Thứ Ba, 15/09/2026
Milan Iloski (Kiến tạo: Onni Valakari)
25
Lawrence Ennali (Kiến tạo: Amine Bassi)
36
Franco Escobar (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
45+3'
Ondrej Lingr
53
Luca Bombino (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
54
Hirving Lozano (Thay: Alex Mighten)
56
Ian Pilcher (Thay: Patrick McNair)
56
Brooklyn Raines
58
Ethan Bartlow
62
Duane Holmes (Thay: Lawrence Ennali)
63
Onni Valakari (Kiến tạo: Anders Dreyer)
67
Erik Duenas (Thay: Ondrej Lingr)
77
Carlos Dos Santos
84
(Pen) Ezequiel Ponce
87
Tomas Angel (Thay: Anibal Godoy)
90
Griffin Dorsey (Thay: Amine Bassi)
90
Amine Bassi
90+1'
Duane Holmes
90+2'
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Ethan Bartlow)
90+10'
Erik Duenas
90+14'

Thống kê trận đấu San Diego vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Houston Dynamo
Houston Dynamo
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Houston Dynamo

Tất cả (120)
90+17'

Ném biên cho San Diego FC gần khu vực 16m50.

90+17'

Phạt góc cho San Diego FC.

90+16'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+15'

Griffin Dorsey vào sân thay cho Amine Bassi bên phía Houston.

90+15'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+14' Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

Erik Duenas của Houston đã bị phạt thẻ ở San Diego, CA.

90+14'

Tim Ford ra hiệu cho San Diego FC hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+13'

Quả đá phạt cho Houston ở phần sân của San Diego FC.

90+13'

Bóng an toàn khi San Diego FC được trao quả ném biên ở phần sân của họ.

90+12'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+11'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Ethan Bartlow.

90+11' Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

Ezequiel Ponce đã ghi bàn giúp Houston dẫn trước 3-4.

90+8'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của San Diego FC không?

90+7'

Houston cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+7'

Tại San Diego, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+6'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Houston.

90+5'

Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Houston sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của San Diego FC.

90+3'

San Diego FC đẩy bóng lên qua Milan Iloski, cú dứt điểm của anh bị cản lại.

90+3'

Tim Ford ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC.

90+2'

Tim Ford ra hiệu cho một quả ném biên của San Diego FC ở phần sân của Houston.

Đội hình xuất phát San Diego vs Houston Dynamo

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Milan Iloski (32), Alex Mighten (77)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Ethan Bartlow (4), Pablo Ortiz (22), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Ondřej Lingr (9), Amine Bassi (8), Lawrence Ennali (11), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
32
Milan Iloski
77
Alex Mighten
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
11
Lawrence Ennali
8
Amine Bassi
9
Ondřej Lingr
35
Brooklyn Raines
6
Artur
2
Franco Escobar
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
36
Felipe Andrade
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
56’
Alex Mighten
Hirving Lozano
63’
Lawrence Ennali
Duane Holmes
56’
Patrick McNair
Ian Pilcher
77’
Ondrej Lingr
Erik Duenas
90’
Anibal Godoy
Tomas Angel
90’
Amine Bassi
Griffin Dorsey
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Gabe Segal
Emmanuel Boateng
Jimmy Maurer
Jasper Loffelsend
Daniel Steres
Franco Negri
Griffin Dorsey
Tomas Angel
Erik Duenas
Hirving Lozano
Gabe Segal
Heine Gikling Bruseth
Junior Urso
Manu Duah
Obafemi Awodesu
Ian Pilcher
Duane Holmes
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
05/10 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
23/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow