Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oliver Turton 13 | |
Byron Webster 39 | |
Jorge Grant (Kiến tạo: Luke Garbutt) 52 | |
W. Hondermarck (Thay: J. Arthurs) 63 | |
B. Thompson (Thay: C. Whitely) 63 | |
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs) 63 | |
Ben Thompson (Thay: Corey Whitely) 63 | |
George Evans (Thay: Ben Krauhaus) 70 | |
Idris Odutayo (Thay: Byron Webster) 71 | |
Oliver Turton (Kiến tạo: Jorge Grant) 76 | |
Fabio Borini (Thay: Jorge Grant) 81 | |
Haji Mnoga (Thay: Rosaire Longelo) 82 | |
Matthew Young 90+8' |
Thống kê trận đấu Salford City vs Bromley


Diễn biến Salford City vs Bromley
Thẻ vàng cho Matthew Young.
Rosaire Longelo rời sân và được thay thế bởi Haji Mnoga.
Jorge Grant rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.
Jorge Grant đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oliver Turton đã ghi bàn!
Byron Webster rời sân và được thay thế bởi Idris Odutayo.
Ben Krauhaus rời sân và được thay thế bởi George Evans.
Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.
Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.
Luke Garbutt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jorge Grant đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Byron Webster.
Thẻ vàng cho Oliver Turton.
Cú sút không thành công. Rosaire Longelo (Salford City) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch góc cao bên trái. Được kiến tạo bởi Josh Austerfield.
Việt vị, Bromley. Nicke Kabamba đã bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Ryan Graydon (Salford City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Rosaire Longelo.
Cú sút bị chặn lại. Ryan Graydon (Salford City) thực hiện cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Người kiến tạo là Rosaire Longelo.
Jorge Grant (Salford City) để bóng chạm tay.
Đội hình xuất phát Salford City vs Bromley
Salford City (5-3-2): Matthew Young (1), Rosaire Longelo (45), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Brandon Cooper (15), Luke Garbutt (29), Josh Austerfield (17), Matt Butcher (18), Jorge Grant (8), Daniel Udoh (23), Ryan Graydon (26)
Bromley (3-4-2-1): Grant Smith (1), Omar Sowunmi (5), Byron Clark Webster (17), Zech Medley (3), Markus Ifill (26), Ashley Charles (4), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Corey Whitely (18), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), Nicke Kabamba (14)


| Thay người | |||
| 81’ | Jorge Grant Fabio Borini | 63’ | Corey Whitely Ben Thompson |
| 82’ | Rosaire Longelo Haji Mnoga | 63’ | Jude Arthurs William Hondermarck |
| 70’ | Ben Krauhaus George Evans | ||
| 71’ | Byron Webster Idris Odutayo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Howard | Ben Thompson | ||
Cole Stockton | Sam Long | ||
Fabio Borini | Kyle Cameron | ||
Haji Mnoga | Ben Thompson | ||
Alfie Dorrington | William Hondermarck | ||
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | Oyindamola Ajayi | ||
Nicolas Siri | Idris Odutayo | ||
George Evans | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salford City
Thành tích gần đây Bromley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 2 | 44 | 23 | 13 | 8 | 38 | 82 | B H H T T | |
| 3 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 4 | 44 | 21 | 15 | 8 | 30 | 78 | H H T H B | |
| 5 | 44 | 23 | 7 | 14 | 21 | 76 | T B T B B | |
| 6 | 44 | 22 | 9 | 13 | 16 | 75 | H H T B H | |
| 7 | 44 | 21 | 11 | 12 | 20 | 74 | T T B T T | |
| 8 | 44 | 19 | 16 | 9 | 12 | 73 | T T H T H | |
| 9 | 44 | 19 | 13 | 12 | 12 | 70 | T H T T T | |
| 10 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | T B T B B | |
| 11 | 44 | 17 | 14 | 13 | 14 | 65 | T H B B B | |
| 12 | 44 | 18 | 11 | 15 | 4 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 44 | 17 | 12 | 15 | 11 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 44 | 15 | 14 | 15 | -1 | 59 | H B B T H | |
| 15 | 44 | 18 | 4 | 22 | -13 | 58 | T T T T T | |
| 16 | 44 | 14 | 10 | 20 | -8 | 52 | T B B B H | |
| 17 | 44 | 14 | 10 | 20 | -19 | 52 | H T T T B | |
| 18 | 44 | 12 | 14 | 18 | -16 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 44 | 13 | 9 | 22 | -26 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 44 | 10 | 10 | 24 | -22 | 40 | B B H B T | |
| 21 | 44 | 8 | 14 | 22 | -24 | 38 | T T B B H | |
| 22 | 44 | 10 | 7 | 27 | -31 | 37 | T B B T B | |
| 23 | 44 | 9 | 9 | 26 | -29 | 36 | H B B T B | |
| 24 | 44 | 9 | 9 | 26 | -30 | 36 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch