Thứ Bảy, 11/04/2026

Trực tiếp kết quả Salford City vs Gillingham hôm nay 11-04-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 11/4

Đang diễn ra

Salford City

Salford City

0 : 0

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-0
T7, 21:00 11/04/2026
Vòng 43 - Hạng 4 Anh
Peninsula Stadium
 
Nelson Khumbeni
59
Fabio Borini (Thay: Josh Austerfield)
59
Bradley Dack (Thay: Lenni Cirino)
73
Kadeem Harris (Thay: Ryan Graydon)
74
Adebola Oluwo
75
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Salford City vs Gillingham

Tất cả (45)
75' Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.

Thẻ vàng cho Adebola Oluwo.

74'

Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Kadeem Harris.

73'

Lenni Cirino rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.

59' Thẻ vàng cho Nelson Khumbeni.

Thẻ vàng cho Nelson Khumbeni.

59'

Josh Austerfield rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Cú sút không thành công. Adebola Oluwo (Salford City) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.

44'

Lỗi của Max Clark (Gillingham).

44'

Rosaire Longelo (Salford City) giành được quả đá phạt ở cánh phải.

43'

Lỗi của Lenni Cirino (Gillingham).

43'

Haji Mnoga (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

41'

Cú sút bị chặn. Ryan Graydon (Salford City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.

38'

Cú sút bị chặn lại. Ryan Graydon (Salford City) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Daniel Udoh đã kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.

35'

Trận đấu bị tạm dừng (Salford City).

35'

Trận đấu đã tiếp tục. Họ sẵn sàng để tiếp tục.

34'

Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.

34'

Rosaire Longelo (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

31'

Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.

31'

Matt Butcher (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

30'

Phạt góc, Salford City. Do Armani Little phá bóng.

28'

Phạm lỗi bởi Garath McCleary (Gillingham).

28'

Jorge Grant (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

26'

Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

25'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Glenn Morris (Gillingham).

24'

Việt vị, Salford City. Daniel Udoh bị bắt lỗi việt vị.

20'

Việt vị, Salford City. Ryan Graydon bị bắt lỗi việt vị.

18'

Phạt góc, Salford City. Seb Palmer-Houlden đã phá bóng ra ngoài.

17'

Lỗi chạm tay của Armani Little (Gillingham).

12'

Seb Palmer-Houlden (Gillingham) để bóng chạm tay.

11'

Rosaire Longelo (Salford City) sút bóng trúng xà ngang bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm. Daniel Udoh đã kiến tạo.

11'

Lenni Cirino (Gillingham) được hưởng quả đá phạt bên cánh trái.

11'

Haji Mnoga (Salford City) phạm lỗi.

8'

Phạm lỗi bởi Max Clark (Gillingham).

8'

Rosaire Longelo (Salford City) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.

7'

Phạm lỗi bởi Lenni Cirino (Gillingham).

7'

Haji Mnoga (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

4'

Việt vị, Gillingham. Andy Smith bị bắt việt vị.

2'

Phạm lỗi bởi Sam Gale (Gillingham).

2'

Việt vị, Salford City. Ryan Graydon bị bắt việt vị.

2'

Phạm lỗi bởi Andy Smith (Gillingham).

2'

Haji Mnoga (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Thống kê trận đấu Salford City vs Gillingham

số liệu thống kê
Salford City
Salford City
Gillingham
Gillingham
61 Kiểm soát bóng 39
2 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
16 Ném biên 21
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Salford City vs Gillingham

Salford City (4-2-2-2): Matthew Young (1), Haji Mnoga (19), Adebola Oluwo (22), Brandon Cooper (15), Luke Garbutt (29), Matt Butcher (18), Josh Austerfield (17), Rosaire Longelo (45), Jorge Grant (8), Daniel Udoh (23), Ryan Graydon (26)

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Sam Gale (30), Andy Smith (5), Max Clark (3), Armani Little (8), Nelson Khumbeni (27), Garath McCleary (7), Seb Palmer-Houlden (12), Lenni Rae Cirino (32), Ronan Hale (38)

Salford City
Salford City
4-2-2-2
1
Matthew Young
19
Haji Mnoga
22
Adebola Oluwo
15
Brandon Cooper
29
Luke Garbutt
18
Matt Butcher
17
Josh Austerfield
45
Rosaire Longelo
8
Jorge Grant
23
Daniel Udoh
26
Ryan Graydon
38
Ronan Hale
32
Lenni Rae Cirino
12
Seb Palmer-Houlden
7
Garath McCleary
27
Nelson Khumbeni
8
Armani Little
3
Max Clark
5
Andy Smith
30
Sam Gale
2
Remeao Hutton
1
Glenn Morris
Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
Thay người
59’
Josh Austerfield
Fabio Borini
73’
Lenni Cirino
Bradley Dack
74’
Ryan Graydon
Kadeem Harris
Cầu thủ dự bị
Mark Howard
Jake Turner
Cole Stockton
Conor Masterson
Kadeem Harris
Josh Andrews
Fabio Borini
Jonny Williams
Alfie Dorrington
Robbie McKenzie
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan
Sam Vokes
Nicolas Siri
Bradley Dack

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177H T B H H
4Notts CountyNotts County43237132276T B T B T
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774T B T T B
7ChesterfieldChesterfield42181591169T B T T T
8Grimsby TownGrimsby Town411911111968B T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra4319915866H T T B T
10Oldham AthleticOldham Athletic421714111665T T B T H
11BarnetBarnet431714121065H T T H T
12WalsallWalsall43171115362H T H H B
13Colchester UnitedColchester United421612141160B H B T T
14Fleetwood TownFleetwood Town43141415-256B T H B B
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley42141018-652B B B T B
17GillinghamGillingham42121416-1250B B B H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B B T B
19Cheltenham TownCheltenham Town41121019-2046T H B B H
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337H B B B B
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B B T B B
23BarrowBarrow4281024-2734B B T H B
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow