Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Flint 38 | |
Aden Flint 38 | |
Haji Mnoga 56 | |
Fabio Borini (Thay: Cole Stockton) 67 | |
Ossama Ashley (Thay: Josh Austerfield) 67 | |
Princewill Ehibhatiomhan (Thay: Jorge Grant) 67 | |
Fabio Borini (Kiến tạo: Ryan Graydon) 74 | |
Jamille Matt (Thay: Aaron Pressley) 76 | |
Courtney Clarke (Thay: Charlie Lakin) 76 | |
Mason Hancock (Thay: Jamie Jellis) 79 | |
Connor Barrett (Thay: Vincent Harper) 79 | |
Adebola Oluwo (Thay: Rosaire Longelo) 85 | |
Alfie Dorrington (Thay: Ossama Ashley) 87 |
Thống kê trận đấu Salford City vs Walsall


Diễn biến Salford City vs Walsall
Ossama Ashley rời sân và được thay thế bởi Alfie Dorrington.
Rosaire Longelo rời sân và được thay thế bởi Adebola Oluwo.
Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Connor Barrett.
Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Mason Hancock.
Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.
Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.
Ryan Graydon đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabio Borini ghi bàn!
Jorge Grant rời sân và anh được thay thế bởi Princewill Ehibhatiomhan.
Josh Austerfield rời sân và anh được thay thế bởi Ossama Ashley.
Cole Stockton rời sân và anh được thay thế bởi Fabio Borini.
Thẻ vàng cho Haji Mnoga.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Việt vị, Walsall. Charlie Lakin bị bắt lỗi việt vị.
Thẻ vàng cho Aden Flint.
Pha phạm lỗi của Cole Stockton (Salford City).
Aden Flint (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Aden Flint (Walsall) nhận thẻ vàng vì pha phạm lỗi thô bạo.
Phạt góc, Salford City. Aden Flint là người phá bóng.
Đội hình xuất phát Salford City vs Walsall
Salford City (3-1-4-2): Matthew Young (1), Zach Awe (28), Brandon Cooper (15), Ollie Turton (6), Jorge Grant (8), Haji Mnoga (19), Matt Butcher (18), Josh Austerfield (17), Rosaire Longelo (45), Ryan Graydon (26), Cole Stockton (9)
Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Brandon Comley (14), Jid Okeke (25), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Vincent Harper (18), Aaron Pressley (19), Daniel Kanu (15)


| Thay người | |||
| 67’ | Alfie Dorrington Ossama Ashley | 76’ | Aaron Pressley Jamille Matt |
| 67’ | Cole Stockton Fabio Borini | 76’ | Charlie Lakin Courtney Clarke |
| 67’ | Jorge Grant Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | 79’ | Vincent Harper Connor Barrett |
| 85’ | Rosaire Longelo Adebola Oluwo | 79’ | Jamie Jellis Mason Hancock |
| 87’ | Ossama Ashley Alfie Dorrington | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Howard | Sam Hornby | ||
Ossama Ashley | Connor Barrett | ||
Fabio Borini | Mason Hancock | ||
Adebola Oluwo | Harrison Burke | ||
Alfie Dorrington | Jamille Matt | ||
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | Courtney Clarke | ||
Nicolas Siri | Albert Adomah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salford City
Thành tích gần đây Walsall
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 20 | 13 | 4 | 24 | 73 | H T H H T | |
| 2 | 37 | 20 | 11 | 6 | 37 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 36 | 19 | 11 | 6 | 27 | 68 | H T H H T | |
| 4 | 36 | 19 | 7 | 10 | 19 | 64 | B T B T B | |
| 5 | 37 | 20 | 4 | 13 | 5 | 64 | T B T T T | |
| 6 | 37 | 19 | 6 | 12 | 15 | 63 | T B H H B | |
| 7 | 37 | 15 | 14 | 8 | 11 | 59 | H B T B T | |
| 8 | 36 | 15 | 11 | 10 | 10 | 56 | B T T H B | |
| 9 | 37 | 16 | 8 | 13 | 7 | 56 | B T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 8 | 13 | 6 | 56 | T B B B T | |
| 11 | 36 | 14 | 11 | 11 | 11 | 53 | T B B T H | |
| 12 | 37 | 14 | 11 | 12 | 4 | 53 | B T T B B | |
| 13 | 35 | 13 | 13 | 9 | 9 | 52 | T T H T T | |
| 14 | 37 | 13 | 12 | 12 | 2 | 51 | H T H H H | |
| 15 | 36 | 13 | 9 | 14 | 1 | 48 | B B B H H | |
| 16 | 36 | 11 | 12 | 13 | -9 | 45 | B T H B B | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T H H H T | |
| 18 | 37 | 11 | 8 | 18 | -21 | 41 | T T B T B | |
| 19 | 37 | 11 | 4 | 22 | -22 | 37 | T H T T B | |
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -17 | 36 | B B B B H | |
| 21 | 37 | 8 | 7 | 22 | -26 | 31 | B H T B T | |
| 22 | 37 | 6 | 12 | 19 | -23 | 30 | H H B H H | |
| 23 | 36 | 7 | 8 | 21 | -20 | 29 | B B H B H | |
| 24 | 37 | 6 | 9 | 22 | -31 | 27 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch