Thứ Tư, 18/03/2026
Ryan Graydon (Kiến tạo: Zach Awe)
20
Josh Gordon
52
Elliot Newby (Thay: Jack Earing)
59
Connor Mahoney (Thay: Tom Barkhuizen)
59
Princewill Ehibhatiomhan (Thay: Rosaire Longelo)
60
Daniel Udoh (Thay: Cole Stockton)
60
Fabio Borini (Thay: Josh Austerfield)
60
Fabio Borini (Kiến tạo: Ryan Graydon)
69
Danny Rose (Thay: Lewis Shipley)
71
Michael Jordan Williams (Thay: Tyler Walker)
74
Sam Foley (Thay: Angus MacDonald)
74
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Salford City vs Barrow

Tất cả (16)
74'

Angus MacDonald rời sân và được thay thế bởi Sam Foley.

74'

Tyler Walker rời sân và được thay thế bởi Michael Jordan Williams.

71'

Lewis Shipley rời sân và được thay thế bởi Danny Rose.

69'

Ryan Graydon đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Fabio Borini ghi bàn!

V À A A O O O - Fabio Borini ghi bàn!

60'

Josh Austerfield rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.

60'

Cole Stockton rời sân và được thay thế bởi Daniel Udoh.

60'

Rosaire Longelo rời sân và được thay thế bởi Princewill Ehibhatiomhan.

59'

Tom Barkhuizen rời sân và được thay thế bởi Connor Mahoney.

59'

Jack Earing rời sân và được thay thế bởi Elliot Newby.

52' Thẻ vàng cho Josh Gordon.

Thẻ vàng cho Josh Gordon.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

20'

Zach Awe đã kiến tạo cho bàn thắng.

20' V À A A O O O - Ryan Graydon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Graydon đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Salford City vs Barrow

số liệu thống kê
Salford City
Salford City
Barrow
Barrow
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 4
4 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
28 Ném biên 30
4 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Salford City vs Barrow

Salford City (5-3-2): Matthew Young (1), Rosaire Longelo (45), Ollie Turton (6), Zach Awe (28), Brandon Cooper (15), Luke Garbutt (29), Josh Austerfield (17), Matt Butcher (18), Jorge Grant (8), Cole Stockton (9), Ryan Graydon (26)

Barrow (4-4-2): Wyll Stanway (1), Ben Jackson (7), Angus MacDonald (2), Niall Canavan (6), Lewis Shipley (3), Tom Barkhuizen (29), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Jack Earing (21), Josh Gordon (25), Tyler Walker (10)

Salford City
Salford City
5-3-2
1
Matthew Young
45
Rosaire Longelo
6
Ollie Turton
28
Zach Awe
15
Brandon Cooper
29
Luke Garbutt
17
Josh Austerfield
18
Matt Butcher
8
Jorge Grant
9
Cole Stockton
26
Ryan Graydon
10
Tyler Walker
25
Josh Gordon
21
Jack Earing
14
Charlie McCann
45
Rakeem Harper
29
Tom Barkhuizen
3
Lewis Shipley
6
Niall Canavan
2
Angus MacDonald
7
Ben Jackson
1
Wyll Stanway
Barrow
Barrow
4-4-2
Thay người
60’
Josh Austerfield
Fabio Borini
59’
Jack Earing
Elliot Newby
60’
Cole Stockton
Daniel Udoh
59’
Tom Barkhuizen
Connor Mahoney
60’
Rosaire Longelo
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan
71’
Lewis Shipley
Danny Rose
74’
Tyler Walker
MJ Williams
74’
Angus MacDonald
Sam Foley
Cầu thủ dự bị
Mark Howard
Benjamin Harry Winterbottom
Fabio Borini
MJ Williams
Adebola Oluwo
Elliot Newby
Daniel Udoh
Sam Foley
Alfie Dorrington
Connor Mahoney
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan
Danny Rose
Ruben Butt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng 4 Anh
26/12 - 2024
02/04 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng 4 Anh
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley38201442474H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United37191262769H T H H T
4Notts CountyNotts County37207102167B T B T B
5Salford CitySalford City3821413667T B T T T
6Swindon TownSwindon Town38197121564T B H H B
7ChesterfieldChesterfield3815149959H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town371512101057B T T H B
9WalsallWalsall3816913657T B B B T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra3816814656B T T B B
11BarnetBarnet38151112556B T T B B
12Oldham AthleticOldham Athletic36141391155T T H T T
13Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
14Fleetwood TownFleetwood Town38131312252H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3713915-148B B B H H
16GillinghamGillingham37111313-946B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3712817-1844T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3811918-2142T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3811522-2238T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers389920-2036B B B B H
21Newport CountyNewport County388822-2632B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3861220-2430H H B H H
23Harrogate TownHarrogate Town387922-2830T H H B B
24BarrowBarrow377822-2129B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow