Sabah FK giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Veljko Simic 14 | |
Kaheem Parris (VAR check) 17 | |
Kaheem Parris (Kiến tạo: Ivan Lepinjica) 49 | |
Mubarak Suleiman (Thay: Tomas Holes) 62 | |
Wiktor Nowak (Thay: Michal Sadilek) 62 | |
Steve Solvet 66 | |
Emmanuel Ayaosi 68 | |
Rahman Dashdamirov (Thay: Steve Solvet) 73 | |
Mojmir Chytil (Thay: Tomas Chory) 73 | |
Samuel Isife (Thay: Tomas Vlcek) 73 | |
Christian Nwachukwu (Thay: Du Queiroz) 73 | |
Patrick Mbina (Thay: Kaheem Parris) 73 | |
Akim Zedadka 75 | |
Oskar Kubiak (Thay: Ange N'Guessan) 76 | |
Oskar Kubiak 77 | |
Abdulakh Khaybulaev (Thay: Veljko Simic) 86 | |
Joy-Lance Mickels (Kiến tạo: Patrick Mbina) 88 |
Thống kê trận đấu Sabah FK vs Slavia Prague


Diễn biến Sabah FK vs Slavia Prague
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Sabah FK: 44%, Slavia Prague: 56%.
Oskar Kubiak phá bóng giải tỏa áp lực
Sabah FK đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Moses đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Christian Nwachukwu bị chặn lại.
Sabah FK thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tymoteusz Puchacz từ Sabah FK thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Umarali Rakhmonaliev lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của Umarali Rakhmonaliev khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Sabah FK đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Slavia Prague đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Slavia Prague.
Slavia Prague thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Lukas Provod khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Patrick Mbina của Sabah FK có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Phạt góc cho Slavia Prague.
Abdulakh Khaybulaev không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Thống kê kiểm soát bóng: Sabah FK: 44%, Slavia Prague: 56%.
Đội hình xuất phát Sabah FK vs Slavia Prague
Sabah FK (4-2-3-1): Stas Pokatilov (92), Akim Zedadka (80), Steve Solvet (3), Aden McCarthy (4), Tymoteusz Puchacz (27), Umarli Rahmonaliev (7), Ivan Lepinjica (13), Kaheem Parris (11), Eduardo Santos Queiroz (37), Veljko Simic (21), Joy-Lance Mickels (20)
Slavia Prague (3-4-2-1): Jakub Markovic (35), Tomáš Holeš (3), Ange Caumenan N'Guessan (6), David Zima (4), Tomáš Vlček (27), David Moses (16), Michal Sadílek (23), Danijel Sturm (10), Lukáš Provod (17), Emmanuel Ayaosi (20), Tomáš Chorý (25)


| Thay người | |||
| 73’ | Steve Solvet Rahman Dasdamirov | 73’ | Tomas Chory Mojmír Chytil |
| 73’ | Du Queiroz Christian Nwachukwu | 76’ | Ange N'Guessan Oskar Kubiak |
| 73’ | Kaheem Parris Orphe Mbina | ||
| 86’ | Veljko Simic Abdulakh Khaybulayev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Amin Ramazanov | Nazar Domchak | ||
Ravan Mirzammadov | Adam Rezek | ||
Rahman Dasdamirov | Samuel Isife | ||
Tellur Mutallimov | David Barcot | ||
Júnior Almeida | Mubarak Suleiman | ||
Abdulakh Khaybulayev | Toumani Diakité | ||
Aleksey Isayev | Wiktor Nowak | ||
Rauf Rustamli | Mojmír Chytil | ||
Xander Severina | Matej Kotrba | ||
Rodrigo Fernandes | Petr Potmesil | ||
Christian Nwachukwu | Oskar Kubiak | ||
Orphe Mbina | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Khayal Aliyev Chấn thương gân kheo | Mikulas Konecny Thẻ đỏ trực tiếp | ||
David Jurásek Chấn thương gân kheo | |||
Stepan Chaloupek Chấn thương gân kheo | |||
Pavel Kacor Chấn thương vai | |||
Adonija Ouanda Va chạm | |||
Ivan Schranz Va chạm | |||
Nhận định Sabah FK vs Slavia Prague
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sabah FK
Thành tích gần đây Slavia Prague
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 13 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | ||
| 14 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 15 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 20 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 21 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 29 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 30 | 3 | 0 | 2 | 1 | -6 | 2 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -12 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
