Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nicholas Gioacchini (Kiến tạo: Quadri Liameed) 7 | |
Nicholas Gioacchini (Kiến tạo: Albert Orriols) 11 | |
Edgar Gonzalez 17 | |
(Pen) Cristian Carracedo 26 | |
Juan Gutiérrez (Thay: Rubén Alves) 46 | |
Enol Rodríguez (Thay: Eder García) 46 | |
Albert Orriols 52 | |
Angel Baena (Thay: Jose Luis Catala) 54 | |
Alex Martin 54 | |
Adnane Ghailan (Thay: Youssouf Diarra) 66 | |
Carlos Albarran (Thay: Daniel Budesca) 66 | |
Nikolay Obolskiy (Thay: Joel Priego) 72 | |
Yanis Rahmani (Thay: Nicholas Gioacchini) 72 | |
Ibai Sanz (Thay: Diego Bri) 74 | |
Enol Rodriguez (Kiến tạo: Percan) 76 | |
Adnane Ghailan 82 | |
Pipa (Thay: Ton Ripoll) 82 | |
Eneko Aguilar (Thay: Pere Pons) 82 | |
Edgar Gonzalez 85 | |
Cristian Carracedo 88 | |
(Pen) Albert Orriols 89 |
Thống kê trận đấu Sabadell vs Cordoba


Diễn biến Sabadell vs Cordoba
V À A A O O O - Albert Orriols từ Sabadell đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.
Thẻ vàng cho Edgar Gonzalez.
Pere Pons rời sân và được thay thế bởi Eneko Aguilar.
Ton Ripoll rời sân và được thay thế bởi Pipa.
Thẻ vàng cho Adnane Ghailan.
Percan đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Enol Rodriguez đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Diego Bri rời sân và được thay thế bởi Ibai Sanz.
Nicholas Gioacchini rời sân và được thay thế bởi Yanis Rahmani.
Joel Priego rời sân và được thay thế bởi Nikolay Obolskiy.
Daniel Budesca rời sân và được thay thế bởi Carlos Albarran.
Youssouf Diarra rời sân và được thay thế bởi Adnane Ghailan.
Thẻ vàng cho Alex Martin.
Jose Luis Catala rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.
Thẻ vàng cho Albert Orriols.
Eder Garcia rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.
Ruben Alves rời sân và được thay thế bởi Juan Gutierrez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Sabadell vs Cordoba
Sabadell (3-4-1-2): Diego Fuoli (1), Óscar Sanz (14), Edgar González (6), Jose Luis Catala (27), Ton Ripoll (7), Quadri Liameed (22), Pere Pons (8), Miki Codina (4), Albert Orriols Cerarols (20), Joel Priego (23), Nicholas Gioacchini (16)
Cordoba (4-3-3): Guilherme Fernandes (13), Daniel Budesca (30), Alex Martin (4), Ruben Gonzalez Alves (16), Dani Tasende (3), Eder Garcia (28), Ismael Ruiz Sánchez (8), Youssouf Diarra (22), Cristian Carracedo Garcia (23), Diego Pertejo Canseco (9), Diego Bri (11)


| Thay người | |||
| 54’ | Jose Luis Catala Angel Baena | 46’ | Ruben Alves Juan Gutierrez |
| 72’ | Joel Priego Nikolay Obolskiy | 46’ | Eder Garcia Enol Rodríguez |
| 66’ | Daniel Budesca Carlos Albarran Sanz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eneko Aguilar | Carlos Albarran Sanz | ||
Angel Baena | Damián Cáceres | ||
Juan Carlos Lázaro Cervera | Adnane Ghailan | ||
Javi López-Pinto | Juan Gutierrez | ||
Xavi Moreno | Nélson Macedo Monte | ||
Nikolay Obolskiy | Egoitz Muñoz | ||
José Ortega | Enol Rodríguez | ||
Yanis Rahmani | Ibai Sanz | ||
Alain Ribeiro | Kevin Medina | ||
Gaston Valles | Theo Zidane | ||
Marc Vidal | Iker | ||
Gonzalo Ávila Gordón | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sabadell
Thành tích gần đây Cordoba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | B T T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | H B T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T B T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T B H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | H T T B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T B H H | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 15 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B H T | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | T B B B | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H H B | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B T B B | |
| 20 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H B H | |
| 21 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| 22 | 4 | 0 | 0 | 4 | -11 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch