Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luca Pandolfi (Thay: Remi Oudin) 60 | |
Fabio Rispoli (Thay: Simone Pontisso) 61 | |
Liam Henderson (Thay: Leonardo Benedetti) 61 | |
Massimo Coda (Thay: Marvin Cuni) 62 | |
Alphadjo Cisse 72 | |
Filippo Pittarello (Thay: Pietro Iemmello) 73 | |
Gianluca Di Chiara (Thay: Bruno Verrengia) 73 | |
Antonin Barak (Thay: Simone Pafundi) 82 | |
Nikolas Ioannou (Thay: Lorenzo Venuti) 82 | |
Federico Di Francesco (Thay: Costantino Favasuli) 86 | |
Francesco Conti (Thay: Alessandro Bellemo) 90 |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Catanzaro


Diễn biến Sampdoria vs Catanzaro
Alessandro Bellemo rời sân và được thay thế bởi Francesco Conti.
Costantino Favasuli rời sân và được thay thế bởi Federico Di Francesco.
Lorenzo Venuti rời sân và được thay thế bởi Nikolas Ioannou.
Simone Pafundi rời sân và được thay thế bởi Antonin Barak.
Bruno Verrengia rời sân và được thay thế bởi Gianluca Di Chiara.
Pietro Iemmello rời sân và được thay thế bởi Filippo Pittarello.
Thẻ vàng cho Alphadjo Cisse.
Marvin Cuni rời sân và được thay thế bởi Massimo Coda.
Simone Pontisso rời sân và được thay thế bởi Fabio Rispoli.
Leonardo Benedetti rời sân và được thay thế bởi Liam Henderson.
Remi Oudin rời sân và được thay thế bởi Luca Pandolfi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Phạt góc cho Sampdoria gần khu vực 16m50.
Federico Dionisi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Catanzaro ở phần sân nhà.
Federico Dionisi ra hiệu một quả ném biên cho Sampdoria, gần khu vực của Catanzaro.
Sampdoria có một quả ném biên nguy hiểm.
Sampdoria được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Catanzaro có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Sampdoria?
Phạt góc được trao cho Catanzaro.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Catanzaro
Sampdoria (3-4-2-1): Simone Ghidotti (1), Alessandro Riccio (5), Dennis Hadžikadunić (17), Stipe Vulikic (31), Fabio Depaoli (23), Alessandro Bellemo (14), Oliver Abildgaard (28), Lorenzo Venuti (18), Simone Pafundi (20), Leonardo Benedetti (80), Marvin Cuni (7)
Catanzaro (3-3-3-1): Mirko Pigliacelli (22), Bruno Verrengia (26), Matias Antonini Lui (4), Davide Bettella (18), Tommaso Cassandro (84), Costantino Favasuli (27), Simone Pontisso (20), Remi Oudin (28), Pietro Iemmello (9), Alphadjo Cisse (80), Jacopo Petriccione (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Leonardo Benedetti Liam Henderson | 60’ | Remi Oudin Luca Pandolfi |
| 62’ | Marvin Cuni Massimo Coda | 61’ | Simone Pontisso Fabio Rispoli |
| 82’ | Simone Pafundi Antonín Barák | 73’ | Bruno Verrengia Gianluca Di Chiara |
| 82’ | Lorenzo Venuti Nikolas Ioannou | 73’ | Pietro Iemmello Filippo Pittarello |
| 90’ | Alessandro Bellemo Francesco Conti | 86’ | Costantino Favasuli Federico Di Francesco |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Ricci | Nicolo Buso | ||
Liam Henderson | Nicolo Brighenti | ||
Simone Giordano | Ervin Bashi | ||
Jordan Ferri | Patrick Nuamah | ||
Andrei Coubis | Gianluca Di Chiara | ||
Francesco Conti | Davide Buglio | ||
Victor Narro | Luca Pandolfi | ||
Antonín Barák | Federico Di Francesco | ||
Nikolas Ioannou | Filippo Pittarello | ||
Massimo Coda | Fabio Rispoli | ||
Gaetan Coucke | Marco D`Alessandro | ||
Nicola Ravaglia | Christian Marietta | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 8 | 4 | 37 | 68 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 19 | 8 | 5 | 24 | 65 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 11 | 3 | 30 | 65 | H T H T T | |
| 4 | 32 | 17 | 10 | 5 | 25 | 61 | T T B H T | |
| 5 | 31 | 14 | 10 | 7 | 11 | 52 | H H T T B | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 17 | 50 | B B H T T | |
| 7 | 32 | 10 | 15 | 7 | 0 | 45 | H B H H T | |
| 8 | 32 | 12 | 7 | 13 | -6 | 43 | B H H B T | |
| 9 | 32 | 9 | 12 | 11 | -1 | 39 | H B H T T | |
| 10 | 32 | 10 | 9 | 13 | -14 | 39 | B T T T B | |
| 11 | 32 | 8 | 14 | 10 | -1 | 38 | T B H B B | |
| 12 | 32 | 8 | 12 | 12 | -4 | 36 | B B H H T | |
| 13 | 32 | 8 | 10 | 14 | -11 | 34 | H B B B B | |
| 14 | 32 | 9 | 7 | 16 | -12 | 34 | B T H T B | |
| 15 | 32 | 8 | 10 | 14 | -12 | 34 | H B H B T | |
| 16 | 32 | 8 | 10 | 14 | -14 | 34 | T T B B T | |
| 17 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | T B T B B | |
| 18 | 32 | 7 | 9 | 16 | -19 | 30 | B B B H B | |
| 19 | 32 | 7 | 9 | 16 | -15 | 30 | H T B H B | |
| 20 | 32 | 6 | 11 | 15 | -15 | 29 | H T H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch