Tjas Begic rời sân và được thay thế bởi Simone Pafundi.
A. Ferrari (Thay: D. Hadžikadunić) 46 | |
Alex Ferrari (Thay: Dennis Hadzikadunic) 46 | |
Antonio Casas (Thay: Matteo Dagasso) 64 | |
Lion Lauberbach (Thay: Andrea Adorante) 64 | |
T. Begić 70 | |
Tjas Begic 70 | |
Francesco Conti 80 | |
Matteo Ricci (Thay: Francesco Conti) 81 | |
Edoardo Soleri (Thay: Matteo Brunori) 86 | |
Simone Pafundi (Thay: Tjas Begic) 86 |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Venezia


Diễn biến Sampdoria vs Venezia
Matteo Brunori rời sân và được thay thế bởi Edoardo Soleri.
Francesco Conti rời sân và được thay thế bởi Matteo Ricci.
Thẻ vàng cho Francesco Conti.
Thẻ vàng cho Tjas Begic.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.
Matteo Dagasso rời sân và được thay thế bởi Antonio Casas.
Dennis Hadzikadunic rời sân và được thay thế bởi Alex Ferrari.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Venezia
Sampdoria (5-4-1): Tommaso Martinelli (50), Alessandro Di Pardo (29), Matteo Palma (13), Dennis Hadžikadunić (17), Dennis Hadžikadunić (17), Mattia Viti (2), Manuel Cicconi (7), Tjas Begic (11), Francesco Conti (33), Salvatore Esposito (94), Luigi Cherubini (10), Matteo Brunori (99)
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Bartol Franjic (4), Antoine Hainaut (18), Matteo Dagasso (28), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Richie Sagrado (20), Kike Pérez (71), Andrea Adorante (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Dennis Hadzikadunic Alex Ferrari | 64’ | Andrea Adorante Lion Lauberbach |
| 81’ | Francesco Conti Matteo Ricci | 64’ | Matteo Dagasso Antonio Casas |
| 86’ | Tjas Begic Simone Pafundi | ||
| 86’ | Matteo Brunori Edoardo Soleri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Ravaglia | Alessandro Plizzari | ||
Gaetan Coucke | Seid Korac | ||
Alex Ferrari | Marko Farji | ||
Fabio Depaoli | Michael Venturi | ||
Simone Giordano | Mattia Compagnon | ||
Alessandro Riccio | Nunzio Lella | ||
Tomasso Casalino | Lion Lauberbach | ||
Antonín Barák | Marin Sverko | ||
Jordan Ferri | Emil Bohinen | ||
Simone Pafundi | Ahmed Franck Sidibe | ||
Matteo Ricci | Antonio Casas | ||
Edoardo Soleri | Alessandro Pietrelli | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 20 | 7 | 4 | 37 | 67 | H T T H T | |
| 2 | 31 | 19 | 7 | 5 | 24 | 64 | T T B T H | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 31 | 16 | 10 | 5 | 24 | 58 | B T T B H | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H B H H | |
| 8 | 31 | 11 | 7 | 13 | -8 | 40 | H B H H B | |
| 9 | 30 | 8 | 14 | 8 | 2 | 38 | B H T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | -14 | 36 | H H B T T | |
| 11 | 31 | 9 | 7 | 15 | -11 | 34 | H B T H T | |
| 12 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T H B B B | |
| 13 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 14 | 31 | 7 | 12 | 12 | -6 | 33 | H B B H H | |
| 15 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 16 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | B B T T B | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | T B B B H | |
| 19 | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H T B H | |
| 20 | 30 | 5 | 11 | 14 | -16 | 26 | B T H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch