Thứ Sáu, 30/10/2026
Milan Iloski (Kiến tạo: Onni Valakari)
25
Lawrence Ennali (Kiến tạo: Amine Bassi)
36
Franco Escobar (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
45+3'
Ondrej Lingr
53
Luca Bombino (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
54
Hirving Lozano (Thay: Alex Mighten)
56
Ian Pilcher (Thay: Patrick McNair)
56
Brooklyn Raines
58
Ethan Bartlow
62
Duane Holmes (Thay: Lawrence Ennali)
63
Onni Valakari (Kiến tạo: Anders Dreyer)
67
Erik Duenas (Thay: Ondrej Lingr)
77
Carlos Dos Santos
84
(Pen) Ezequiel Ponce
87
Tomas Angel (Thay: Anibal Godoy)
90
Griffin Dorsey (Thay: Amine Bassi)
90
Amine Bassi
90+1'
Duane Holmes
90+2'
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
90+10'
Erik Duenas
90+14'

Thống kê trận đấu San Diego vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Houston Dynamo
Houston Dynamo
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Houston Dynamo

Tất cả (120)
90+17'

Ném biên cho San Diego FC gần khu vực 16m50.

90+17'

Phạt góc cho San Diego FC.

90+16'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+15'

Griffin Dorsey vào sân thay cho Amine Bassi bên phía Houston.

90+15'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+14' Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

90+14'

Tim Ford ra hiệu cho San Diego FC hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+13'

Quả đá phạt cho Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+13'

Bóng an toàn khi San Diego FC được trao quả ném biên ở phần sân của họ.

90+12'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+11'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Ethan Bartlow.

90+11' Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

90+8'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của San Diego FC không?

90+7'

Houston cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+7'

Tại San Diego, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+6'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Houston.

90+5'

Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Houston sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của San Diego FC.

90+3'

San Diego FC đẩy bóng lên qua Milan Iloski, cú dứt điểm của anh bị cản lại.

90+3'

Tim Ford ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC.

90+2'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của San Diego FC ở phần sân của Houston.

Đội hình xuất phát San Diego vs Houston Dynamo

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Milan Iloski (32), Alex Mighten (77)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Ethan Bartlow (4), Pablo Ortiz (22), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Ondřej Lingr (9), Amine Bassi (8), Lawrence Ennali (11), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
32
Milan Iloski
77
Alex Mighten
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
11
Lawrence Ennali
8
Amine Bassi
9
Ondřej Lingr
35
Brooklyn Raines
6
Artur
2
Franco Escobar
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
36
Felipe Andrade
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
56’
Alex Mighten
Hirving Lozano
63’
Lawrence Ennali
Duane Holmes
56’
Patrick McNair
Ian Pilcher
77’
Ondrej Lingr
Erik Duenas
90’
Anibal Godoy
Tomas Angel
90’
Amine Bassi
Griffin Dorsey
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Gabe Segal
Emmanuel Boateng
Jimmy Maurer
Jasper Loffelsend
Daniel Steres
Franco Negri
Griffin Dorsey
Tomas Angel
Erik Duenas
Hirving Lozano
Gabe Segal
Heine Gikling Bruseth
Junior Urso
Manu Duah
Obafemi Awodesu
Ian Pilcher
Duane Holmes
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
05/10 - 2025
23/04 - 2026
15/10 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow