Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dennis Toerset Johnsen (Kiến tạo: Hernani) 21 | |
Cristian Bucchi 30 | |
Gabriel Strefezza 44 | |
Filippo Ranocchia (Kiến tạo: Dennis Toerset Johnsen) 55 | |
E. Gyasi (Thay: Gabriel Strefezza) 59 | |
D. Vavassori (Thay: D. Johnsen) 60 | |
Pietro Cianci (Kiến tạo: Camillo Tavernelli) 60 | |
Nahuel Estevez (Thay: Hernani) 66 | |
Tommaso Cassandro (Thay: Niccolo Pierozzi) 66 | |
Nahuel Estevez 69 | |
Emiliano Pattarello (Thay: Alessandro Arena) 71 | |
Camillo Tavernelli (Kiến tạo: Pietro Cianci) 74 | |
Shaka Mawuli (Thay: Pietro Cianci) 77 | |
Alberto Cerri (Thay: Mattia Sala) 77 | |
Alessandro Gabrielloni (Thay: Joel Pohjanpalo) 82 | |
Artur Ionita 85 | |
Mattia Viviani (Thay: Gennaro Iaccarino) 87 | |
Muhamed Varela Djamanca (Thay: Camillo Tavernelli) 87 | |
Tommaso Augello 90+4' |
Thống kê trận đấu S.S. Arezzo vs Palermo


Diễn biến S.S. Arezzo vs Palermo
V À A A O O O - Tommaso Augello đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Camillo Tavernelli rời sân và được thay thế bởi Muhamed Varela Djamanca.
Gennaro Iaccarino rời sân và được thay thế bởi Mattia Viviani.
Thẻ vàng cho Artur Ionita.
Joel Pohjanpalo rời sân và được thay thế bởi Alessandro Gabrielloni.
Mattia Sala rời sân và được thay thế bởi Alberto Cerri.
Pietro Cianci rời sân và được thay thế bởi Shaka Mawuli.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Pietro Cianci đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Camillo Tavernelli đã ghi bàn!
Alessandro Arena rời sân và được thay thế bởi Emiliano Pattarello.
Thẻ vàng cho Nahuel Estevez.
Niccolo Pierozzi rời sân và được thay thế bởi Tommaso Cassandro.
Hernani rời sân và được thay thế bởi Nahuel Estevez.
Camillo Tavernelli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pietro Cianci đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Dennis Toerset Johnsen rời sân và được thay thế bởi Dominic Vavassori.
Gabriel Strefezza rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Quartsin Gyasi.
Đội hình xuất phát S.S. Arezzo vs Palermo
S.S. Arezzo (4-4-2): Alessandro Nunziante (14), Alessandro Renzi (6), Matteo Gilli (13), Julian Illanes (5), Samuele Righetti (37), Alessandro Arena (30), Gennaro Iaccarino (78), Mattia Sala (16), Camillo Tavernelli (21), Pietro Cianci (71), Artur Ionita (17)
Palermo (4-2-3-1): Mattia Perin (1), Niccolo Pierozzi (27), Mattia Bani (13), Pietro Ceccaroni (32), Tommaso Augello (3), Filippo Ranocchia (10), Jacopo Segre (8), Gabriel Strefezza (7), Hernani (23), Dennis Johnsen (17), Joel Pohjanpalo (20)


| Thay người | |||
| 71’ | Alessandro Arena Emiliano Pattarello | 59’ | Gabriel Strefezza Emmanuel Gyasi |
| 77’ | Mattia Sala Alberto Cerri | 59’ | Dennis Toerset Johnsen Dominic Vavassori |
| 77’ | Pietro Cianci Eklu Shaka Mawuli | 66’ | Niccolo Pierozzi Tommaso Cassandro |
| 87’ | Camillo Tavernelli Muhamed Varela Djamanca | 66’ | Hernani Nahuel Estevez |
| 87’ | Gennaro Iaccarino Mattia Viviani | 82’ | Joel Pohjanpalo Alessandro Gabrielloni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Cagnano | Federico Barba | ||
Alberto Cerri | Andrea Bozzolan | ||
Luca Chierico | Tommaso Cassandro | ||
Mauro Coppolaro | Nahuel Estevez | ||
Kevin Leone | Mattia Fortin | ||
Eklu Shaka Mawuli | Alessandro Gabrielloni | ||
Marlon Mena | Claudio Gomes | ||
Emiliano Pattarello | Emmanuel Gyasi | ||
Andrea Seculin | Giangiacomo Magnani | ||
Muhamed Varela Djamanca | Manfredi Nespola | ||
Mattia Viviani | Patryk Peda | ||
Francesco Serban | Dominic Vavassori | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây S.S. Arezzo
Thành tích gần đây Palermo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T T B H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T B H H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 18 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 2 | B T B H | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch