Thứ Hai, 14/09/2026
Elias Achouri (Kiến tạo: Anders Dreyer)
11
Marco Reus
21
Jeppe Tverskov
23
Gabriel Pirani
30
Anibal Godoy
39
Kieran Sargeant (Kiến tạo: Anders Dreyer)
48
Jeppe Tverskov
50
Alejandro Alvarado (Thay: Gabriel Pirani)
52
Hirving Lozano
55
Sergi Roberto (Thay: Maya Yoshida)
56
Erik Thommy (Thay: Isaiah Parente)
56
Joseph Paintsil
65
Amahl Pellegrino (Thay: Elias Achouri)
67
Christopher McVey (Thay: Ian Murphy)
67
Amahl Pellegrino
70
Robert Taylor (Thay: Harbor Miller)
73
John Nelson (Thay: Julian Aude)
73
Ian Pilcher (Thay: Onni Valakari)
87
Carlos Garces (Thay: Justin Haak)
87
Carlos Dos Santos
89

Thống kê trận đấu San Diego vs LA Galaxy

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
LA Galaxy
LA Galaxy
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 7
1 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 14
5 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs LA Galaxy

Tất cả (26)
90+11'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Carlos Dos Santos.

Thẻ vàng cho Carlos Dos Santos.

87'

Justin Haak rời sân và được thay thế bởi Carlos Garces.

87'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

73'

Julian Aude rời sân và được thay thế bởi John Nelson.

73'

Harbor Miller rời sân và được thay thế bởi Robert Taylor.

70' V À A A O O O - Amahl Pellegrino đã ghi bàn!

V À A A O O O - Amahl Pellegrino đã ghi bàn!

67'

Ian Murphy rời sân và được thay thế bởi Christopher McVey.

67'

Elias Achouri rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

65' Thẻ vàng cho Joseph Paintsil.

Thẻ vàng cho Joseph Paintsil.

56'

Isaiah Parente rời sân và được thay thế bởi Erik Thommy.

56'

Maya Yoshida rời sân và được thay thế bởi Sergi Roberto.

55' V À A A O O O - Hirving Lozano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hirving Lozano đã ghi bàn!

52'

Gabriel Pirani rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

50' THẺ ĐỎ! - Jeppe Tverskov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jeppe Tverskov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

48'

Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Kieran Sargeant đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieran Sargeant đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

30' Thẻ vàng cho Gabriel Pirani.

Thẻ vàng cho Gabriel Pirani.

Đội hình xuất phát San Diego vs LA Galaxy

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Manu Duah (26), Ian Murphy (32), Kieran Sargeant (5), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Gabriel Pirani (12), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Elias Achouri (99)

LA Galaxy (4-2-3-1): Novak Micovic (1), Harbor Miller (26), Jakob Glesnes (5), Maya Yoshida (4), Julian Aude (3), Justin Haak (15), Isaiah Parente (16), Joseph Paintsil (28), Marco Reus (18), Hirving Lozano (11), Kyogo Furuhashi (7)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
26
Manu Duah
32
Ian Murphy
5
Kieran Sargeant
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
12
Gabriel Pirani
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
99
Elias Achouri
7
Kyogo Furuhashi
11
Hirving Lozano
18
Marco Reus
28
Joseph Paintsil
16
Isaiah Parente
15
Justin Haak
3
Julian Aude
4
Maya Yoshida
5
Jakob Glesnes
26
Harbor Miller
1
Novak Micovic
LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
Thay người
52’
Gabriel Pirani
Alejandro Alvarado
56’
Maya Yoshida
Sergi Roberto
67’
Ian Murphy
Christopher McVey
73’
Harbor Miller
Robert Taylor
67’
Elias Achouri
Amahl Pellegrino
73’
Julian Aude
John Nelson
87’
Onni Valakari
Ian Pilcher
87’
Justin Haak
Carlos Garces
Cầu thủ dự bị
Duran Michael Ferree
Sebastian Conlon
Christopher McVey
Robert Taylor
Lewis Morgan
Ruben Ramos
David Vazquez
Troy Elgersma
Dagur Dan Thorhallsson
Carlos Garces
Amahl Pellegrino
Sergi Roberto
Alex Mighten
John Nelson
Alejandro Alvarado
Mason Vanney
Ian Pilcher
Erik Thommy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/02 - 2025
25/05 - 2025
30/08 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow