Thứ Sáu, 18/09/2026
(Pen) Hirving Lozano
20
Hirving Lozano (Kiến tạo: Anders Dreyer)
27
Osaze Urhoghide
36
Onni Valakari (Thay: Alex Mighten)
38
Jeppe Tverskov
55
Anders Dreyer (Kiến tạo: Hirving Lozano)
56
Manuel Cafumana (Thay: Kaick Ferreira)
62
Bernard Kamungo (Thay: Logan Farrington)
62
Patrickson Delgado (Thay: Pedrinho)
63
Oscar Verhoeven (Thay: William Kumado)
67
Onni Valakari (Kiến tạo: Anders Dreyer)
73
Ramiro
76
Tarik Scott (Thay: Anderson Julio)
79
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Ramiro)
80
Milan Iloski (Thay: Hirving Lozano)
81
Hamady Diop (Thay: Luca Bombino)
81
Milan Iloski (Kiến tạo: Onni Valakari)
87

Thống kê trận đấu San Diego vs FC Dallas

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
FC Dallas
FC Dallas
61 Kiểm soát bóng 39
9 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs FC Dallas

Tất cả (117)
90+2'

Bóng đi ra ngoài sân, San Diego FC được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Tại San Diego, CA, Osaze Urhoghide (Dallas) đánh đầu không trúng đích.

90+2'

Dallas được hưởng quả phạt góc.

89'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Onni Valakari để kiến tạo bàn thắng.

87' V À A A A O O O! Milan Iloski nâng tỷ số lên 5-0 cho San Diego FC.

V À A A A O O O! Milan Iloski nâng tỷ số lên 5-0 cho San Diego FC.

86'

Dallas thực hiện ném biên ở phần sân của San Diego FC.

81'

Hamady Diop thay thế Luca Bombino cho đội chủ nhà.

81'

Đội chủ nhà thay Hirving Lozano bằng Milan Iloski.

81'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

80'

Tsiki Ntsabeleng vào sân thay cho Ramiro của Dallas.

79'

Tarik Scott thay thế Anderson Julio cho đội khách.

79'

Phát bóng lên cho Dallas tại Snapdragon Stadium.

79'

San Diego FC đang tiến lên và Hirving Lozano có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

76'

Đá phạt cho San Diego FC.

76' Ramiro (Dallas) đã bị phạt thẻ và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Ramiro (Dallas) đã bị phạt thẻ và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

75'

Đá phạt cho Dallas ở phần sân của San Diego FC.

73'

Anders Dreyer đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

73' Cú dứt điểm tuyệt vời từ Onni Valakari giúp San Diego FC dẫn trước 4-0.

Cú dứt điểm tuyệt vời từ Onni Valakari giúp San Diego FC dẫn trước 4-0.

71'

Onni Valakari của San Diego FC sút trúng đích nhưng không thành công.

70'

Bóng ra ngoài sân cho San Diego FC thực hiện quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát San Diego vs FC Dallas

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Willy Kumado (2), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Alex Mighten (77), Anders Dreyer (10), Hirving Lozano (11)

FC Dallas (3-4-2-1): Maarten Paes (1), Lalas Abubakar (5), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Shaq Moore (18), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Anderson Julio (11), Luciano Acosta (10), Pedrinho (20), Logan Farrington (23)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
2
Willy Kumado
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
77
Alex Mighten
10
Anders Dreyer
11
Hirving Lozano
23
Logan Farrington
20
Pedrinho
10
Luciano Acosta
11
Anderson Julio
55
Kaick Ferreira
17
Ramiro
18
Shaq Moore
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
5
Lalas Abubakar
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
3-4-2-1
Thay người
38’
Alex Mighten
Onni Valakari
62’
Logan Farrington
Bernard Kamungo
67’
William Kumado
Oscar Verhoeven
62’
Kaick Ferreira
Show
81’
Hirving Lozano
Milan Iloski
62’
Kaick Ferreira
Show
81’
Luca Bombino
Hamady Diop
63’
Pedrinho
Patrickson Delgado
79’
Anderson Julio
Tarik Scott
80’
Ramiro
Tsiki Ntsabeleng
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Michael Collodi
Emmanuel Boateng
Bernard Kamungo
Jasper Loffelsend
Nolan Norris
Milan Iloski
Tarik Scott
Hamady Diop
Diego Garca
Oscar Verhoeven
Patrickson Delgado
Tomas Angel
Show
Alejandro Alvarado
Alvaro Augusto
Onni Valakari
Tsiki Ntsabeleng
Show

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/05 - 2025
29/06 - 2025
15/03 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
17/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
09/08 - 2026
06/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow