Thứ Tư, 29/04/2026
Victor Loturi
5
Christopher McVey (Kiến tạo: Anders Dreyer)
14
Amahl Pellegrino
45+2'
Matthew Longstaff (Thay: Samuel Piette)
46
Wikelman Carmona (Thay: Gennadiy Synchuk)
46
Tomas Aviles
50
Brandan Craig (Thay: Olger Escobar)
51
Onni Valakari (Kiến tạo: Marcus Ingvartsen)
54
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Anders Dreyer)
59
David Vazquez (Thay: Marcus Ingvartsen)
60
Alex Mighten (Thay: Onni Valakari)
60
Daniel Rios (Thay: Prince Osei Owusu)
61
Christopher McVey
62
Pedro Soma (Thay: Anibal Godoy)
70
Oscar Verhoeven (Thay: Luca Bombino)
71
Bryan Zamble (Thay: Amahl Pellegrino)
81
Jalen Neal (Thay: Victor Loturi)
84
Bryan Zamble (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
85

Thống kê trận đấu San Diego vs CF Montreal

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
CF Montreal
CF Montreal
70 Kiểm soát bóng 30
7 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs CF Montreal

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Jeppe Tverskov đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

84'

Victor Loturi rời sân và được thay thế bởi Jalen Neal.

81'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

71'

Luca Bombino rời sân và được thay thế bởi Oscar Verhoeven.

70'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Pedro Soma.

62' Thẻ vàng cho Christopher McVey.

Thẻ vàng cho Christopher McVey.

61'

Prince Osei Owusu rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.

60'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Alex Mighten.

60'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.

59'

Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!

54'

Marcus Ingvartsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Onni Valakari đã ghi bàn!

V À A A O O O - Onni Valakari đã ghi bàn!

51'

Olger Escobar rời sân và được thay thế bởi Brandan Craig.

50' ANH ẤY RA SÂN RỒI! - Tomas Aviles nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN RỒI! - Tomas Aviles nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Gennadiy Synchuk rời sân và được thay thế bởi Wikelman Carmona.

46'

Samuel Piette rời sân và được thay thế bởi Matthew Longstaff.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát San Diego vs CF Montreal

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Luca Bombino (27), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Bode Hidalgo (19), Tomas Aviles (3), Efrain Morales (24), Brayan Vera (4), Samuel Piette (6), Victor Loturi (22), Hennadii Synchuk (18), Olger Escobar (29), Dagur Dan Thorhallsson (17), Prince-Osei Owusu (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
18
Duran Michael Ferree
27
Luca Bombino
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
5
Kieran Sargeant
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
90
Amahl Pellegrino
9
Prince-Osei Owusu
17
Dagur Dan Thorhallsson
29
Olger Escobar
18
Hennadii Synchuk
22
Victor Loturi
6
Samuel Piette
4
Brayan Vera
24
Efrain Morales
3
Tomas Aviles
19
Bode Hidalgo
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
60’
Marcus Ingvartsen
David Vazquez
46’
Gennadiy Synchuk
Wikelman Carmona
60’
Onni Valakari
Alex Mighten
46’
Samuel Piette
Matty Longstaff
70’
Anibal Godoy
Pedro J Soma
51’
Olger Escobar
Brandan Craig
71’
Luca Bombino
Oscar Verhoeven
61’
Prince Osei Owusu
Daniel Rios
81’
Amahl Pellegrino
Bryan Zamble
84’
Victor Loturi
Jalen Neal
Cầu thủ dự bị
CJ Dos Santos
Sebastian Breza
Bryce Duke
Daniel Rios
David Vazquez
Jalen Neal
Oscar Verhoeven
Kwadwo Opoku
Alex Mighten
Wikelman Carmona
Ian Pilcher
Brandan Craig
Pedro J Soma
Matty Longstaff
Osvald Soe
Yuri Aleksandr Guboglo
Bryan Zamble
Iván Jaime

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow