Thứ Sáu, 30/10/2026
Lawrence Ennali
5
Jonathan Bond
19
(Pen) Anders Dreyer
20
Cedric Bakambu (Kiến tạo: Onni Valakari)
22
Guilherme Augusto (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
24
Mateusz Bogusz (Kiến tạo: Guilherme Augusto)
33
Guilherme Augusto
37
Guilherme Augusto
44
Duncan McGuire (Thay: Lyle Foster)
46
Kieran Sargeant
53
David Mimbang (Thay: Alejandro Alvarado)
58
Gabriel Pirani (Thay: Onni Valakari)
58
Marcus Ingvartsen (Thay: Cedric Bakambu)
58
Amahl Pellegrino (Thay: Elias Achouri)
75
Anibal Godoy (Thay: Kieran Sargeant)
75
Anders Dreyer
77
Ibrahim Aliyu (Thay: Guilherme Augusto)
77
Agustin Resch (Thay: Agustin Bouzat)
78
Anibal Godoy
79
Gabriel Pirani (Kiến tạo: Manu Duah)
86
Duane Holmes (Thay: Mateusz Bogusz)
88
Marcelo Saracchi (Thay: Lawrence Ennali)
90

Thống kê trận đấu San Diego vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Houston Dynamo
Houston Dynamo
61 Kiểm soát bóng 39
6 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Houston Dynamo

Tất cả (32)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Lawrence Ennali rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.

88'

Mateusz Bogusz rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.

86'

Manu Duah đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Gabriel Pirani đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gabriel Pirani đã ghi bàn!

79' Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

78'

Agustin Bouzat rời sân và được thay thế bởi Agustin Resch.

77'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Aliyu.

77' Thẻ vàng cho Anders Dreyer.

Thẻ vàng cho Anders Dreyer.

75'

Kieran Sargeant rời sân và được thay thế bởi Anibal Godoy.

75'

Elias Achouri rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

58'

Cedric Bakambu rời sân và được thay thế bởi Marcus Ingvartsen.

58'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Gabriel Pirani.

58'

Alejandro Alvarado rời sân và được thay thế bởi David Mimbang.

54' Thẻ vàng cho Kieran Sargeant.

Thẻ vàng cho Kieran Sargeant.

53' Thẻ vàng cho Kieran Sargeant.

Thẻ vàng cho Kieran Sargeant.

46'

Lyle Foster rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+10'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp

44' Thẻ vàng cho Guilherme Augusto.

Thẻ vàng cho Guilherme Augusto.

37' V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát San Diego vs Houston Dynamo

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Dagur Dan Thorhallsson (3), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Alejandro Alvarado (70), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Cedric Bakambu (94), Elias Achouri (99)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Lawrence Ennali (11), Antonio Carlos (3), Lucas Halter (5), Franco Negri (21), José Artur de Lima Júnior (6), Hector Herrera (16), Mateusz Bogusz (19), Agustin Bouzat (30), Guilherme Augusto Vieira dos Santos (20), Lyle Foster (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
3
Dagur Dan Thorhallsson
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
5
Kieran Sargeant
70
Alejandro Alvarado
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
10
Anders Dreyer
94
Cedric Bakambu
99
Elias Achouri
9
Lyle Foster
20
Guilherme Augusto Vieira dos Santos
30
Agustin Bouzat
19
Mateusz Bogusz
16
Hector Herrera
6
José Artur de Lima Júnior
21
Franco Negri
5
Lucas Halter
3
Antonio Carlos
11
Lawrence Ennali
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
58’
Onni Valakari
Gabriel Pirani
46’
Lyle Foster
Duncan McGuire
58’
Cedric Bakambu
Marcus Ingvartsen
77’
Guilherme Augusto
Ibrahim Aliyu
75’
Kieran Sargeant
Anibal Godoy
88’
Mateusz Bogusz
Duane Holmes
75’
Elias Achouri
Amahl Pellegrino
90’
Lawrence Ennali
Marcelo Saracchi
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Blake Gillingham
Anibal Godoy
Nicholas Markanich
Oscar Verhoeven
Duncan McGuire
Gabriel Pirani
Ibrahim Aliyu
Amahl Pellegrino
Duane Holmes
Marcus Ingvartsen
Agustin Resch
Ian Pilcher
Marcelo Saracchi
Bryan Zamblé
Matthew Arana
David Mimbang
Diadie Samassekou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
05/10 - 2025
23/04 - 2026
15/10 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow