Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Bruno Damiani 27 | |
Alejandro Alvarado 45+2' | |
Cavan Sullivan (Kiến tạo: Indiana Vassilev) 45+5' | |
Neil Pierre 45+7' | |
Anibal Godoy (Thay: Alejandro Alvarado) 60 | |
Cedric Bakambu (Thay: Amahl Pellegrino) 60 | |
David Vazquez (Thay: Onni Valakari) 60 | |
Cavan Sullivan (Kiến tạo: Indiana Vassilev) 62 | |
Bruno Damiani (Kiến tạo: Francis Westfield) 67 | |
Quinn Sullivan (Thay: Indiana Vassilev) 69 | |
Bryan Zamble (Thay: Elias Achouri) 73 | |
Ezekiel Alladoh (Thay: Bruno Damiani) 77 | |
Jesus Bueno (Thay: Cavan Sullivan) 77 | |
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Ian Murphy) 82 | |
Japhet Sery Larsen (Thay: Neil Pierre) 86 | |
Malik Jakupovic (Thay: Milan Iloski) 86 | |
(og) Anibal Godoy 87 | |
Oscar Verhoeven 90+1' | |
Malik Jakupovic 90+4' |
Thống kê trận đấu San Diego vs Philadelphia Union


Diễn biến San Diego vs Philadelphia Union
V À A A O O O - Malik Jakupovic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Anibal Godoy đã đưa bóng vào lưới nhà!
Milan Iloski rời sân và được thay thế bởi Malik Jakupovic.
Neil Pierre rời sân và được thay thế bởi Japhet Sery Larsen.
Ian Murphy rời sân và được thay thế bởi Dagur Dan Thorhallsson.
Cavan Sullivan rời sân và được thay thế bởi Jesus Bueno.
Bruno Damiani rời sân và được thay thế bởi Ezekiel Alladoh.
Elias Achouri rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.
Indiana Vassilev rời sân và được thay thế bởi Quinn Sullivan.
Francis Westfield đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!
Indiana Vassilev đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cavan Sullivan đã ghi bàn!
Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.
Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Cedric Bakambu.
Alejandro Alvarado rời sân và được thay thế bởi Anibal Godoy.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Neil Pierre.
Đội hình xuất phát San Diego vs Philadelphia Union
San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Oscar Verhoeven (33), Manu Duah (26), Ian Murphy (32), Kieran Sargeant (5), Alejandro Alvarado (70), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Amahl Pellegrino (90), Elias Achouri (99)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Neil Pierre (44), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Cavan Sullivan (6), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (9), Milan Iloski (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Amahl Pellegrino Cedric Bakambu | 69’ | Indiana Vassilev Quinn Sullivan |
| 60’ | Alejandro Alvarado Anibal Godoy | 77’ | Bruno Damiani Ezekiel Alladoh |
| 60’ | Onni Valakari David Vazquez | 77’ | Cavan Sullivan Jesus Bueno |
| 82’ | Ian Murphy Dagur Dan Thorhallsson | 86’ | Neil Pierre Japhet Sery |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cedric Bakambu | Ezekiel Alladoh | ||
Anibal Godoy | Agustín Anello | ||
Christopher McVey | Alejandro Bedoya | ||
Pablo Sisniega | Benjamin Bender | ||
Pedro J Soma | Jesus Bueno | ||
David Vazquez | Malik Jakupovic | ||
Sam Vines | Quinn Sullivan | ||
Bryan Zamblé | Andrew Rick | ||
Dagur Dan Thorhallsson | Japhet Sery | ||
Nhận định San Diego vs Philadelphia Union
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Diego
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 17 | 6 | 3 | 32 | 57 | T H B H T | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 33 | 49 | T B T B T | |
| 3 | 26 | 14 | 4 | 8 | 12 | 46 | T B T T T | |
| 4 | 26 | 12 | 10 | 4 | 15 | 46 | T H H H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 4 | 44 | H H T B H | |
| 6 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | H T H T T | |
| 7 | 26 | 12 | 8 | 6 | 7 | 44 | H T T T H | |
| 8 | 26 | 12 | 7 | 7 | 10 | 43 | T H T H T | |
| 9 | 26 | 12 | 6 | 8 | 8 | 42 | H H T T H | |
| 10 | 27 | 11 | 8 | 8 | 14 | 41 | H H T B H | |
| 11 | 25 | 11 | 6 | 8 | 7 | 39 | H H H B B | |
| 12 | 26 | 11 | 3 | 12 | 1 | 36 | T B H T H | |
| 13 | 26 | 10 | 6 | 10 | 8 | 36 | T T T T T | |
| 14 | 26 | 10 | 4 | 12 | -14 | 34 | H T T T B | |
| 15 | 26 | 9 | 6 | 11 | -14 | 33 | B H B T T | |
| 16 | 25 | 8 | 9 | 8 | -7 | 33 | H B B H H | |
| 17 | 27 | 8 | 9 | 10 | -8 | 33 | B T B H T | |
| 18 | 26 | 9 | 5 | 12 | -1 | 32 | B T H B B | |
| 19 | 26 | 8 | 8 | 10 | 5 | 32 | H H B T B | |
| 20 | 26 | 8 | 7 | 11 | 0 | 31 | T B B B H | |
| 21 | 26 | 7 | 9 | 10 | -12 | 30 | T H H T H | |
| 22 | 25 | 8 | 5 | 12 | -5 | 29 | B H B B B | |
| 23 | 24 | 7 | 8 | 9 | -5 | 29 | H H H H H | |
| 24 | 26 | 7 | 8 | 11 | -7 | 29 | H B B B B | |
| 25 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | B H T H B | |
| 26 | 26 | 6 | 11 | 9 | -10 | 29 | H H T B B | |
| 27 | 26 | 7 | 5 | 14 | -5 | 26 | B T B B T | |
| 28 | 26 | 7 | 5 | 14 | -13 | 26 | B H B H T | |
| 29 | 26 | 5 | 6 | 15 | -22 | 21 | B B B B B | |
| 30 | 25 | 5 | 3 | 17 | -34 | 18 | B B B T B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 17 | 6 | 3 | 32 | 57 | T H B H T | |
| 2 | 26 | 14 | 4 | 8 | 12 | 46 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 12 | 10 | 4 | 15 | 46 | T H H H H | |
| 4 | 26 | 12 | 7 | 7 | 10 | 43 | T H T H T | |
| 5 | 25 | 11 | 6 | 8 | 7 | 39 | H H H B B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 8 | 36 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -14 | 34 | H T T T B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -14 | 33 | B H B T T | |
| 9 | 25 | 8 | 9 | 8 | -7 | 33 | H B B H H | |
| 10 | 26 | 8 | 8 | 10 | 5 | 32 | H H B T B | |
| 11 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | B H T H B | |
| 12 | 26 | 6 | 11 | 9 | -10 | 29 | H H T B B | |
| 13 | 26 | 7 | 5 | 14 | -5 | 26 | B T B B T | |
| 14 | 26 | 7 | 5 | 14 | -13 | 26 | B H B H T | |
| 15 | 26 | 5 | 6 | 15 | -22 | 21 | B B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 15 | 4 | 6 | 33 | 49 | T B T B T | |
| 2 | 26 | 13 | 5 | 8 | 4 | 44 | H H T B H | |
| 3 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | H T H T T | |
| 4 | 26 | 12 | 8 | 6 | 7 | 44 | H T T T H | |
| 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 8 | 42 | H H T T H | |
| 6 | 27 | 11 | 8 | 8 | 14 | 41 | H H T B H | |
| 7 | 26 | 11 | 3 | 12 | 1 | 36 | T B H T H | |
| 8 | 27 | 8 | 9 | 10 | -8 | 33 | B T B H T | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -1 | 32 | B T H B B | |
| 10 | 26 | 8 | 7 | 11 | 0 | 31 | T B B B H | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -12 | 30 | T H H T H | |
| 12 | 25 | 8 | 5 | 12 | -5 | 29 | B H B B B | |
| 13 | 24 | 7 | 8 | 9 | -5 | 29 | H H H H H | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -7 | 29 | H B B B B | |
| 15 | 25 | 5 | 3 | 17 | -34 | 18 | B B B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
