90+1' Thẻ vàng cho Dominik Kostka.

Thẻ vàng cho Dominik Kostka.

90+1' Thẻ vàng cho Johan Albin.

Thẻ vàng cho Johan Albin.

90'

Fabian Bzdyl rời sân và được thay thế bởi Dani Homet.

85'

Alexander Mojzis rời sân và được thay thế bởi Marko Kelemen.

85'

Alexander Mojzis rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Martin Bacik rời sân và được thay thế bởi Adam Tucny.

78'

Jan Hladik rời sân và được thay thế bởi Martin Boda.

70'

Krisztian Bari rời sân và được thay thế bởi Marcus Traore.

70'

Patrik Ilko rời sân và được thay thế bởi Andrei Florea.

69'

Vojtech Hranos rời sân và được thay thế bởi Marian Chobot.

69'

Filip Soucek rời sân và được thay thế bởi Tomas Buchvaldek.

46'

Michal Fasko rời sân và được thay thế bởi Kenan Bilalovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Martin Bacik đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Dominik Kostka ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Kostka ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Krisztian Bari.

Thẻ vàng cho Krisztian Bari.

34' Thẻ vàng cho Daniel Kostl.

Thẻ vàng cho Daniel Kostl.

34' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Ruzomberok vs Zilina

Ruzomberok (3-4-3): Ivan Krajcirik (1), Daniel Kostl (16), Tomás Marusin (5), Alexander Mojžiš (2), Dominik Kostka (31), Filip Soucek (10), Oliver Luteran (4), Alexander Selecký (28), Martin Bacik (15), Jan Hladik (14), Vojtech Hranos (19)

Zilina (3-4-3): David Sipos (31), Johan Albin (25), Aleksandre Narimanidze (28), Jan Minarik (17), Timotej Hranica (21), Miroslav Kacer (66), Fabian Bzdyl (11), Kristian Bari (20), Michal Fasko (23), Patrik Ilko (16), Marko Roginic (95)

Ruzomberok
Ruzomberok
3-4-3
1
Ivan Krajcirik
16
Daniel Kostl
5
Tomás Marusin
2
Alexander Mojžiš
31
Dominik Kostka
10
Filip Soucek
4
Oliver Luteran
28
Alexander Selecký
15
Martin Bacik
14
Jan Hladik
19
Vojtech Hranos
95
Marko Roginic
16
Patrik Ilko
23
Michal Fasko
20
Kristian Bari
11
Fabian Bzdyl
66
Miroslav Kacer
21
Timotej Hranica
17
Jan Minarik
28
Aleksandre Narimanidze
25
Johan Albin
31
David Sipos
Zilina
Zilina
3-4-3
Thay người
69’
Vojtech Hranos
Marian Chobot
46’
Michal Fasko
Kenan Bilalovic
78’
Jan Hladik
Martin Boda
70’
Patrik Ilko
Andrei Florea
78’
Martin Bacik
Adam Tučný
90’
Miroslav Kacer
Xavier Adang
85’
Alexander Mojzis
Marko Kelemen
Cầu thủ dự bị
Martin Boda
Xavier Adang
Tomáš Buchvaldek
Patrik Baleja
Marian Chobot
Kenan Bilalovic
Dario Grgic
Andrei Florea
David Huska
Dani Homet
Patrik Jevos
Tamás Tarcsi
Marko Kelemen
Marcus Traoré
Daniel Prekop
Adam Tučný

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Slovakia
25/09 - 2021
14/02 - 2022
09/09 - 2022
26/02 - 2023
30/07 - 2023
28/10 - 2023
30/10 - 2024
03/11 - 2024
31/08 - 2025
06/12 - 2025
11/10 - 2026

Thành tích gần đây Ruzomberok

VĐQG Slovakia
17/10 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
14/10 - 2026
VĐQG Slovakia
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
02/09 - 2026
VĐQG Slovakia
29/08 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Zilina

VĐQG Slovakia
26/10 - 2026
18/10 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
14/10 - 2026
VĐQG Slovakia
11/10 - 2026
19/09 - 2026
H1: 1-0
14/09 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
09/09 - 2026
VĐQG Slovakia
05/09 - 2026
31/08 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda119202929T H T T T
2Spartak TrnavaSpartak Trnava126421022T H T B H
3ZilinaZilina12642522H T H B H
4Slovan BratislavaSlovan Bratislava116321421H T H T H
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova12525-317H T B B T
6FC KosiceFC Kosice11362315B T H H H
7Zemplin MichalovceZemplin Michalovce12426-814B T B H B
8Dukla Banska BystricaDukla Banska Bystrica12426-1014T B T T H
9SkalicaSkalica12246-1010B B H B H
10TrencinTrencin11236-99B B B T H
11RuzomberokRuzomberok12237-149T B H T B
12KomarnoKomarno12075-77H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow