Thẻ vàng cho Alex Gilbey.
R. Hepburn-Murphy (Thay: D. Crowley) 59 | |
J. Sanders (Thay: L. Kelly) 59 | |
Rushian Hepburn-Murphy (Thay: Daniel Crowley) 59 | |
Jack Sanders (Thay: Liam Kelly) 59 | |
Matt Butcher (Kiến tạo: Daniel Udoh) 66 | |
Fabio Borini (Thay: Daniel Udoh) 69 | |
Scott Hogan (Thay: Aaron Collins) 78 | |
Nathaniel Mendez-Laing (Thay: Marvin Ekpiteta) 78 | |
Luke Offord 86 | |
Ryan Graydon 86 | |
Jon Mellish 86 | |
Aaron Nemane (Thay: Gethin Jones) 87 | |
Cole Stockton (Thay: Jorge Grant) 90 | |
Alex Gilbey 90+2' |
Thống kê trận đấu Salford City vs MK Dons


Diễn biến Salford City vs MK Dons
Jorge Grant rời sân và được thay thế bởi Cole Stockton.
Gethin Jones rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.
Thẻ vàng cho Jon Mellish.
Thẻ vàng cho Ryan Graydon.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Luke Offord nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Marvin Ekpiteta rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Mendez-Laing.
Aaron Collins rời sân và được thay thế bởi Scott Hogan.
Daniel Udoh rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.
Daniel Udoh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matt Butcher đã ghi bàn!
Liam Kelly rời sân và được thay thế bởi Jack Sanders.
Daniel Crowley rời sân và được thay thế bởi Rushian Hepburn-Murphy.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daniel Udoh (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Marvin Ekpiteta (MK Dons) phạm lỗi.
Lỗi của Luke Garbutt (Salford City).
Cú sút không thành công. Ben Wiles (MK Dons) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi lệch về bên phải.
Ben Wiles (MK Dons) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ryan Graydon (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Salford City vs MK Dons
Salford City (5-3-2): Matthew Young (1), Rosaire Longelo (45), Ollie Turton (6), Brandon Cooper (15), Adebola Oluwo (22), Luke Garbutt (29), Josh Austerfield (17), Jorge Grant (8), Matt Butcher (18), Ryan Graydon (26), Daniel Udoh (23)
MK Dons (3-4-2-1): Craig MacGillivray (1), Marvin Ekpiteta (21), Curtis Nelson (25), Luke Offord (15), Gethin Jones (2), Liam Kelly (6), Dan Crowley (7), Jon Mellish (22), Ben Wiles (26), Alex Gilbey (8), Aaron Collins (10)


| Thay người | |||
| 69’ | Daniel Udoh Fabio Borini | 59’ | Daniel Crowley Rushian Hepburn-Murphy |
| 90’ | Jorge Grant Cole Stockton | 59’ | Liam Kelly Jack Sanders |
| 78’ | Aaron Collins Scott Hogan | ||
| 78’ | Marvin Ekpiteta Nathaniel Mendez-Laing | ||
| 87’ | Gethin Jones Aaron Nemane | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Howard | Connal Trueman | ||
Fabio Borini | Rushian Hepburn-Murphy | ||
Ruben Butt | Scott Hogan | ||
Alfie Dorrington | Nathaniel Mendez-Laing | ||
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | Aaron Nemane | ||
Nicolas Siri | Jack Sanders | ||
Cole Stockton | Joe Tomlinson | ||
Rushian Hepburn-Murphy | |||
Jack Sanders | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salford City
Thành tích gần đây MK Dons
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 22 | 13 | 5 | 25 | 79 | H H T T T | |
| 2 | 40 | 21 | 11 | 8 | 35 | 74 | T T T T B | |
| 3 | 40 | 22 | 7 | 11 | 25 | 73 | B T T B T | |
| 4 | 39 | 20 | 12 | 7 | 27 | 72 | H H T H T | |
| 5 | 40 | 21 | 7 | 12 | 18 | 70 | H H B T T | |
| 6 | 40 | 22 | 4 | 14 | 7 | 70 | T T T T B | |
| 7 | 40 | 18 | 9 | 13 | 8 | 63 | B B T H T | |
| 8 | 38 | 17 | 11 | 10 | 16 | 62 | T H B T T | |
| 9 | 39 | 16 | 14 | 9 | 16 | 62 | T T T T T | |
| 10 | 39 | 16 | 14 | 9 | 9 | 62 | T B T B T | |
| 11 | 40 | 17 | 10 | 13 | 11 | 61 | T B B H T | |
| 12 | 40 | 16 | 12 | 12 | 7 | 60 | T B B H T | |
| 13 | 40 | 14 | 13 | 13 | 2 | 55 | H H H B T | |
| 14 | 39 | 14 | 11 | 14 | 8 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 39 | 13 | 9 | 17 | -6 | 48 | B H H B B | |
| 16 | 39 | 11 | 13 | 15 | -12 | 46 | H B B B B | |
| 17 | 40 | 14 | 4 | 22 | -18 | 46 | T T B T T | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -22 | 42 | H H T H B | |
| 19 | 40 | 11 | 8 | 21 | -27 | 41 | B T B B B | |
| 20 | 39 | 9 | 9 | 21 | -21 | 36 | B B H B B | |
| 21 | 40 | 9 | 7 | 24 | -27 | 34 | T B T B B | |
| 22 | 40 | 6 | 14 | 20 | -24 | 32 | B H H H B | |
| 23 | 39 | 8 | 8 | 23 | -26 | 32 | H B H B B | |
| 24 | 40 | 7 | 9 | 24 | -31 | 30 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch