Thứ Sáu, 06/11/2026
(og) Harold Moukoudi
4
Razvan Marin
7
Lubomir Satka
33
Petros Mantalos
44
Domagoj Vida (Thay: Harold Moukoudi)
46
Razvan Marin
53
Orbelin Pineda
58
Aboubakary Koita (Kiến tạo: Lazaros Rota)
63
Tahsin Bulbul (Thay: Anthony Musaba)
74
Luka Jovic
76
Soner Aydogdu (Thay: Olivier Ntcham)
78
Josafat Mendes (Thay: Zeki Yavru)
78
Marko Grujic (Thay: Petros Mantalos)
82
Niclas Eliasson (Thay: Aboubakary Koita)
84
Ebrima Ceesay (Thay: Logi Tomasson)
85
James Penrice (Thay: Razvan Marin)
90

Thống kê trận đấu Samsunspor vs Athens

số liệu thống kê
Samsunspor
Samsunspor
Athens
Athens
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
16 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 4
9 Phát bóng 13

Diễn biến Samsunspor vs Athens

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Razvan Marin rời sân và được thay thế bởi James Penrice.

85'

Logi Tomasson rời sân và được thay thế bởi Ebrima Ceesay.

84'

Aboubakary Koita rời sân và được thay thế bởi Niclas Eliasson.

82'

Petros Mantalos rời sân và được thay thế bởi Marko Grujic.

78'

Zeki Yavru rời sân và được thay thế bởi Josafat Mendes.

78'

Olivier Ntcham rời sân và được thay thế bởi Soner Aydogdu.

76' Thẻ vàng cho Luka Jovic.

Thẻ vàng cho Luka Jovic.

74'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Tahsin Bulbul.

63'

Lazaros Rota đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Aboubakary Koita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aboubakary Koita đã ghi bàn!

58' Thẻ vàng cho Orbelin Pineda.

Thẻ vàng cho Orbelin Pineda.

53' V À A A O O O - Razvan Marin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Razvan Marin đã ghi bàn!

46'

Harold Moukoudi rời sân và được thay thế bởi Domagoj Vida.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

33' Thẻ vàng cho Lubomir Satka.

Thẻ vàng cho Lubomir Satka.

7' Thẻ vàng cho Razvan Marin.

Thẻ vàng cho Razvan Marin.

4' Bàn thắng phản lưới - Harold Moukoudi đã đưa bóng vào lưới nhà!

Bàn thắng phản lưới - Harold Moukoudi đã đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Samsunspor vs Athens

Samsunspor (4-1-4-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Antoine Makoumbou (29), Emre Kilinc (11), Carlo Holse (21), Olivier Ntcham (10), Anthony Musaba (7), Marius Mouandilmadji (9)

Athens (4-4-1-1): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Răzvan Marin (18), Orbelín Pineda (13), Roberto Pereyra (37), Aboubakary Koita (11), Petros Mantalos (20), Luka Jović (9)

Samsunspor
Samsunspor
4-1-4-1
1
Okan Kocuk
18
Zeki Yavru
37
Lubomir Satka
4
Rick Van Drongelen
17
Logi Tomasson
29
Antoine Makoumbou
11
Emre Kilinc
21
Carlo Holse
10
Olivier Ntcham
7
Anthony Musaba
9
Marius Mouandilmadji
9
Luka Jović
20
Petros Mantalos
11
Aboubakary Koita
37
Roberto Pereyra
13
Orbelín Pineda
18
Răzvan Marin
3
Stavros Pilios
44
Filipe Relvas
2
Harold Moukoudi
12
Lazaros Rota
1
Thomas Strakosha
Athens
Athens
4-4-1-1
Thay người
74’
Anthony Musaba
Tahsin Bulbul
46’
Harold Moukoudi
Domagoj Vida
78’
Zeki Yavru
Joe Mendes
82’
Petros Mantalos
Marko Grujić
78’
Olivier Ntcham
Soner Aydoğdu
84’
Aboubakary Koita
Niclas Eliasson
85’
Logi Tomasson
Ebrima Ceesay
90’
Razvan Marin
James Penrice
Cầu thủ dự bị
Albert Posiadala
Angelos Angelopoulos
Efe Berat Toruz
Alberto Brignoli
Joe Mendes
Marko Grujić
Soner Aydoğdu
Dereck Kutesa
Tahsin Bulbul
Niclas Eliasson
Polat Yaldir
Domagoj Vida
Toni Borevkovic
James Penrice
Soner Gonul
Christos Kosidis
Yunus Emre Cift
Konstantinos Chrysopoulos
Ebrima Ceesay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
12/12 - 2025
Giao hữu
29/07 - 2026

Thành tích gần đây Samsunspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/11 - 2026
24/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
07/09 - 2026
31/08 - 2026
22/08 - 2026
18/08 - 2026

Thành tích gần đây Athens

Champions League
05/11 - 2026
VĐQG Hy Lạp
02/11 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Hy Lạp
25/10 - 2026
Champions League
21/10 - 2026
H1: 2-0
15/10 - 2026
VĐQG Hy Lạp
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
13/09 - 2026

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LuganoLugano330079
2PanathinaikosPanathinaikos330069
3FC TwenteFC Twente330069
4AS MonacoAS Monaco330069
5BrightonBrighton321057
6BrannBrann321047
7FC CopenhagenFC Copenhagen321047
8CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova321047
9MjaellbyMjaellby321047
10St.TruidenSt.Truiden321037
11AjaxAjax320166
12TrabzonsporTrabzonspor320136
13Hajduk SplitHajduk Split320116
14FreiburgFreiburg3201-16
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda311104
16AtalantaAtalanta311104
17SC BragaSC Braga3111-14
18GentGent3111-14
19Riga FCRiga FC303003
20ThunThun310203
21Borac Banja LukaBorac Banja Luka3102-13
22Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC3102-33
23JablonecJablonec3021-12
24AGFAGF3021-12
25FC NordsjaellandFC Nordsjaelland3021-22
26KF EgnatiaKF Egnatia3021-22
27Kairat AlmatyKairat Almaty3021-42
28PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3012-21
29FC Iberia 1999FC Iberia 19993012-31
30Pafos FCPafos FC3012-41
31GetafeGetafe3012-41
32HeartsHearts3012-41
33KuPSKuPS3012-41
34FC MidtjyllandFC Midtjylland3012-61
35Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes3003-50
36FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris3003-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow