Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
B. Mouazan 6 | |
Aron Csongvai (Kiến tạo: Jakob Breum) 13 | |
Thierno Ballo (Kiến tạo: Irvin Cardona) 19 | |
Z. Davitashvili (Thay: J. Breum) 27 | |
Samba Diba (Thay: Mael Corboz) 35 | |
Clement Vidal 45+1' | |
Irvin Cardona 45+3' | |
Maxime Bernauer 57 | |
Lucas Bernadou (Thay: Baptiste Mouazan) 58 | |
Leonardo Cerri (Thay: Yadaly Diaby) 58 | |
Joshua Duffus (Thay: Thierno Ballo) 62 | |
Lucas Stassin (Thay: Irvin Cardona) 63 | |
Samba Diba 76 | |
Dillon Hoogewerf (Thay: Jean-Guy Akpa Akpro) 79 | |
Jules Mouton (Thay: Yohann Magnin) 79 | |
Zuriko Davitashvili (Kiến tạo: Augustine Boakye) 82 |
Thống kê trận đấu Saint-Etienne vs Grenoble


Diễn biến Saint-Etienne vs Grenoble
Augustine Boakye đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Zuriko Davitashvili đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Yohann Magnin rời sân và được thay thế bởi Jules Mouton.
Jean-Guy Akpa Akpro rời sân và được thay thế bởi Dillon Hoogewerf.
Thẻ vàng cho Samba Diba.
Irvin Cardona rời sân và được thay thế bởi Lucas Stassin.
Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Joshua Duffus.
Yadaly Diaby rời sân và được thay thế bởi Leonardo Cerri.
Baptiste Mouazan rời sân và được thay thế bởi Lucas Bernadou.
Thẻ vàng cho Maxime Bernauer.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Irvin Cardona đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Clement Vidal.
Mael Corboz rời sân và được thay thế bởi Samba Diba.
Jakob Breum rời sân và được thay thế bởi Zuriko Davitashvili.
Irvin Cardona đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Thierno Ballo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Saint-Etienne vs Grenoble
Saint-Etienne (4-2-3-1): Gautier Larsonneur (30), Kevin Pedro (23), Julien Le Cardinal (26), Sohaib Nair (18), Maxime Bernauer (6), Tamar Svetlin (16), Aron Csongvai (14), Augustine Boakye (20), Jakob Breum (10), Thierno Ballo (8), Irvin Cardona (7)
Grenoble (4-1-4-1): Alexandre Olliero (1), Nesta Zahui (19), Clement Vidal (5), Efe Sarikaya (33), Mattheo Xantippe (27), Yohann Magnin (6), Jean-Guy Akpro (92), Baptiste Mouazan (10), Mael Corboz (14), Yadaly Diaby (7), Kyliann Fofana (47)


| Thay người | |||
| 27’ | Jakob Breum Zuriko Davitashvili | 35’ | Mael Corboz Samba Diba |
| 62’ | Thierno Ballo Joshua Duffus | 58’ | Yadaly Diaby Leonardo Cerri |
| 63’ | Irvin Cardona Lucas Stassin | 79’ | Jean-Guy Akpa Akpro Dillion Hoogerwerf |
| 79’ | Yohann Magnin Jules Mouton | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Modibo Sissoko | Sakhalou Niakaté | ||
Mamour Ndiaye | Bobby Allain | ||
Lucas Stassin | Mathieu Mion | ||
Nathan Kasia | Samba Diba | ||
Strahinja Stojkovic | Lucas Bernadou | ||
Zuriko Davitashvili | Leonardo Cerri | ||
Joshua Duffus | Ugo Bonnet | ||
Adam Baallal | Dillion Hoogerwerf | ||
Jules Mouton | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Saint-Etienne
Thành tích gần đây Grenoble
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 12 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 3 | 5 | 2 | 3 | 0 | 5 | 9 | H H T T H | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H T T H B | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | -1 | 8 | T H H B T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | H B T T B | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B T H B | |
| 9 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | B H T H H | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | T H B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 13 | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H B H H H | |
| 14 | 5 | 0 | 4 | 1 | -2 | 4 | H B H H H | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B B H T | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B H B T B | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B T H B B | |
| 18 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch