Chủ Nhật, 01/02/2026

Trực tiếp kết quả Salford City vs Chesterfield hôm nay 28-01-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 28/1

Kết thúc

Salford City

Salford City

0 : 1

Chesterfield

Chesterfield

Hiệp một: 0-0
T4, 02:45 28/01/2026
Khác - Hạng 4 Anh
Peninsula Stadium
 
Will Dickson (Thay: Armando Dobra)
56
Haji Mnoga
63
Rosaire Longelo (Thay: Kallum Cesay)
73
Ossama Ashley (Thay: Benjamin Woodburn)
73
Liam Mandeville (Thay: Dilan Markanday)
78
Freddie Ladapo (Thay: Lee Bonis)
78
Ryan Stirk
82
Ryan Graydon
88

Thống kê trận đấu Salford City vs Chesterfield

số liệu thống kê
Salford City
Salford City
Chesterfield
Chesterfield
50 Kiểm soát bóng 50
15 Phạm lỗi 6
33 Ném biên 32
1 Việt vị 2
5 Chuyền dài 1
8 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
11 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Salford City vs Chesterfield

Tất cả (13)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A A O O O - Một cầu thủ của Salford City đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A A O O O - Một cầu thủ của Salford City đã ghi bàn phản lưới nhà!

88' Thẻ vàng cho Ryan Graydon.

Thẻ vàng cho Ryan Graydon.

82' Thẻ vàng cho Ryan Stirk.

Thẻ vàng cho Ryan Stirk.

78'

Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

78'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Liam Mandeville.

73'

Benjamin Woodburn rời sân và được thay thế bởi Ossama Ashley.

73'

Kallum Cesay rời sân và được thay thế bởi Rosaire Longelo.

63' Thẻ vàng cho Haji Mnoga.

Thẻ vàng cho Haji Mnoga.

56'

Armando Dobra rời sân và được thay thế bởi Will Dickson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Salford City vs Chesterfield

Salford City (3-1-4-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Brandon Cooper (15), Luke Garbutt (29), Matt Butcher (18), Haji Mnoga (19), Kallum Cesay (21), Ben Woodburn (7), Kelly N'Mai (10), Ryan Graydon (26), Daniel Udoh (23)

Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Cheyenne Dunkley (22), Sil Swinkels (26), Tom Pearce (46), Tom Naylor (4), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Armando Dobra (17), Dylan Duffy (11), Lee Bonis (10)

Salford City
Salford City
3-1-4-2
1
Matthew Young
6
Ollie Turton
15
Brandon Cooper
29
Luke Garbutt
18
Matt Butcher
19
Haji Mnoga
21
Kallum Cesay
7
Ben Woodburn
10
Kelly N'Mai
26
Ryan Graydon
23
Daniel Udoh
10
Lee Bonis
11
Dylan Duffy
17
Armando Dobra
24
Dilan Markanday
8
Ryan Stirk
4
Tom Naylor
46
Tom Pearce
26
Sil Swinkels
22
Cheyenne Dunkley
29
Sam Curtis
1
Zach Hemming
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
73’
Benjamin Woodburn
Ossama Ashley
56’
Armando Dobra
William Dickson
73’
Kallum Cesay
Rosaire Longelo
78’
Dilan Markanday
Liam Mandeville
78’
Lee Bonis
Freddie Ladapo
Cầu thủ dự bị
Mark Howard
Kyle McFadzean
Ossama Ashley
Sammy Braybrooke
Jorge Grant
Liam Mandeville
Fabio Borini
James Berry
Josh Austerfield
William Dickson
Zach Awe
Freddie Ladapo
Rosaire Longelo
Will Grigg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
06/12 - 2021
Hạng 4 Anh
12/03 - 2025
11/10 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp FA
21/01 - 2026
Hạng 4 Anh
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T H T H T
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648752T T T B T
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2815671451B T T T T
6Swindon TownSwindon Town2815491249T B B B T
7WalsallWalsall2814771149B T H H H
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H B T H
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843H T B H T
11Colchester UnitedColchester United2811981042T T T B B
12BarnetBarnet281198742T B T T H
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710440T B H T T
14GillinghamGillingham279117438H B T T B
15Fleetwood TownFleetwood Town2810711037B B B T B
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235T H T B B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-732B B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2130B T B B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B T H T
20BarrowBarrow276615-1424T B B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B T B B H
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow