Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.
Nelson Khumbeni 59 | |
Fabio Borini (Thay: Josh Austerfield) 59 | |
Bradley Dack (Thay: Lenni Cirino) 73 | |
Kadeem Harris (Thay: Ryan Graydon) 74 | |
Adebola Oluwo 75 |
Đang cập nhậtDiễn biến Salford City vs Gillingham
Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Kadeem Harris.
Lenni Cirino rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.
Thẻ vàng cho Nelson Khumbeni.
Josh Austerfield rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cú sút không thành công. Adebola Oluwo (Salford City) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Lỗi của Max Clark (Gillingham).
Rosaire Longelo (Salford City) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Lỗi của Lenni Cirino (Gillingham).
Haji Mnoga (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn. Ryan Graydon (Salford City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị chặn lại. Ryan Graydon (Salford City) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Daniel Udoh đã kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.
Trận đấu bị tạm dừng (Salford City).
Trận đấu đã tiếp tục. Họ sẵn sàng để tiếp tục.
Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.
Rosaire Longelo (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.
Matt Butcher (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc, Salford City. Do Armani Little phá bóng.
Phạm lỗi bởi Garath McCleary (Gillingham).
Jorge Grant (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Glenn Morris (Gillingham).
Việt vị, Salford City. Daniel Udoh bị bắt lỗi việt vị.
Việt vị, Salford City. Ryan Graydon bị bắt lỗi việt vị.
Phạt góc, Salford City. Seb Palmer-Houlden đã phá bóng ra ngoài.
Lỗi chạm tay của Armani Little (Gillingham).
Seb Palmer-Houlden (Gillingham) để bóng chạm tay.
Rosaire Longelo (Salford City) sút bóng trúng xà ngang bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm. Daniel Udoh đã kiến tạo.
Lenni Cirino (Gillingham) được hưởng quả đá phạt bên cánh trái.
Haji Mnoga (Salford City) phạm lỗi.
Phạm lỗi bởi Max Clark (Gillingham).
Rosaire Longelo (Salford City) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi bởi Lenni Cirino (Gillingham).
Haji Mnoga (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Gillingham. Andy Smith bị bắt việt vị.
Phạm lỗi bởi Sam Gale (Gillingham).
Việt vị, Salford City. Ryan Graydon bị bắt việt vị.
Phạm lỗi bởi Andy Smith (Gillingham).
Haji Mnoga (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Salford City vs Gillingham


Đội hình xuất phát Salford City vs Gillingham
Salford City (4-2-2-2): Matthew Young (1), Haji Mnoga (19), Adebola Oluwo (22), Brandon Cooper (15), Luke Garbutt (29), Matt Butcher (18), Josh Austerfield (17), Rosaire Longelo (45), Jorge Grant (8), Daniel Udoh (23), Ryan Graydon (26)
Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Sam Gale (30), Andy Smith (5), Max Clark (3), Armani Little (8), Nelson Khumbeni (27), Garath McCleary (7), Seb Palmer-Houlden (12), Lenni Rae Cirino (32), Ronan Hale (38)


| Thay người | |||
| 59’ | Josh Austerfield Fabio Borini | 73’ | Lenni Cirino Bradley Dack |
| 74’ | Ryan Graydon Kadeem Harris | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Howard | Jake Turner | ||
Cole Stockton | Conor Masterson | ||
Kadeem Harris | Josh Andrews | ||
Fabio Borini | Jonny Williams | ||
Alfie Dorrington | Robbie McKenzie | ||
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | Sam Vokes | ||
Nicolas Siri | Bradley Dack | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salford City
Thành tích gần đây Gillingham
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 23 | 14 | 6 | 25 | 83 | T B H T B | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 36 | 79 | B B H H T | |
| 3 | 42 | 21 | 14 | 7 | 31 | 77 | H T B H H | |
| 4 | 43 | 23 | 7 | 13 | 22 | 76 | T B T B T | |
| 5 | 43 | 22 | 8 | 13 | 16 | 74 | T H H T B | |
| 6 | 43 | 23 | 5 | 15 | 7 | 74 | T B T T B | |
| 7 | 42 | 18 | 15 | 9 | 11 | 69 | T B T T T | |
| 8 | 41 | 19 | 11 | 11 | 19 | 68 | B T T B T | |
| 9 | 43 | 19 | 9 | 15 | 8 | 66 | H T T B T | |
| 10 | 42 | 17 | 14 | 11 | 16 | 65 | T T B T H | |
| 11 | 43 | 17 | 14 | 12 | 10 | 65 | H T T H T | |
| 12 | 43 | 17 | 11 | 15 | 3 | 62 | H T H H B | |
| 13 | 42 | 16 | 12 | 14 | 11 | 60 | B H B T T | |
| 14 | 43 | 14 | 14 | 15 | -2 | 56 | B T H B B | |
| 15 | 43 | 17 | 4 | 22 | -14 | 55 | T T T T T | |
| 16 | 42 | 14 | 10 | 18 | -6 | 52 | B B B T B | |
| 17 | 42 | 12 | 14 | 16 | -12 | 50 | B B B H T | |
| 18 | 43 | 13 | 8 | 22 | -26 | 47 | B B B T B | |
| 19 | 41 | 12 | 10 | 19 | -20 | 46 | T H B B H | |
| 20 | 42 | 9 | 10 | 23 | -23 | 37 | H B B B B | |
| 21 | 43 | 8 | 13 | 22 | -24 | 37 | B T T B B | |
| 22 | 43 | 10 | 7 | 26 | -30 | 37 | B B T B B | |
| 23 | 42 | 8 | 10 | 24 | -27 | 34 | B B T H B | |
| 24 | 43 | 8 | 9 | 26 | -31 | 33 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch