Thứ Hai, 28/09/2026
Victor Loturi
5
Christopher McVey (Kiến tạo: Anders Dreyer)
14
Amahl Pellegrino
45+2'
Matthew Longstaff (Thay: Samuel Piette)
46
Wikelman Carmona (Thay: Gennadiy Synchuk)
46
Tomas Aviles
50
Brandan Craig (Thay: Olger Escobar)
51
Onni Valakari (Kiến tạo: Marcus Ingvartsen)
54
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Anders Dreyer)
59
David Vazquez (Thay: Marcus Ingvartsen)
60
Alex Mighten (Thay: Onni Valakari)
60
Daniel Rios (Thay: Prince Osei Owusu)
61
Christopher McVey
62
Pedro Soma (Thay: Anibal Godoy)
70
Oscar Verhoeven (Thay: Luca Bombino)
71
Bryan Zamble (Thay: Amahl Pellegrino)
81
Jalen Neal (Thay: Victor Loturi)
84
Bryan Zamble (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
85

Thống kê trận đấu San Diego vs CF Montreal

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
CF Montreal
CF Montreal
70 Kiểm soát bóng 30
7 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs CF Montreal

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Jeppe Tverskov đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

84'

Victor Loturi rời sân và được thay thế bởi Jalen Neal.

81'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

71'

Luca Bombino rời sân và được thay thế bởi Oscar Verhoeven.

70'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Pedro Soma.

62' Thẻ vàng cho Christopher McVey.

Thẻ vàng cho Christopher McVey.

61'

Prince Osei Owusu rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.

60'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Alex Mighten.

60'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.

59'

Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!

54'

Marcus Ingvartsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Onni Valakari đã ghi bàn!

V À A A O O O - Onni Valakari đã ghi bàn!

51'

Olger Escobar rời sân và được thay thế bởi Brandan Craig.

50' ANH ẤY RA SÂN RỒI! - Tomas Aviles nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN RỒI! - Tomas Aviles nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Gennadiy Synchuk rời sân và được thay thế bởi Wikelman Carmona.

46'

Samuel Piette rời sân và được thay thế bởi Matthew Longstaff.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát San Diego vs CF Montreal

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Luca Bombino (27), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Bode Hidalgo (19), Tomas Aviles (3), Efrain Morales (24), Brayan Vera (4), Samuel Piette (6), Victor Loturi (22), Hennadii Synchuk (18), Olger Escobar (29), Dagur Dan Thorhallsson (17), Prince-Osei Owusu (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
18
Duran Michael Ferree
27
Luca Bombino
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
5
Kieran Sargeant
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
90
Amahl Pellegrino
9
Prince-Osei Owusu
17
Dagur Dan Thorhallsson
29
Olger Escobar
18
Hennadii Synchuk
22
Victor Loturi
6
Samuel Piette
4
Brayan Vera
24
Efrain Morales
3
Tomas Aviles
19
Bode Hidalgo
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
60’
Marcus Ingvartsen
David Vazquez
46’
Gennadiy Synchuk
Wikelman Carmona
60’
Onni Valakari
Alex Mighten
46’
Samuel Piette
Matty Longstaff
70’
Anibal Godoy
Pedro J Soma
51’
Olger Escobar
Brandan Craig
71’
Luca Bombino
Oscar Verhoeven
61’
Prince Osei Owusu
Daniel Rios
81’
Amahl Pellegrino
Bryan Zamble
84’
Victor Loturi
Jalen Neal
Cầu thủ dự bị
CJ Dos Santos
Sebastian Breza
Bryce Duke
Daniel Rios
David Vazquez
Jalen Neal
Oscar Verhoeven
Kwadwo Opoku
Alex Mighten
Wikelman Carmona
Ian Pilcher
Brandan Craig
Pedro J Soma
Matty Longstaff
Osvald Soe
Yuri Aleksandr Guboglo
Bryan Zamble
Iván Jaime

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/09 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
03/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2718633460H B H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2615563350B T B T H
3FC DallasFC Dallas271386847T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution271449946B T T T B
5Inter Miami CFInter Miami CF27121051446H H H H B
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes2713681045H T T H T
7Houston DynamoHouston Dynamo271359244H T B H B
8St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
9CharlotteCharlotte271278943H T H T B
10Chicago FireChicago Fire261268842H H B B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC2811891341H T B H B
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union27116101039T T T T T
13Colorado RapidsColorado Rapids2711313036B H T H B
14LA GalaxyLA Galaxy289910-736T B H T T
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC26989-135H H H T T
16Orlando CityOrlando City2710413-1634T T T B B
17New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
18New York City FCNew York City FC278910533H B T B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati26899-933B B H H B
20Portland TimbersPortland Timbers279513-332T H B B B
21Real Salt LakeReal Salt Lake279513-432B B B B T
22San DiegoSan Diego278811032B B B H H
23Austin FCAustin FC2771010-1231H H T H H
24DC UnitedDC United266128-830H T H B H
25Columbus CrewColumbus Crew278514-429T B B T T
26Minnesota UnitedMinnesota United277812-929B B B B B
27Toronto FCToronto FC2761110-1229H T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United277614-1327H B H T H
29CF MontrealCF Montreal276615-2024B B B B T
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City266317-3221B B T B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2718633460H B H T T
2New England RevolutionNew England Revolution271449946B T T T B
3Inter Miami CFInter Miami CF27121051446H H H H B
4CharlotteCharlotte271278943H T H T B
5Chicago FireChicago Fire261268842H H B B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union27116101039T T T T T
7Orlando CityOrlando City2710413-1634T T T B B
8New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
9New York City FCNew York City FC278910533H B T B H
10FC CincinnatiFC Cincinnati26899-933B B H H B
11DC UnitedDC United266128-830H T H B H
12Columbus CrewColumbus Crew278514-429T B B T T
13Toronto FCToronto FC2761110-1229H T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United277614-1327H B H T H
15CF MontrealCF Montreal276615-2024B B B B T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2615563350B T B T H
2FC DallasFC Dallas271386847T T T H T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes2713681045H T T H T
4Houston DynamoHouston Dynamo271359244H T B H B
5St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2811891341H T B H B
7Colorado RapidsColorado Rapids2711313036B H T H B
8LA GalaxyLA Galaxy289910-736T B H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC26989-135H H H T T
10Portland TimbersPortland Timbers279513-332T H B B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake279513-432B B B B T
12San DiegoSan Diego278811032B B B H H
13Austin FCAustin FC2771010-1231H H T H H
14Minnesota UnitedMinnesota United277812-929B B B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City266317-3221B B T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow