Thứ Sáu, 30/10/2026
Elias Achouri (Kiến tạo: Anders Dreyer)
11
Marco Reus
21
Jeppe Tverskov
23
Gabriel Pirani
30
Anibal Godoy
39
Kieran Sargeant (Kiến tạo: Anders Dreyer)
48
Jeppe Tverskov
50
Alejandro Alvarado (Thay: Gabriel Pirani)
52
Hirving Lozano
55
Sergi Roberto (Thay: Maya Yoshida)
56
Erik Thommy (Thay: Isaiah Parente)
56
Joseph Paintsil
65
Amahl Pellegrino (Thay: Elias Achouri)
67
Christopher McVey (Thay: Ian Murphy)
67
Amahl Pellegrino
70
Robert Taylor (Thay: Harbor Miller)
73
John Nelson (Thay: Julian Aude)
73
Ian Pilcher (Thay: Onni Valakari)
87
Carlos Garces (Thay: Justin Haak)
87
Carlos Dos Santos
89

Thống kê trận đấu San Diego vs LA Galaxy

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
LA Galaxy
LA Galaxy
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 7
1 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 14
5 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs LA Galaxy

Tất cả (26)
90+11'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Carlos Dos Santos.

Thẻ vàng cho Carlos Dos Santos.

87'

Justin Haak rời sân và được thay thế bởi Carlos Garces.

87'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

73'

Julian Aude rời sân và được thay thế bởi John Nelson.

73'

Harbor Miller rời sân và được thay thế bởi Robert Taylor.

70' V À A A O O O - Amahl Pellegrino đã ghi bàn!

V À A A O O O - Amahl Pellegrino đã ghi bàn!

67'

Ian Murphy rời sân và được thay thế bởi Christopher McVey.

67'

Elias Achouri rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

65' Thẻ vàng cho Joseph Paintsil.

Thẻ vàng cho Joseph Paintsil.

56'

Isaiah Parente rời sân và được thay thế bởi Erik Thommy.

56'

Maya Yoshida rời sân và được thay thế bởi Sergi Roberto.

55' V À A A O O O - Hirving Lozano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hirving Lozano đã ghi bàn!

52'

Gabriel Pirani rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

50' THẺ ĐỎ! - Jeppe Tverskov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jeppe Tverskov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

48'

Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Kieran Sargeant đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieran Sargeant đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

30' Thẻ vàng cho Gabriel Pirani.

Thẻ vàng cho Gabriel Pirani.

Đội hình xuất phát San Diego vs LA Galaxy

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Manu Duah (26), Ian Murphy (32), Kieran Sargeant (5), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Gabriel Pirani (12), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Elias Achouri (99)

LA Galaxy (4-2-3-1): Novak Micovic (1), Harbor Miller (26), Jakob Glesnes (5), Maya Yoshida (4), Julian Aude (3), Justin Haak (15), Isaiah Parente (16), Joseph Paintsil (28), Marco Reus (18), Hirving Lozano (11), Kyogo Furuhashi (7)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
26
Manu Duah
32
Ian Murphy
5
Kieran Sargeant
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
12
Gabriel Pirani
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
99
Elias Achouri
7
Kyogo Furuhashi
11
Hirving Lozano
18
Marco Reus
28
Joseph Paintsil
16
Isaiah Parente
15
Justin Haak
3
Julian Aude
4
Maya Yoshida
5
Jakob Glesnes
26
Harbor Miller
1
Novak Micovic
LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
Thay người
52’
Gabriel Pirani
Alejandro Alvarado
56’
Maya Yoshida
Sergi Roberto
67’
Ian Murphy
Christopher McVey
73’
Harbor Miller
Robert Taylor
67’
Elias Achouri
Amahl Pellegrino
73’
Julian Aude
John Nelson
87’
Onni Valakari
Ian Pilcher
87’
Justin Haak
Carlos Garces
Cầu thủ dự bị
Duran Michael Ferree
Sebastian Conlon
Christopher McVey
Robert Taylor
Lewis Morgan
Ruben Ramos
David Vazquez
Troy Elgersma
Dagur Dan Thorhallsson
Carlos Garces
Amahl Pellegrino
Sergi Roberto
Alex Mighten
John Nelson
Alejandro Alvarado
Mason Vanney
Ian Pilcher
Erik Thommy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/02 - 2025
25/05 - 2025
30/08 - 2026
18/10 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
12/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow