Thứ Bảy, 02/05/2026
Milan Iloski (Kiến tạo: Onni Valakari)
25
Lawrence Ennali (Kiến tạo: Amine Bassi)
36
Franco Escobar (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
45+3'
Ondrej Lingr
53
Luca Bombino (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
54
Hirving Lozano (Thay: Alex Mighten)
56
Ian Pilcher (Thay: Patrick McNair)
56
Brooklyn Raines
58
Ethan Bartlow
62
Duane Holmes (Thay: Lawrence Ennali)
63
Onni Valakari (Kiến tạo: Anders Dreyer)
67
Erik Duenas (Thay: Ondrej Lingr)
77
Carlos Dos Santos
84
(Pen) Ezequiel Ponce
87
Tomas Angel (Thay: Anibal Godoy)
90
Griffin Dorsey (Thay: Amine Bassi)
90
Amine Bassi
90+1'
Duane Holmes
90+2'
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
90+10'
Erik Duenas
90+14'

Thống kê trận đấu San Diego vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Houston Dynamo
Houston Dynamo
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Houston Dynamo

Tất cả (120)
90+17'

Ném biên cho San Diego FC gần khu vực 16m50.

90+17'

Phạt góc cho San Diego FC.

90+16'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+15'

Griffin Dorsey vào sân thay cho Amine Bassi bên phía Houston.

90+15'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+14' Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

90+14'

Tim Ford ra hiệu cho San Diego FC hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+13'

Quả đá phạt cho Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+13'

Bóng an toàn khi San Diego FC được trao quả ném biên ở phần sân của họ.

90+12'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+11'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Ethan Bartlow.

90+11' Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

90+8'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của San Diego FC không?

90+7'

Houston cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+7'

Tại San Diego, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+6'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Houston.

90+5'

Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Houston sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của San Diego FC.

90+3'

San Diego FC đẩy bóng lên qua Milan Iloski, cú dứt điểm của anh bị cản lại.

90+3'

Tim Ford ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC.

90+2'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của San Diego FC ở phần sân của Houston.

Đội hình xuất phát San Diego vs Houston Dynamo

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Milan Iloski (32), Alex Mighten (77)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Ethan Bartlow (4), Pablo Ortiz (22), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Ondřej Lingr (9), Amine Bassi (8), Lawrence Ennali (11), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
32
Milan Iloski
77
Alex Mighten
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
11
Lawrence Ennali
8
Amine Bassi
9
Ondřej Lingr
35
Brooklyn Raines
6
Artur
2
Franco Escobar
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
36
Felipe Andrade
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
56’
Alex Mighten
Hirving Lozano
63’
Lawrence Ennali
Duane Holmes
56’
Patrick McNair
Ian Pilcher
77’
Ondrej Lingr
Erik Duenas
90’
Anibal Godoy
Tomas Angel
90’
Amine Bassi
Griffin Dorsey
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Gabe Segal
Emmanuel Boateng
Jimmy Maurer
Jasper Loffelsend
Daniel Steres
Franco Negri
Griffin Dorsey
Tomas Angel
Erik Duenas
Hirving Lozano
Gabe Segal
Heine Gikling Bruseth
Junior Urso
Manu Duah
Obafemi Awodesu
Ian Pilcher
Duane Holmes
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
05/10 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow